Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá

Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá: 34 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 2 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá

Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề so sánh và đánh giá giúp bạn nói giống hay khác, đủ hay chưa đủ, khá tốt, đặc biệt, thông thường hoặc hoàn toàn. Đây là nhóm từ giúp bạn nhận xét người, vật, thời tiết, công việc và kết quả học tập.

Trong bài này, bạn sẽ học 34 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề so sánh và đánh giá.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
不错bùcuòổn, không tồi这家饭馆味道不错。
Pinyin: Zhè jiā fànguǎn wèidào búcuò.
Nghĩa: Món ở quán ăn này khá ổn.
不够bùgòuchưa đủ这些钱不够。
Pinyin: Zhèxiē qián bú gòu.
Nghĩa: Số tiền này chưa đủ.
不少bù shǎokhông ít, nhiều今天来了不少人。
Pinyin: Jīntiān lái le bù shǎo rén.
Nghĩa: Hôm nay có khá nhiều người đến.
不同bù tóngkhông giống nhau我们的想法不同。
Pinyin: Wǒmen de xiǎngfǎ bù tóng.
Nghĩa: Suy nghĩ của chúng tôi khác nhau.
差不多chàbùduōđại khái, xấp xỉ时间差不多了,我们走吧。
Pinyin: Shíjiān chàbùduō le, wǒmen zǒu ba.
Nghĩa: Gần đến giờ rồi, chúng ta đi thôi.
常见cháng jiànthường thấy这是常见问题。
Pinyin: Zhè shì chángjiàn wèntí.
Nghĩa: Đây là vấn đề thường gặp.
常用cháng yòngthường dùng, thông dụng这个词很常用。
Pinyin: Zhè ge cí hěn chángyòng.
Nghĩa: Từ này rất thường dùng.
超过chāoguòhơn, vượt qua今天气温超过三十度。
Pinyin: Jīntiān qìwēn chāoguò sānshí dù.
Nghĩa: Nhiệt độ hôm nay vượt quá ba mươi độ.
大大dàdàrất, cực kỳ, vượt bậc他的汉语大大提高了。
Pinyin: Tā de Hànyǔ dàdà tígāo le.
Nghĩa: Tiếng Trung của anh ấy đã tiến bộ rất nhiều.
等于děngyúbằng, là二加二等于四。
Pinyin: Èr jiā èr děngyú sì.
Nghĩa: Hai cộng hai bằng bốn.
多么duōmebao nhiêu, bao xa这里多么漂亮!
Pinyin: Zhèlǐ duōme piàoliang!
Nghĩa: Ở đây đẹp biết bao!
gòuđủ, đạt这些钱够了。
Pinyin: Zhèxiē qián gòu le.
Nghĩa: Số tiền này đủ rồi.
好处hǎochùđiểm tốt, có ích运动有很多好处。
Pinyin: Yùndòng yǒu hěn duō hǎochù.
Nghĩa: Vận động có rất nhiều lợi ích.
好人hǎorénngười tốt他是一个好人。
Pinyin: Tā shì yí ge hǎorén.
Nghĩa: Anh ấy là một người tốt.
合适héshìhợp, phù hợp这双鞋很合适。
Pinyin: Zhè shuāng xié hěn héshì.
Nghĩa: Đôi giày này rất vừa.
坏处huàichùđiểm xấu, có hại这样做有坏处。
Pinyin: Zhèyàng zuò yǒu huàichù.
Nghĩa: Làm như vậy có điểm hại.
坏人huàirénngười xấu他不是坏人。
Pinyin: Tā bú shì huàirén.
Nghĩa: Anh ấy không phải người xấu.
jiǎgiả这张票是假的。
Pinyin: Zhè zhāng piào shì jiǎ de.
Nghĩa: Tấm vé này là giả.
jìngần我家离学校很近。
Pinyin: Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nghĩa: Nhà tôi rất gần trường.
清楚qīngchǔrõ ràng, minh bạch请说清楚一点。
Pinyin: Qǐng shuō qīngchǔ yìdiǎn.
Nghĩa: Xin nói rõ hơn một chút.
十分shífēnrất, hết sức, vô cùng我十分感谢你。
Pinyin: Wǒ shífēn gǎnxiè nǐ.
Nghĩa: Tôi vô cùng cảm ơn bạn.
实在shízàithật sự, thật là今天实在太热了。
Pinyin: Jīntiān shízài tài rè le.
Nghĩa: Hôm nay thật sự quá nóng.
顺利shùnlìthuận lợi考试很顺利。
Pinyin: Kǎoshì hěn shùnlì.
Nghĩa: Kỳ thi rất thuận lợi.
特别tèbiéđặc biệt, vô cùng今天特别热。
Pinyin: Jīntiān tèbié rè.
Nghĩa: Hôm nay đặc biệt nóng.
特点tèdiǎnđiểm, đặc biệt这个城市的特点很明显。
Pinyin: Zhè ge chéngshì de tèdiǎn hěn míngxiǎn.
Nghĩa: Đặc điểm của thành phố này rất rõ.
tǐngrất这件衣服挺好看。
Pinyin: Zhè jiàn yīfu tǐng hǎokàn.
Nghĩa: Bộ quần áo này khá đẹp.
挺好tǐng hǎorất tốt, khá tốt这个办法挺好。
Pinyin: Zhè ge bànfǎ tǐng hǎo.
Nghĩa: Cách này khá tốt.
同样tóngyànggiống nhau, đều là我也有同样的问题。
Pinyin: Wǒ yě yǒu tóngyàng de wèntí.
Nghĩa: Tôi cũng có vấn đề giống vậy.
完全wánquánđầy đủ, hoàn toàn我完全同意。
Pinyin: Wǒ wánquán tóngyì.
Nghĩa: Tôi hoàn toàn đồng ý.
相同xiāngtóngtương đồng, giống nhau我们的想法相同。
Pinyin: Wǒmen de xiǎngfǎ xiāngtóng.
Nghĩa: Suy nghĩ của chúng tôi giống nhau.
xiànggiống他像他爸爸。
Pinyin: Tā xiàng tā bàba.
Nghĩa: Anh ấy giống bố anh ấy.
小心xiǎoxīncẩn thận过马路要小心。
Pinyin: Guò mǎlù yào xiǎoxīn.
Nghĩa: Qua đường phải cẩn thận.
有(一)点儿yǒu(yī)diǎnrcó một chút, hơi我有一点儿累。
Pinyin: Wǒ yǒu yìdiǎnr lèi.
Nghĩa: Tôi hơi mệt.
真正zhēnzhèngchân chính这是真正的朋友。
Pinyin: Zhè shì zhēnzhèng de péngyǒu.
Nghĩa: Đây là người bạn thật sự.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
- 不够đủ / chưa đủĐủ và thiếu
好处 - 坏处điểm tốt / điểm xấuĐánh giá
不错 - 挺好ổn / rất tốtNhận xét
不同 - 相同không giống nhau / tương đồngKhác giống
超过 - 等于hơn / bằngSo sánh số

Hội thoại mẫu ngắn

A: 这个办法怎么样?
Pinyin: Zhè ge bànfǎ zěnmeyàng?
Nghĩa: Cách này thế nào?

B: 挺好,但是还不够清楚。
Pinyin: Tǐng hǎo, dànshì hái bú gòu qīngchǔ.
Nghĩa: Khá tốt, nhưng vẫn chưa đủ rõ.

A: 我们再商量一下。
Pinyin: Wǒmen zài shāngliang yíxià.
Nghĩa: Chúng ta bàn thêm một chút.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại