Từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi
Từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi
Từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề đời sống xã hội và thay đổi giúp bạn nói về quốc gia, xã hội, thành phố, mục đích, thói quen, kết quả và sự thay đổi. Nhóm từ này giúp bài nói HSK 2 có nội dung rộng hơn đời sống cá nhân.
Trong bài này, bạn sẽ học 45 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề đời sống xã hội và thay đổi.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 变成 | biànchéng | trở thành, biến thành, thành ra | 雨变成雪了。 Pinyin: Yǔ biànchéng xuě le. Nghĩa: Mưa đã biến thành tuyết. |
| 成 | chéng | thành, hoàn thành | 这件事成了。 Pinyin: Zhè jiàn shì chéng le. Nghĩa: Việc này thành rồi. |
| 成为 | chéngwéi | trở thành, biến thành | 她想成为老师。 Pinyin: Tā xiǎng chéngwéi lǎoshī. Nghĩa: Cô ấy muốn trở thành giáo viên. |
| 重复 | chóngfù | lặp lại, trùng lặp | 请不要重复这个错误。 Pinyin: Qǐng bú yào chóngfù zhè ge cuòwù. Nghĩa: Xin đừng lặp lại lỗi này. |
| 重新 | chóngxīn | làm lại từđầu | 我们重新开始吧。 Pinyin: Wǒmen chóngxīn kāishǐ ba. Nghĩa: Chúng ta bắt đầu lại nhé. |
| 出生 | chūshēng | sinh ra, ra đời | 我出生在越南。 Pinyin: Wǒ chūshēng zài Yuènán. Nghĩa: Tôi sinh ra ở Việt Nam. |
| 对 | duì | đối với, đối đãi | 你说得对。 Pinyin: Nǐ shuō de duì. Nghĩa: Bạn nói đúng. |
| 故意 | gùyì | cố ý, cố tình | 他不是故意的。 Pinyin: Tā bú shì gùyì de. Nghĩa: Anh ấy không cố ý đâu. |
| 国际 | guójì | quốc tế | 这是国际新闻。 Pinyin: Zhè shì guójì xīnwén. Nghĩa: Đây là tin quốc tế. |
| 好事 | hǎoshì | chuyện tốt | 帮助别人是好事。 Pinyin: Bāngzhù biérén shì hǎoshì. Nghĩa: Giúp người khác là chuyện tốt. |
| 好像 | hǎoxiàng | hình như | 他好像不在家。 Pinyin: Tā hǎoxiàng bú zài jiā. Nghĩa: Hình như anh ấy không ở nhà. |
| 忽然 | hūrán | đột nhiện | 忽然下雨了。 Pinyin: Hūrán xià yǔ le. Nghĩa: Đột nhiên trời mưa. |
| 会 | huì | hội | 明天有个会。 Pinyin: Míngtiān yǒu ge huì. Nghĩa: Ngày mai có một cuộc họp. |
| 急 | jí | vội | 别急,车马上来。 Pinyin: Bié jí, chē mǎshàng lái. Nghĩa: Đừng vội, xe sắp đến rồi. |
| 结果 | jiéguǒ | kết quả | 考试结果很好。 Pinyin: Kǎoshì jiéguǒ hěn hǎo. Nghĩa: Kết quả thi rất tốt. |
| 进行 | jìnxíng | tiến hành, làm | 会议正在进行。 Pinyin: Huìyì zhèngzài jìnxíng. Nghĩa: Cuộc họp đang diễn ra. |
| 经常 | jīngcháng | thường xuyên | 我经常去这家店。 Pinyin: Wǒ jīngcháng qù zhè jiā diàn. Nghĩa: Tôi thường xuyên đến cửa hàng này. |
| 经过 | jīngguò | từng trải, trải qua | 我每天经过这个公园。 Pinyin: Wǒ měitiān jīngguò zhè ge gōngyuán. Nghĩa: Mỗi ngày tôi đi qua công viên này. |
| 快点儿 | kuài diǎnr | nhanh lên | 快点儿,我们要迟到了。 Pinyin: Kuài diǎnr, wǒmen yào chídào le. Nghĩa: Nhanh lên, chúng ta sắp muộn rồi. |
| 老 | lǎo | hay, thường | 他老迟到。 Pinyin: Tā lǎo chídào. Nghĩa: Anh ấy hay đến muộn. |
| 老 | lǎo | xưng hô thân mật với người kém tuổi (dùng cho nam) | 他老迟到。 Pinyin: Tā lǎo chídào. Nghĩa: Anh ấy hay đến muộn. |
| 老是 | lǎoshì | hay, thường (tiêu cực) | 他老是忘带钥匙。 Pinyin: Tā lǎoshì wàng dài yàoshi. Nghĩa: Anh ấy cứ hay quên mang chìa khóa. |
| 留下 | liúxià | ởlại, đểlại | 请留下你的电话。 Pinyin: Qǐng liúxià nǐ de diànhuà. Nghĩa: Hãy để lại số điện thoại của bạn. |
| 名称 | míngchēng | tên gọi, tên | 请写下公司名称。 Pinyin: Qǐng xiě xià gōngsī míngchēng. Nghĩa: Hãy viết tên công ty. |
