Từ vựng HSK 2 chủ đề Văn hóa, giải trí và thể thao

Từ vựng HSK 2 chủ đề Văn hóa, giải trí và thể thao: 32 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 8 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Văn hóa, giải trí và thể thao

Từ vựng HSK 2 chủ đề Văn hóa, giải trí và thể thao được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề văn hóa, giải trí và thể thao giúp bạn nói về âm nhạc, phim, truyện, hoạt động, bóng rổ, đội nhóm và chương trình. Đây là nhóm từ dễ dùng khi trò chuyện với bạn bè về sở thích.

Trong bài này, bạn sẽ học 32 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề văn hóa, giải trí và thể thao.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Văn hóa, giải trí và thể thao

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
chǎngsân, bãi, cuộc这场比赛很精彩。
Pinyin: Zhè chǎng bǐsài hěn jīngcǎi.
Nghĩa: Trận đấu này rất hấp dẫn.
duìđội, nhóm我们是一个队。
Pinyin: Wǒmen shì yí ge duì.
Nghĩa: Chúng tôi là một đội.
队长duì zhǎngđội trưởng, nhóm trưởng队长在前面。
Pinyin: Duìzhǎng zài qiánmiàn.
Nghĩa: Đội trưởng ở phía trước.
故事gùshìtruyện, câu chuyện这个故事很好听。
Pinyin: Zhè ge gùshi hěn hǎotīng.
Nghĩa: Câu chuyện này rất hay.
huàvẽ妹妹喜欢画画。
Pinyin: Mèimei xǐhuan huà huà.
Nghĩa: Em gái thích vẽ tranh.
画家huàjiāhọa sĩ他是一个画家。
Pinyin: Tā shì yí ge huàjiā.
Nghĩa: Anh ấy là một họa sĩ.
画儿huàrbức tranh墙上有一幅画儿。
Pinyin: Qiáng shang yǒu yì fú huàr.
Nghĩa: Trên tường có một bức tranh.
活动huódònghoạt động今天有很多活动。
Pinyin: Jīntiān yǒu hěn duō huódòng.
Nghĩa: Hôm nay có nhiều hoạt động.
节目jiémùtiết mục这个节目很好看。
Pinyin: Zhè ge jiémù hěn hǎokàn.
Nghĩa: Tiết mục này rất hay.
举行jǔxíngtổchức, tiến hành学校举行运动会。
Pinyin: Xuéxiào jǔxíng yùndònghuì.
Nghĩa: Trường tổ chức đại hội thể thao.
篮球lánqiúbóng rổ我喜欢打篮球。
Pinyin: Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú.
Nghĩa: Tôi thích chơi bóng rổ.
明星míngxīngngười nổi tiếng (ca sĩ, nghệ sĩ)她是很有名的明星。
Pinyin: Tā shì hěn yǒumíng de míngxīng.
Nghĩa: Cô ấy là ngôi sao rất nổi tiếng.
爬山pá shānleo núi周末我们去爬山。
Pinyin: Zhōumò wǒmen qù páshān.
Nghĩa: Cuối tuần chúng tôi đi leo núi.
排球páiqiúbóng chuyền她会打排球。
Pinyin: Tā huì dǎ páiqiú.
Nghĩa: Cô ấy biết chơi bóng chuyền.
球场qiúchǎngsân bóng他们在球场踢球。
Pinyin: Tāmen zài qiúchǎng tī qiú.
Nghĩa: Họ đá bóng ở sân bóng.
球队qiúduìđội bóng这个球队很强。
