Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá
Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá
Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề so sánh và đánh giá giúp bạn nói giống hay khác, đủ hay chưa đủ, khá tốt, đặc biệt, thông thường hoặc hoàn toàn. Đây là nhóm từ giúp bạn nhận xét người, vật, thời tiết, công việc và kết quả học tập.
Trong bài này, bạn sẽ học 34 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề so sánh và đánh giá.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 不错 | bùcuò | ổn, không tồi | 这家饭馆味道不错。 Pinyin: Zhè jiā fànguǎn wèidào búcuò. Nghĩa: Món ở quán ăn này khá ổn. |
| 不够 | bùgòu | chưa đủ | 这些钱不够。 Pinyin: Zhèxiē qián bú gòu. Nghĩa: Số tiền này chưa đủ. |
| 不少 | bù shǎo | không ít, nhiều | 今天来了不少人。 Pinyin: Jīntiān lái le bù shǎo rén. Nghĩa: Hôm nay có khá nhiều người đến. |
| 不同 | bù tóng | không giống nhau | 我们的想法不同。 Pinyin: Wǒmen de xiǎngfǎ bù tóng. Nghĩa: Suy nghĩ của chúng tôi khác nhau. |
| 差不多 | chàbùduō | đại khái, xấp xỉ | 时间差不多了,我们走吧。 Pinyin: Shíjiān chàbùduō le, wǒmen zǒu ba. Nghĩa: Gần đến giờ rồi, chúng ta đi thôi. |
| 常见 | cháng jiàn | thường thấy | 这是常见问题。 Pinyin: Zhè shì chángjiàn wèntí. Nghĩa: Đây là vấn đề thường gặp. |
| 常用 | cháng yòng | thường dùng, thông dụng | 这个词很常用。 Pinyin: Zhè ge cí hěn chángyòng. Nghĩa: Từ này rất thường dùng. |
| 超过 | chāoguò | hơn, vượt qua | 今天气温超过三十度。 Pinyin: Jīntiān qìwēn chāoguò sānshí dù. Nghĩa: Nhiệt độ hôm nay vượt quá ba mươi độ. |
| 大大 | dàdà | rất, cực kỳ, vượt bậc | 他的汉语大大提高了。 Pinyin: Tā de Hànyǔ dàdà tígāo le. Nghĩa: Tiếng Trung của anh ấy đã tiến bộ rất nhiều. |
| 等于 | děngyú | bằng, là | 二加二等于四。 Pinyin: Èr jiā èr děngyú sì. Nghĩa: Hai cộng hai bằng bốn. |
| 多么 | duōme | bao nhiêu, bao xa | 这里多么漂亮! Pinyin: Zhèlǐ duōme piàoliang! Nghĩa: Ở đây đẹp biết bao! |
| 够 | gòu | đủ, đạt | 这些钱够了。 Pinyin: Zhèxiē qián gòu le. Nghĩa: Số tiền này đủ rồi. |
| 好处 | hǎochù | điểm tốt, có ích | 运动有很多好处。 Pinyin: Yùndòng yǒu hěn duō hǎochù. Nghĩa: Vận động có rất nhiều lợi ích. |
| 好人 | hǎorén | người tốt | 他是一个好人。 Pinyin: Tā shì yí ge hǎorén. Nghĩa: Anh ấy là một người tốt. |
| 合适 | héshì | hợp, phù hợp | 这双鞋很合适。 Pinyin: Zhè shuāng xié hěn héshì. Nghĩa: Đôi giày này rất vừa. |
| 坏处 | huàichù | điểm xấu, có hại | 这样做有坏处。 Pinyin: Zhèyàng zuò yǒu huàichù. Nghĩa: Làm như vậy có điểm hại. |
| 坏人 | huàirén | người xấu | 他不是坏人。 Pinyin: Tā bú shì huàirén. Nghĩa: Anh ấy không phải người xấu. |
