Từ vựng HSK 2 chủ đề Văn hóa, giải trí và thể thao
Từ vựng HSK 2 chủ đề Văn hóa, giải trí và thể thao
Từ vựng HSK 2 chủ đề Văn hóa, giải trí và thể thao được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề văn hóa, giải trí và thể thao giúp bạn nói về âm nhạc, phim, truyện, hoạt động, bóng rổ, đội nhóm và chương trình. Đây là nhóm từ dễ dùng khi trò chuyện với bạn bè về sở thích.
Trong bài này, bạn sẽ học 32 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề văn hóa, giải trí và thể thao.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Văn hóa, giải trí và thể thao
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 场 | chǎng | sân, bãi, cuộc | 这场比赛很精彩。 Pinyin: Zhè chǎng bǐsài hěn jīngcǎi. Nghĩa: Trận đấu này rất hấp dẫn. |
| 队 | duì | đội, nhóm | 我们是一个队。 Pinyin: Wǒmen shì yí ge duì. Nghĩa: Chúng tôi là một đội. |
| 队长 | duì zhǎng | đội trưởng, nhóm trưởng | 队长在前面。 Pinyin: Duìzhǎng zài qiánmiàn. Nghĩa: Đội trưởng ở phía trước. |
| 故事 | gùshì | truyện, câu chuyện | 这个故事很好听。 Pinyin: Zhè ge gùshi hěn hǎotīng. Nghĩa: Câu chuyện này rất hay. |
| 画 | huà | vẽ | 妹妹喜欢画画。 Pinyin: Mèimei xǐhuan huà huà. Nghĩa: Em gái thích vẽ tranh. |
| 画家 | huàjiā | họa sĩ | 他是一个画家。 Pinyin: Tā shì yí ge huàjiā. Nghĩa: Anh ấy là một họa sĩ. |
| 画儿 | huàr | bức tranh | 墙上有一幅画儿。 Pinyin: Qiáng shang yǒu yì fú huàr. Nghĩa: Trên tường có một bức tranh. |
| 活动 | huódòng | hoạt động | 今天有很多活动。 Pinyin: Jīntiān yǒu hěn duō huódòng. Nghĩa: Hôm nay có nhiều hoạt động. |
| 节目 | jiémù | tiết mục | 这个节目很好看。 Pinyin: Zhè ge jiémù hěn hǎokàn. Nghĩa: Tiết mục này rất hay. |
| 举行 | jǔxíng | tổchức, tiến hành | 学校举行运动会。 Pinyin: Xuéxiào jǔxíng yùndònghuì. Nghĩa: Trường tổ chức đại hội thể thao. |
| 篮球 | lánqiú | bóng rổ | 我喜欢打篮球。 Pinyin: Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú. Nghĩa: Tôi thích chơi bóng rổ. |
| 明星 | míngxīng | người nổi tiếng (ca sĩ, nghệ sĩ) | 她是很有名的明星。 Pinyin: Tā shì hěn yǒumíng de míngxīng. Nghĩa: Cô ấy là ngôi sao rất nổi tiếng. |
| 爬山 | pá shān | leo núi | 周末我们去爬山。 Pinyin: Zhōumò wǒmen qù páshān. Nghĩa: Cuối tuần chúng tôi đi leo núi. |
| 排球 | páiqiú | bóng chuyền | 她会打排球。 Pinyin: Tā huì dǎ páiqiú. Nghĩa: Cô ấy biết chơi bóng chuyền. |
| 球场 | qiúchǎng | sân bóng | 他们在球场踢球。 Pinyin: Tāmen zài qiúchǎng tī qiú. Nghĩa: Họ đá bóng ở sân bóng. |
| 球队 | qiúduì | đội bóng | 这个球队很强。 Pinyin: Zhè ge qiúduì hěn qiáng. Nghĩa: Đội bóng này rất mạnh. |
| 球鞋 | qiúxié | giầy đá bóng, giầy thể thao | 我买了一双球鞋。 Pinyin: Wǒ mǎi le yì shuāng qiúxié. Nghĩa: Tôi mua một đôi giày thể thao. |