Pinyin: Zhè ge qiúduì hěn qiáng.
Nghĩa: Đội bóng này rất mạnh.
球鞋qiúxiégiầy đá bóng, giầy thể thao我买了一双球鞋。
Pinyin: Wǒ mǎi le yì shuāng qiúxié.
Nghĩa: Tôi mua một đôi giày thể thao.
体育tǐyùthểdục我喜欢体育。
Pinyin: Wǒ xǐhuan tǐyù.
Nghĩa: Tôi thích thể dục thể thao.
体育场tǐyùchǎngsân vận động比赛在体育场举行。
Pinyin: Bǐsài zài tǐyùchǎng jǔxíng.
Nghĩa: Trận đấu diễn ra ở sân vận động.
体育馆tǐyùguǎncung thể thao我们去体育馆打球。
Pinyin: Wǒmen qù tǐyùguǎn dǎ qiú.
Nghĩa: Chúng tôi đến nhà thi đấu chơi bóng.
网球wǎngqiúquần vợt, tennis他会打网球。
Pinyin: Tā huì dǎ wǎngqiú.
Nghĩa: Anh ấy biết chơi tennis.
小说xiǎoshuōtiểu thuyết我喜欢看小说。
Pinyin: Wǒ xǐhuan kàn xiǎoshuō.
Nghĩa: Tôi thích đọc tiểu thuyết.
小组xiǎozǔtổ, nhóm nhỏ我们小组有五个人。
Pinyin: Wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ ge rén.
Nghĩa: Nhóm nhỏ của chúng tôi có năm người.
行动xíngdònghành động我们马上行动。
Pinyin: Wǒmen mǎshàng xíngdòng.
Nghĩa: Chúng ta hành động ngay.
音乐yīnyuèâm nhạc我喜欢听音乐。
Pinyin: Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Nghĩa: Tôi thích nghe nhạc.
音乐会yīnyuèhuìbuổi hòa nhạc今晚有音乐会。
Pinyin: Jīnwǎn yǒu yīnyuèhuì.
Nghĩa: Tối nay có buổi hòa nhạc.
影片yǐngpiànphim truyện这部影片很好看。
Pinyin: Zhè bù yǐngpiàn hěn hǎokàn.
Nghĩa: Bộ phim này rất hay.
运动yùndòngvận động我每天运动半小时。
Pinyin: Wǒ měitiān yùndòng bàn xiǎoshí.
Nghĩa: Mỗi ngày tôi vận động nửa tiếng.
tổ, nhóm我们组有三个人。
Pinyin: Wǒmen zǔ yǒu sān ge rén.
Nghĩa: Nhóm chúng tôi có ba người.
组成zǔchéngcấu thành, tạo thành这个小组由五个人组成。
Pinyin: Zhè ge xiǎozǔ yóu wǔ ge rén zǔchéng.
Nghĩa: Tổ này gồm năm người.
组长zǔzhǎngtổ trưởng, nhóm trưởng组长安排工作。
Pinyin: Zǔzhǎng ānpái gōngzuò.
Nghĩa: Nhóm trưởng sắp xếp công việc.
作家zuòjiātác giả, nhà văn他是一个作家。
Pinyin: Tā shì yí ge zuòjiā.
Nghĩa: Ông ấy là một nhà văn.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
故事 - 小说truyện / tiểu thuyếtĐọc truyện
音乐 - 音乐会âm nhạc / buổi hòa nhạcÂm nhạc
篮球 - 网球bóng rổ / quần vợtThể thao
- 队长đội / đội trưởngĐội nhóm
- 组长tổ / tổ trưởngNhóm
节目 - 活动tiết mục / hoạt độngGiải trí

Hội thoại mẫu ngắn

A: 周末你想做什么?
Pinyin: Zhōumò nǐ xiǎng zuò shénme?
Nghĩa: Cuối tuần bạn muốn làm gì?

B: 我想去听音乐会。
Pinyin: Wǒ xiǎng qù tīng yīnyuèhuì.
Nghĩa: Tôi muốn đi nghe hòa nhạc.

A: 我更想去打篮球。
Pinyin: Wǒ gèng xiǎng qù dǎ lánqiú.
Nghĩa: Tôi lại muốn đi chơi bóng rổ hơn.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại