Từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng
Từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng
Từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề ngữ pháp thường dùng tập trung vào các từ nối và hư từ như vì, nên, nhưng, nếu, mặc dù, hoặc và chỉ cần. Nắm nhóm này giúp bạn nối hai ý thành một câu rõ ràng, tự nhiên hơn.
Trong bài này, bạn sẽ học 49 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề ngữ pháp thường dùng.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 比如 | bǐrú | ví dụ | 比如,你可以坐地铁。 Pinyin: Bǐrú, nǐ kěyǐ zuò dìtiě. Nghĩa: Ví dụ, bạn có thể đi tàu điện ngầm. |
| 比如说 | bǐrúshuō | Nói ví dụ như… | 比如说,周末我们可以去公园。 Pinyin: Bǐrú shuō, zhōumò wǒmen kěyǐ qù gōngyuán. Nghĩa: Ví dụ như cuối tuần chúng ta có thể đi công viên. |
| 不但 | bùdàn | không những…, không chỉ…. | 他不但会说汉语,还会说英语。 Pinyin: Tā bùdàn huì shuō Hànyǔ, hái huì shuō Yīngyǔ. Nghĩa: Anh ấy không chỉ biết tiếng Trung mà còn biết tiếng Anh. |
| 不过 | bùguò | chẳng qua, nhưng mà | 这件衣服很好,不过有点儿贵。 Pinyin: Zhè jiàn yīfu hěn hǎo, búguò yǒudiǎnr guì. Nghĩa: Bộ quần áo này đẹp, nhưng hơi đắt. |
| 不太 | bú tài | không quá | 我不太懂这个问题。 Pinyin: Wǒ bú tài dǒng zhè ge wèntí. Nghĩa: Tôi không hiểu lắm vấn đề này. |
| 不要 | bùyào | không cần, đừng | 不要着急,慢慢说。 Pinyin: Bú yào zháojí, màn man shuō. Nghĩa: Đừng vội, cứ nói từ từ. |
| 不如 | bùrú | chẳng bằng, hay là | 我们不如坐公交车去。 Pinyin: Wǒmen bùrú zuò gōngjiāochē qù. Nghĩa: Hay là chúng ta đi bằng xe buýt. |
| 不行 | bùxíng | không ổn, không được | 这样做不行。 Pinyin: Zhèyàng zuò bùxíng. Nghĩa: Làm như vậy không được. |
| 不一定 | bùyīdìng | chưa chắc | 明天不一定下雨。 Pinyin: Míngtiān bù yídìng xià yǔ. Nghĩa: Ngày mai chưa chắc mưa. |
| 才 | cái | (đến lúc đó) mới | 他八点才到。 Pinyin: Tā bā diǎn cái dào. Nghĩa: Tám giờ anh ấy mới đến. |
| 但 | dàn | nhưng | 我想去,但没有时间。 Pinyin: Wǒ xiǎng qù, dàn méiyǒu shíjiān. Nghĩa: Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian. |
| 但是 | dànshì | nhưng mà | 这家店不大,但是很干净。 Pinyin: Zhè jiā diàn bú dà, dànshì hěn gānjìng. Nghĩa: Cửa hàng này không lớn, nhưng rất sạch. |
| 得 | de | biểu thịkhả năng, sự có thể | 他跑得很快。 Pinyin: Tā pǎo de hěn kuài. Nghĩa: Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 的话 | dehuà | nếu…. | 有时间的话,我们一起去。 Pinyin: Yǒu shíjiān dehuà, wǒmen yìqǐ qù. Nghĩa: Nếu có thời gian, chúng ta cùng đi. |