| 名单 | míngdān | danh sách | 名单上有我的名字。 Pinyin: Míngdān shang yǒu wǒ de míngzi. Nghĩa: Trong danh sách có tên của tôi. |
| 目的 | mùdì | mục đích | 我的目的是学习汉语。 Pinyin: Wǒ de mùdì shì xuéxí Hànyǔ. Nghĩa: Mục đích của tôi là học tiếng Trung. |
| 那 | nà | vậy, còn | 那我们走吧。 Pinyin: Nà wǒmen zǒu ba. Nghĩa: Vậy chúng ta đi thôi. |
| 那么 | nàme | vậy thì, đến vậy, như thế | 天气那么冷,你多穿一点。 Pinyin: Tiānqì nàme lěng, nǐ duō chuān yìdiǎn. Nghĩa: Trời lạnh như vậy, bạn mặc thêm chút đi. |
| 那样 | nàyàng | như vậy | 不要那样说。 Pinyin: Bú yào nàyàng shuō. Nghĩa: Đừng nói như vậy. |
| 努力 | nǔlì | nỗlực, cốgắng | 他学习很努力。 Pinyin: Tā xuéxí hěn nǔlì. Nghĩa: Anh ấy học rất cố gắng. |
| 怕 | pà | sợ | 我怕冷。 Pinyin: Wǒ pà lěng. Nghĩa: Tôi sợ lạnh. |
| 声音 | shēngyīn | âm thanh, giọng nói | 你的声音很好听。 Pinyin: Nǐ de shēngyīn hěn hǎotīng. Nghĩa: Giọng của bạn nghe rất hay. |
| 实际 | shíjì | thực tế, thực tại | 实际情况不一样。 Pinyin: Shíjì qíngkuàng bù yíyàng. Nghĩa: Tình hình thực tế không giống nhau. |
| 实现 | shíxiàn | thực hiện, hiện | 我的理想实现了。 Pinyin: Wǒ de lǐxiǎng shíxiàn le. Nghĩa: Ước mơ của tôi đã thành hiện thực. |
| 市 | shì | thành thị, thành phố, chợ | 这个市很大。 Pinyin: Zhè ge shì hěn dà. Nghĩa: Thành phố này rất lớn. |
| 市长 | shìzhǎng | thị trưởng | 市长来学校参观。 Pinyin: Shìzhǎng lái xuéxiào cānguān. Nghĩa: Thị trưởng đến trường tham quan. |
| 事情 | shì qíng | sựtình, sựviệc | 这件事情很重要。 Pinyin: Zhè jiàn shìqing hěn zhòngyào. Nghĩa: Việc này rất quan trọng. |
| 随便 | suíbiàn | tùy tiện, tùy | 你随便坐。 Pinyin: Nǐ suíbiàn zuò. Nghĩa: Bạn cứ ngồi tùy ý. |
| 习惯 | xíguàn | thói quen | 早睡是好习惯。 Pinyin: Zǎoshuì shì hǎo xíguàn. Nghĩa: Ngủ sớm là thói quen tốt. |
| 小 | xiǎo | Tiểu | 小王是我朋友。 Pinyin: Xiǎo Wáng shì wǒ péngyǒu. Nghĩa: Tiểu Vương là bạn tôi. |
| 行为 | xíngwéi | hành vi, hành động | 这种行为不好。 Pinyin: Zhè zhǒng xíngwéi bù hǎo. Nghĩa: Hành vi này không tốt. |
| 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng | 天气影响了比赛。 Pinyin: Tiānqì yǐngxiǎng le bǐsài. Nghĩa: Thời tiết đã ảnh hưởng đến trận đấu. |
| 永远 | yǒng yuǎn | mãi mãi , vĩnh viễn | 我永远不会忘记这一天。 Pinyin: Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì zhè yì tiān. Nghĩa: Tôi sẽ mãi không quên ngày này. |
| 原来 | yuánlái | ban đầu; thì ra, hóa ra | 原来你在这里。 Pinyin: Yuánlái nǐ zài zhèlǐ. Nghĩa: Hóa ra bạn ở đây. |
| 自由 | zìyóu | tựdo | 我喜欢自由的生活。 Pinyin: Wǒ xǐhuan zìyóu de shēnghuó. Nghĩa: Tôi thích cuộc sống tự do. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 重复 - 重新 | lặp lại / làm lại từđầu | Làm lại |
| 成为 - 实现 | trở thành / thực hiện | Kết quả |
| 市 - 市长 | thành thị / thị trưởng | Thành phố |
| 原来 - 结果 | ban đầu / kết quả | Kết quả |
| 习惯 - 行为 | thói quen / hành vi | Đời sống |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 这个城市变化很大。
Pinyin: Zhè ge chéngshì biànhuà hěn dà.
Nghĩa: Thành phố này thay đổi rất nhiều.
B: 人们的生活越来越好。
Pinyin: Rénmen de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.
Nghĩa: Cuộc sống của mọi người ngày càng tốt hơn.
A: 这是一个好结果。
Pinyin: Zhè shì yí ge hǎo jiéguǒ.
Nghĩa: Đây là một kết quả tốt.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.