| 体育 | tǐyù | thểdục | 我喜欢体育。 Pinyin: Wǒ xǐhuan tǐyù. Nghĩa: Tôi thích thể dục thể thao. |
| 体育场 | tǐyùchǎng | sân vận động | 比赛在体育场举行。 Pinyin: Bǐsài zài tǐyùchǎng jǔxíng. Nghĩa: Trận đấu diễn ra ở sân vận động. |
| 体育馆 | tǐyùguǎn | cung thể thao | 我们去体育馆打球。 Pinyin: Wǒmen qù tǐyùguǎn dǎ qiú. Nghĩa: Chúng tôi đến nhà thi đấu chơi bóng. |
| 网球 | wǎngqiú | quần vợt, tennis | 他会打网球。 Pinyin: Tā huì dǎ wǎngqiú. Nghĩa: Anh ấy biết chơi tennis. |
| 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết | 我喜欢看小说。 Pinyin: Wǒ xǐhuan kàn xiǎoshuō. Nghĩa: Tôi thích đọc tiểu thuyết. |
| 小组 | xiǎozǔ | tổ, nhóm nhỏ | 我们小组有五个人。 Pinyin: Wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ ge rén. Nghĩa: Nhóm nhỏ của chúng tôi có năm người. |
| 行动 | xíngdòng | hành động | 我们马上行动。 Pinyin: Wǒmen mǎshàng xíngdòng. Nghĩa: Chúng ta hành động ngay. |
| 音乐 | yīnyuè | âm nhạc | 我喜欢听音乐。 Pinyin: Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè. Nghĩa: Tôi thích nghe nhạc. |
| 音乐会 | yīnyuèhuì | buổi hòa nhạc | 今晚有音乐会。 Pinyin: Jīnwǎn yǒu yīnyuèhuì. Nghĩa: Tối nay có buổi hòa nhạc. |
| 影片 | yǐngpiàn | phim truyện | 这部影片很好看。 Pinyin: Zhè bù yǐngpiàn hěn hǎokàn. Nghĩa: Bộ phim này rất hay. |
| 运动 | yùndòng | vận động | 我每天运动半小时。 Pinyin: Wǒ měitiān yùndòng bàn xiǎoshí. Nghĩa: Mỗi ngày tôi vận động nửa tiếng. |
| 组 | zǔ | tổ, nhóm | 我们组有三个人。 Pinyin: Wǒmen zǔ yǒu sān ge rén. Nghĩa: Nhóm chúng tôi có ba người. |
| 组成 | zǔchéng | cấu thành, tạo thành | 这个小组由五个人组成。 Pinyin: Zhè ge xiǎozǔ yóu wǔ ge rén zǔchéng. Nghĩa: Tổ này gồm năm người. |
| 组长 | zǔzhǎng | tổ trưởng, nhóm trưởng | 组长安排工作。 Pinyin: Zǔzhǎng ānpái gōngzuò. Nghĩa: Nhóm trưởng sắp xếp công việc. |
| 作家 | zuòjiā | tác giả, nhà văn | 他是一个作家。 Pinyin: Tā shì yí ge zuòjiā. Nghĩa: Ông ấy là một nhà văn. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 故事 - 小说 | truyện / tiểu thuyết | Đọc truyện |
| 音乐 - 音乐会 | âm nhạc / buổi hòa nhạc | Âm nhạc |
| 篮球 - 网球 | bóng rổ / quần vợt | Thể thao |
| 队 - 队长 | đội / đội trưởng | Đội nhóm |
| 组 - 组长 | tổ / tổ trưởng | Nhóm |
| 节目 - 活动 | tiết mục / hoạt động | Giải trí |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 周末你想做什么?
Pinyin: Zhōumò nǐ xiǎng zuò shénme?
Nghĩa: Cuối tuần bạn muốn làm gì?
B: 我想去听音乐会。
Pinyin: Wǒ xiǎng qù tīng yīnyuèhuì.
Nghĩa: Tôi muốn đi nghe hòa nhạc.
A: 我更想去打篮球。
Pinyin: Wǒ gèng xiǎng qù dǎ lánqiú.
Nghĩa: Tôi lại muốn đi chơi bóng rổ hơn.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.