Từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi

Từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi: 45 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 7 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi

Từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề đời sống xã hội và thay đổi giúp bạn nói về quốc gia, xã hội, thành phố, mục đích, thói quen, kết quả và sự thay đổi. Nhóm từ này giúp bài nói HSK 2 có nội dung rộng hơn đời sống cá nhân.

Trong bài này, bạn sẽ học 45 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề đời sống xã hội và thay đổi.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
变成biànchéngtrở thành, biến thành, thành ra雨变成雪了。
Pinyin: Yǔ biànchéng xuě le.
Nghĩa: Mưa đã biến thành tuyết.
chéngthành, hoàn thành这件事成了。
Pinyin: Zhè jiàn shì chéng le.
Nghĩa: Việc này thành rồi.
成为chéngwéitrở thành, biến thành她想成为老师。
Pinyin: Tā xiǎng chéngwéi lǎoshī.
Nghĩa: Cô ấy muốn trở thành giáo viên.
重复chóngfùlặp lại, trùng lặp请不要重复这个错误。
Pinyin: Qǐng bú yào chóngfù zhè ge cuòwù.
Nghĩa: Xin đừng lặp lại lỗi này.
重新chóngxīnlàm lại từđầu我们重新开始吧。
Pinyin: Wǒmen chóngxīn kāishǐ ba.
Nghĩa: Chúng ta bắt đầu lại nhé.
出生chūshēngsinh ra, ra đời我出生在越南。
Pinyin: Wǒ chūshēng zài Yuènán.
Nghĩa: Tôi sinh ra ở Việt Nam.
duìđối với, đối đãi你说得对。
Pinyin: Nǐ shuō de duì.
Nghĩa: Bạn nói đúng.
故意gùyìcố ý, cố tình他不是故意的。
Pinyin: Tā bú shì gùyì de.
Nghĩa: Anh ấy không cố ý đâu.
国际guójìquốc tế这是国际新闻。
Pinyin: Zhè shì guójì xīnwén.
Nghĩa: Đây là tin quốc tế.
好事hǎoshìchuyện tốt帮助别人是好事。
Pinyin: Bāngzhù biérén shì hǎoshì.
Nghĩa: Giúp người khác là chuyện tốt.
好像hǎoxiànghình như他好像不在家。
Pinyin: Tā hǎoxiàng bú zài jiā.
Nghĩa: Hình như anh ấy không ở nhà.
忽然hūránđột nhiện忽然下雨了。
Pinyin: Hūrán xià yǔ le.
Nghĩa: Đột nhiên trời mưa.
huìhội明天有个会。
Pinyin: Míngtiān yǒu ge huì.
Nghĩa: Ngày mai có một cuộc họp.
vội别急,车马上来。
Pinyin: Bié jí, chē mǎshàng lái.
Nghĩa: Đừng vội, xe sắp đến rồi.
结果jiéguǒkết quả考试结果很好。
Pinyin: Kǎoshì jiéguǒ hěn hǎo.
Nghĩa: Kết quả thi rất tốt.
进行jìnxíngtiến hành, làm会议正在进行。
Pinyin: Huìyì zhèngzài jìnxíng.
Nghĩa: Cuộc họp đang diễn ra.
经常jīngchángthường xuyên我经常去这家店。
Pinyin: Wǒ jīngcháng qù zhè jiā diàn.
Nghĩa: Tôi thường xuyên đến cửa hàng này.
经过jīngguòtừng trải, trải qua我每天经过这个公园。
Pinyin: Wǒ měitiān jīngguò zhè ge gōngyuán.
Nghĩa: Mỗi ngày tôi đi qua công viên này.
快点儿kuài diǎnrnhanh lên快点儿,我们要迟到了。
Pinyin: Kuài diǎnr, wǒmen yào chídào le.
Nghĩa: Nhanh lên, chúng ta sắp muộn rồi.
lǎohay, thường他老迟到。
Pinyin: Tā lǎo chídào.
Nghĩa: Anh ấy hay đến muộn.
lǎoxưng hô thân mật với người kém tuổi (dùng cho nam)他老迟到。
Pinyin: Tā lǎo chídào.
Nghĩa: Anh ấy hay đến muộn.
老是lǎoshìhay, thường (tiêu cực)他老是忘带钥匙。
Pinyin: Tā lǎoshì wàng dài yàoshi.
Nghĩa: Anh ấy cứ hay quên mang chìa khóa.
留下liúxiàởlại, đểlại请留下你的电话。
Pinyin: Qǐng liúxià nǐ de diànhuà.