| 得 | dé | được, nhận được | 我得到了一本书。 Pinyin: Wǒ dédào le yì běn shū. Nghĩa: Tôi nhận được một quyển sách. |
| 等 | děng | trợtừbiểu thịsự liệt kê | 我在门口等你。 Pinyin: Wǒ zài ménkǒu děng nǐ. Nghĩa: Tôi đợi bạn ở cửa. |
| 而且 | érqiě | mà còn, với lại, hơn nữa | 这件衣服好看,而且不贵。 Pinyin: Zhè jiàn yīfu hǎokàn, érqiě bú guì. Nghĩa: Bộ quần áo này đẹp, hơn nữa không đắt. |
| 该 | gāi | nên | 现在该回家了。 Pinyin: Xiànzài gāi huí jiā le. Nghĩa: Bây giờ nên về nhà rồi. |
| 更 | gèng | càng, thêm, hơn nữa | 今天比昨天更冷。 Pinyin: Jīntiān bǐ zuótiān gèng lěng. Nghĩa: Hôm nay lạnh hơn hôm qua. |
| 过 | guò | đã, từng | 我去过北京。 Pinyin: Wǒ qù guò Běijīng. Nghĩa: Tôi từng đi Bắc Kinh. |
| 好 | hǎo | rất,quá, … | 这本书好贵啊。 Pinyin: Zhè běn shū hǎo guì a. Nghĩa: Quyển sách này đắt quá. |
| 或 | huò | hoặc, hay là | 你喝茶或咖啡? Pinyin: Nǐ hē chá huò kāfēi? Nghĩa: Bạn uống trà hay cà phê? |
| 或者 | huòzhě | hoặc là | 我们坐地铁或者公交车。 Pinyin: Wǒmen zuò dìtiě huòzhě gōngjiāochē. Nghĩa: Chúng ta đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt. |
| 就要 | jiùyào | sẽ, sẽđến, sắp | 火车就要出发了。 Pinyin: Huǒchē jiùyào chūfā le. Nghĩa: Tàu hỏa sắp xuất phát rồi. |
| 可是 | kěshì | nhưng mà | 我想去,可是没有时间。 Pinyin: Wǒ xiǎng qù, kěshì méiyǒu shíjiān. Nghĩa: Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian. |
| 可以 | kěyǐ | có thể | 你可以坐这里。 Pinyin: Nǐ kěyǐ zuò zhèlǐ. Nghĩa: Bạn có thể ngồi đây. |
| 能够 | nénggòu | có thể, có khả năng | 我能够自己完成。 Pinyin: Wǒ nénggòu zìjǐ wánchéng. Nghĩa: Tôi có thể tự hoàn thành. |
| 其他 | qítā | cái khác, người khác | 你还有其他问题吗? Pinyin: Nǐ hái yǒu qítā wèntí ma? Nghĩa: Bạn còn câu hỏi khác không? |
| 然后 | ránhòu | sau đó | 我先吃饭,然后去上课。 Pinyin: Wǒ xiān chīfàn, ránhòu qù shàngkè. Nghĩa: Tôi ăn cơm trước, sau đó đi học. |
| 如果 | rúguǒ | nếu như | 如果下雨,我们就不去。 Pinyin: Rúguǒ xià yǔ, wǒmen jiù bú qù. Nghĩa: Nếu trời mưa, chúng ta không đi. |
| 虽然 | suīrán | mặc dù | 虽然下雨,我还是去。 Pinyin: Suīrán xià yǔ, wǒ háishi qù. Nghĩa: Mặc dù trời mưa, tôi vẫn đi. |
| 所以 | suǒyǐ | vậy nên, thế nên | 下雨了,所以我没去。 Pinyin: Xià yǔ le, suǒyǐ wǒ méi qù. Nghĩa: Trời mưa nên tôi không đi. |
| 为 | wéi | vì | 他为家人工作。 Pinyin: Tā wèi jiārén gōngzuò. Nghĩa: Anh ấy làm việc vì gia đình. |
| 为什么 | wèi shénme | tại sao, vì sao | 你为什么迟到? Pinyin: Nǐ wèishénme chídào? Nghĩa: Vì sao bạn đến muộn? |
| 也许 | yěxǔ | cũng có thể, may ra | 也许明天会下雨。 Pinyin: Yěxǔ míngtiān huì xià yǔ. Nghĩa: Có lẽ ngày mai sẽ mưa. |
| 一定 | yīdìng | nhất định | 我一定会来。 Pinyin: Wǒ yídìng huì lái. Nghĩa: Tôi nhất định sẽ đến. |
| 一般 | yībān | thông thường, phổ biến | 我一般七点起床。 Pinyin: Wǒ yìbān qī diǎn qǐchuáng. Nghĩa: Tôi thường dậy lúc bảy giờ. |
| 因为 | yīnwèi | bởi vì | 因为下雨,所以我没去。 Pinyin: Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ méi qù. Nghĩa: Vì trời mưa nên tôi không đi. |
| 应该 | yīnggāi | nên, đáng | 你应该早点儿睡。 Pinyin: Nǐ yīnggāi zǎodiǎnr shuì. Nghĩa: Bạn nên ngủ sớm một chút. |
| 又 | yòu | lại, vừa | 他又迟到了。 Pinyin: Tā yòu chídào le. Nghĩa: Anh ấy lại đến muộn rồi. |
| 越 | yuè | vượt, vượt qua | 我越学越喜欢汉语。 Pinyin: Wǒ yuè xué yuè xǐhuan Hànyǔ. Nghĩa: Tôi càng học càng thích tiếng Trung. |
| 越来越 | yuè lái yuè | càng ngày càng | 天气越来越冷。 Pinyin: Tiānqì yuè lái yuè lěng. Nghĩa: Thời tiết càng ngày càng lạnh. |
| 这么 | zhème | như thế, như vậy, như này | 你怎么这么高兴? Pinyin: Nǐ zěnme zhème gāoxìng? Nghĩa: Sao bạn vui như vậy? |
| 这样 | zhèyàng | như vậy, như thế, như này | 这样做很方便。 Pinyin: Zhèyàng zuò hěn fāngbiàn. Nghĩa: Làm như vậy rất tiện. |
| 正好 | zhènghǎo | vừa vặn, đúng lúc | 我正好有空。 Pinyin: Wǒ zhènghǎo yǒu kòng. Nghĩa: Tôi vừa hay đang rảnh. |
| 正是 | zhèng shì | đúng là, chính là | 这正是我想要的。 Pinyin: Zhè zhèng shì wǒ xiǎng yào de. Nghĩa: Đây đúng là thứ tôi muốn. |
| 只 | zhǐ | chỉ, chỉ có | 我只要一杯水。 Pinyin: Wǒ zhǐ yào yì bēi shuǐ. Nghĩa: Tôi chỉ cần một cốc nước. |
| 只能 | zhǐ néng | chỉ có thể | 我今天只能等十分钟。 Pinyin: Wǒ jīntiān zhǐ néng děng shí fēnzhōng. Nghĩa: Hôm nay tôi chỉ có thể đợi mười phút. |
| 只要 | zhǐyào | chỉcần | 只要努力,就会进步。 Pinyin: Zhǐyào nǔlì, jiù huì jìnbù. Nghĩa: Chỉ cần cố gắng thì sẽ tiến bộ. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 因为 - 所以 | bởi vì / vậy nên | Nguyên nhân kết quả |
| 虽然 - 但是 | mặc dù / nhưng mà | Nhượng bộ |
| 如果 - 的话 | nếu như / nếu | Điều kiện |
| 不但 - 而且 | không những / mà còn | Bổ sung ý |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你为什么没来?
Pinyin: Nǐ wèishénme méi lái?
Nghĩa: Vì sao bạn không đến?
B: 因为我有点儿忙。
Pinyin: Yīnwèi wǒ yǒudiǎnr máng.
Nghĩa: Vì tôi hơi bận.
A: 如果有时间,我就去。
Pinyin: Rúguǒ yǒu shíjiān, wǒ jiù qù.
Nghĩa: Nếu có thời gian thì tôi sẽ đi.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Hành động thường ngày
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.