| 假 | jiǎ | giả | 这张票是假的。 Pinyin: Zhè zhāng piào shì jiǎ de. Nghĩa: Tấm vé này là giả. |
| 近 | jìn | gần | 我家离学校很近。 Pinyin: Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn. Nghĩa: Nhà tôi rất gần trường. |
| 清楚 | qīngchǔ | rõ ràng, minh bạch | 请说清楚一点。 Pinyin: Qǐng shuō qīngchǔ yìdiǎn. Nghĩa: Xin nói rõ hơn một chút. |
| 十分 | shífēn | rất, hết sức, vô cùng | 我十分感谢你。 Pinyin: Wǒ shífēn gǎnxiè nǐ. Nghĩa: Tôi vô cùng cảm ơn bạn. |
| 实在 | shízài | thật sự, thật là | 今天实在太热了。 Pinyin: Jīntiān shízài tài rè le. Nghĩa: Hôm nay thật sự quá nóng. |
| 顺利 | shùnlì | thuận lợi | 考试很顺利。 Pinyin: Kǎoshì hěn shùnlì. Nghĩa: Kỳ thi rất thuận lợi. |
| 特别 | tèbié | đặc biệt, vô cùng | 今天特别热。 Pinyin: Jīntiān tèbié rè. Nghĩa: Hôm nay đặc biệt nóng. |
| 特点 | tèdiǎn | điểm, đặc biệt | 这个城市的特点很明显。 Pinyin: Zhè ge chéngshì de tèdiǎn hěn míngxiǎn. Nghĩa: Đặc điểm của thành phố này rất rõ. |
| 挺 | tǐng | rất | 这件衣服挺好看。 Pinyin: Zhè jiàn yīfu tǐng hǎokàn. Nghĩa: Bộ quần áo này khá đẹp. |
| 挺好 | tǐng hǎo | rất tốt, khá tốt | 这个办法挺好。 Pinyin: Zhè ge bànfǎ tǐng hǎo. Nghĩa: Cách này khá tốt. |
| 同样 | tóngyàng | giống nhau, đều là | 我也有同样的问题。 Pinyin: Wǒ yě yǒu tóngyàng de wèntí. Nghĩa: Tôi cũng có vấn đề giống vậy. |
| 完全 | wánquán | đầy đủ, hoàn toàn | 我完全同意。 Pinyin: Wǒ wánquán tóngyì. Nghĩa: Tôi hoàn toàn đồng ý. |
| 相同 | xiāngtóng | tương đồng, giống nhau | 我们的想法相同。 Pinyin: Wǒmen de xiǎngfǎ xiāngtóng. Nghĩa: Suy nghĩ của chúng tôi giống nhau. |
| 像 | xiàng | giống | 他像他爸爸。 Pinyin: Tā xiàng tā bàba. Nghĩa: Anh ấy giống bố anh ấy. |
| 小心 | xiǎoxīn | cẩn thận | 过马路要小心。 Pinyin: Guò mǎlù yào xiǎoxīn. Nghĩa: Qua đường phải cẩn thận. |
| 有(一)点儿 | yǒu(yī)diǎnr | có một chút, hơi | 我有一点儿累。 Pinyin: Wǒ yǒu yìdiǎnr lèi. Nghĩa: Tôi hơi mệt. |
| 真正 | zhēnzhèng | chân chính | 这是真正的朋友。 Pinyin: Zhè shì zhēnzhèng de péngyǒu. Nghĩa: Đây là người bạn thật sự. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 够 - 不够 | đủ / chưa đủ | Đủ và thiếu |
| 好处 - 坏处 | điểm tốt / điểm xấu | Đánh giá |
| 不错 - 挺好 | ổn / rất tốt | Nhận xét |
| 不同 - 相同 | không giống nhau / tương đồng | Khác giống |
| 超过 - 等于 | hơn / bằng | So sánh số |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 这个办法怎么样?
Pinyin: Zhè ge bànfǎ zěnmeyàng?
Nghĩa: Cách này thế nào?
B: 挺好,但是还不够清楚。
Pinyin: Tǐng hǎo, dànshì hái bú gòu qīngchǔ.
Nghĩa: Khá tốt, nhưng vẫn chưa đủ rõ.
A: 我们再商量一下。
Pinyin: Wǒmen zài shāngliang yíxià.
Nghĩa: Chúng ta bàn thêm một chút.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.