Nghĩa: Hãy để lại số điện thoại của bạn.
名称míngchēngtên gọi, tên请写下公司名称。
Pinyin: Qǐng xiě xià gōngsī míngchēng.
Nghĩa: Hãy viết tên công ty.
名单míngdāndanh sách名单上有我的名字。
Pinyin: Míngdān shang yǒu wǒ de míngzi.
Nghĩa: Trong danh sách có tên của tôi.
目的mùdìmục đích我的目的是学习汉语。
Pinyin: Wǒ de mùdì shì xuéxí Hànyǔ.
Nghĩa: Mục đích của tôi là học tiếng Trung.
vậy, còn那我们走吧。
Pinyin: Nà wǒmen zǒu ba.
Nghĩa: Vậy chúng ta đi thôi.
那么nàmevậy thì, đến vậy, như thế天气那么冷,你多穿一点。
Pinyin: Tiānqì nàme lěng, nǐ duō chuān yìdiǎn.
Nghĩa: Trời lạnh như vậy, bạn mặc thêm chút đi.
那样nàyàngnhư vậy不要那样说。
Pinyin: Bú yào nàyàng shuō.
Nghĩa: Đừng nói như vậy.
努力nǔlìnỗlực, cốgắng他学习很努力。
Pinyin: Tā xuéxí hěn nǔlì.
Nghĩa: Anh ấy học rất cố gắng.
sợ我怕冷。
Pinyin: Wǒ pà lěng.
Nghĩa: Tôi sợ lạnh.
声音shēngyīnâm thanh, giọng nói你的声音很好听。
Pinyin: Nǐ de shēngyīn hěn hǎotīng.
Nghĩa: Giọng của bạn nghe rất hay.
实际shíjìthực tế, thực tại实际情况不一样。
Pinyin: Shíjì qíngkuàng bù yíyàng.
Nghĩa: Tình hình thực tế không giống nhau.
实现shíxiànthực hiện, hiện我的理想实现了。
Pinyin: Wǒ de lǐxiǎng shíxiàn le.
Nghĩa: Ước mơ của tôi đã thành hiện thực.
shìthành thị, thành phố, chợ这个市很大。
Pinyin: Zhè ge shì hěn dà.
Nghĩa: Thành phố này rất lớn.
市长shìzhǎngthị trưởng市长来学校参观。
Pinyin: Shìzhǎng lái xuéxiào cānguān.
Nghĩa: Thị trưởng đến trường tham quan.
事情shì qíngsựtình, sựviệc这件事情很重要。
Pinyin: Zhè jiàn shìqing hěn zhòngyào.
Nghĩa: Việc này rất quan trọng.
随便suíbiàntùy tiện, tùy你随便坐。
Pinyin: Nǐ suíbiàn zuò.
Nghĩa: Bạn cứ ngồi tùy ý.
习惯xíguànthói quen早睡是好习惯。
Pinyin: Zǎoshuì shì hǎo xíguàn.
Nghĩa: Ngủ sớm là thói quen tốt.
xiǎoTiểu小王是我朋友。
Pinyin: Xiǎo Wáng shì wǒ péngyǒu.
Nghĩa: Tiểu Vương là bạn tôi.
行为xíngwéihành vi, hành động这种行为不好。
Pinyin: Zhè zhǒng xíngwéi bù hǎo.
Nghĩa: Hành vi này không tốt.
影响yǐngxiǎngảnh hưởng天气影响了比赛。
Pinyin: Tiānqì yǐngxiǎng le bǐsài.
Nghĩa: Thời tiết đã ảnh hưởng đến trận đấu.
永远yǒng yuǎnmãi mãi , vĩnh viễn我永远不会忘记这一天。
Pinyin: Wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì zhè yì tiān.
Nghĩa: Tôi sẽ mãi không quên ngày này.
原来yuánláiban đầu; thì ra, hóa ra原来你在这里。
Pinyin: Yuánlái nǐ zài zhèlǐ.
Nghĩa: Hóa ra bạn ở đây.
自由zìyóutựdo我喜欢自由的生活。
Pinyin: Wǒ xǐhuan zìyóu de shēnghuó.
Nghĩa: Tôi thích cuộc sống tự do.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
重复 - 重新lặp lại / làm lại từđầuLàm lại
成为 - 实现trở thành / thực hiệnKết quả
- 市长thành thị / thị trưởngThành phố
原来 - 结果ban đầu / kết quảKết quả
习惯 - 行为thói quen / hành viĐời sống

Hội thoại mẫu ngắn

A: 这个城市变化很大。
Pinyin: Zhè ge chéngshì biànhuà hěn dà.
Nghĩa: Thành phố này thay đổi rất nhiều.

B: 人们的生活越来越好。
Pinyin: Rénmen de shēnghuó yuè lái yuè hǎo.
Nghĩa: Cuộc sống của mọi người ngày càng tốt hơn.

A: 这是一个好结果。
Pinyin: Zhè shì yí ge hǎo jiéguǒ.
Nghĩa: Đây là một kết quả tốt.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại