Từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình
Từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình
Từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Từ vựng về thời gian và lịch trình rất quan trọng vì gần như cuộc trò chuyện nào cũng cần nói hôm nay, tuần sau, trước đây, sau này hoặc thời điểm xảy ra một việc. Bài này giúp bạn nắm các mốc thời gian thường gặp trong HSK 2 để dùng khi hẹn gặp, kể chuyện và nói thói quen.
Trong bài này, bạn sẽ học 54 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề thời gian và lịch trình.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 半夜 | bànyè | nửa đêm | 半夜不要大声说话。 Pinyin: Bànyè bú yào dàshēng shuōhuà. Nghĩa: Nửa đêm đừng nói to. |
| 不久 | bùjiǔ | không lâu | 不久以后,他回国了。 Pinyin: Bùjiǔ yǐhòu, tā huíguó le. Nghĩa: Không lâu sau, anh ấy về nước. |
| 不一会儿 | bù yīhuìr | không lâu sau, mới một lát | 不一会儿,车来了。 Pinyin: Bù yíhuìr, chē lái le. Nghĩa: Một lát sau, xe đến. |
| 春节 | Chūnjié | Tết âm lịch, tết Nguyên Đán | 春节我们回家过年。 Pinyin: Chūnjié wǒmen huí jiā guònián. Nghĩa: Tết Âm lịch chúng tôi về nhà ăn Tết. |
| 春天 | chūntiān | mùa xuân | 春天花开了。 Pinyin: Chūntiān huā kāi le. Nghĩa: Mùa xuân hoa nở rồi. |
| 当时 | dāngshí | lúc đó, khi đó | 当时我还不懂。 Pinyin: Dāngshí wǒ hái bù dǒng. Nghĩa: Lúc đó tôi vẫn chưa hiểu. |
| 等到 | děngdào | đến lúc, đến khi | 等到周末,我们去公园。 Pinyin: Děngdào zhōumò, wǒmen qù gōngyuán. Nghĩa: Đến cuối tuần, chúng ta đi công viên. |
| 冬天 | dōngtiān | mùa đông | 冬天很冷。 Pinyin: Dōngtiān hěn lěng. Nghĩa: Mùa đông rất lạnh. |
| 刚 | gāng | vừa, vừa mới, chỉ mới | 我刚到。 Pinyin: Wǒ gāng dào. Nghĩa: Tôi vừa đến. |
| 刚才 | gāngcái | vừa nãy, hồi nãy | 刚才他来过。 Pinyin: Gāngcái tā lái guò. Nghĩa: Vừa nãy anh ấy có đến. |
| 刚刚 | gānggāng | vừa, vừa hay, vừa vặn | 我刚刚吃完饭。 Pinyin: Wǒ gānggāng chī wán fàn. Nghĩa: Tôi vừa ăn cơm xong. |
| 过年 | guònián | ăn Tết, đón Tết | 我们回家过年。 Pinyin: Wǒmen huí jiā guònián. Nghĩa: Chúng tôi về nhà ăn Tết. |
| 好久 | hǎojiǔ | rất lâu | 好久不见。 Pinyin: Hǎojiǔ bú jiàn. Nghĩa: Lâu rồi không gặp. |
| 后来 | hòulái | sau này | 后来他回来了。 Pinyin: Hòulái tā huílái le. Nghĩa: Sau đó anh ấy quay lại. |
| 回 | huí | lần, hồi | 请再说一回。 Pinyin: Qǐng zài shuō yì huí. Nghĩa: Hãy nói lại một lần nữa. |
| 节 | jié | ngày (lễ, tết) | 今天有一节课。 Pinyin: Jīntiān yǒu yì jié kè. Nghĩa: Hôm nay có một tiết học. |
| 节日 | jiérì | ngày lễ | 今天是节日。 Pinyin: Jīntiān shì jiérì. Nghĩa: Hôm nay là ngày lễ. |
| 今后 | jīnhòu | sau này, từ này vềsau | 今后我要努力学习。 Pinyin: Jīnhòu wǒ yào nǔlì xuéxí. Nghĩa: Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng học. |
| 刻 | kè | 15 phút | 现在三点一刻。 Pinyin: Xiànzài sān diǎn yí kè. Nghĩa: Bây giờ là ba giờ mười lăm. |
| 快要 | kuàiyào | sắp phải | 快要下雨了。 Pinyin: Kuàiyào xià yǔ le. Nghĩa: Sắp mưa rồi. |
| 亮 | liàng | sáng | 天亮了。 Pinyin: Tiān liàng le. Nghĩa: Trời sáng rồi. |
| 那会儿 | nàhuìr | lúc ấy, khi đó | 那会儿我还小。 Pinyin: Nàhuìr wǒ hái xiǎo. Nghĩa: Lúc ấy tôi còn nhỏ. |
| 那时候 / 那时 | nà shíhòu / nà shí | lúc đó, khi đó | 那时候我在上学。 Pinyin: Nà shíhòu wǒ zài shàngxué. Nghĩa: Lúc đó tôi đang đi học. |
| 乌 | wū | đen, tối | 天有点儿乌。 Pinyin: Tiān yǒudiǎnr wū. Nghĩa: Trời hơi tối. |
| 平时 | píngshí | bình thường, lúc thường | 我平时七点起床。 Pinyin: Wǒ píngshí qī diǎn qǐchuáng. Nghĩa: Bình thường tôi dậy lúc bảy giờ. |
| 前年 | qiánnián | năm trước | 前年我来过这里。 Pinyin: Qiánnián wǒ lái guò zhèlǐ. Nghĩa: Năm kia tôi từng đến đây. |
| 秋天 | qiūtiān | mùa thu | 秋天很凉快。 Pinyin: Qiūtiān hěn liángkuai. Nghĩa: Mùa thu rất mát mẻ. |
| 全年 | quánnián | cả năm | 这里全年都很热。 Pinyin: Zhèlǐ quánnián dōu hěn rè. Nghĩa: Ở đây cả năm đều nóng. |
| 日子 | rìzi | ngày | 今天是个好日子。 Pinyin: Jīntiān shì ge hǎo rìzi. Nghĩa: Hôm nay là một ngày tốt. |
| 上周 | shàng zhōu | tuần trước | 我上周去了上海。 Pinyin: Wǒ shàng zhōu qù le Shànghǎi. Nghĩa: Tuần trước tôi đã đi Thượng Hải. |
| 随时 | suíshí | bất cứ lúc nào | 你可以随时给我打电话。 Pinyin: Nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà. Nghĩa: Bạn có thể gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào. |
| 同时 | tóngshí | đồng thời | 我们同时到。 Pinyin: Wǒmen tóngshí dào. Nghĩa: Chúng tôi đến cùng lúc. |
| 晚会 | wǎnhuì | dạ hội, đêm liên hoan | 今晚有晚会。 Pinyin: Jīnwǎn yǒu wǎnhuì. Nghĩa: Tối nay có buổi liên hoan. |
| 午睡 | wǔshuì | giấc ngủ trưa | 我中午午睡半小时。 Pinyin: Wǒ zhōngwǔ wǔshuì bàn xiǎoshí. Nghĩa: Buổi trưa tôi ngủ nửa tiếng. |
| 下周 | xià zhōu | tuần sau | 下周我很忙。 Pinyin: Xià zhōu wǒ hěn máng. Nghĩa: Tuần sau tôi rất bận. |
| 夏天 | xiàtiān | mùa hè | 夏天很热。 Pinyin: Xiàtiān hěn rè. Nghĩa: Mùa hè rất nóng. |
| 小时候 | xiǎoshíhòu | lúc nhỏ | 小时候我喜欢画画。 Pinyin: Xiǎoshíhòu wǒ xǐhuan huàhuà. Nghĩa: Lúc nhỏ tôi thích vẽ. |
| 休假 | xiūjià | nghỉ phép | 我下周休假。 Pinyin: Wǒ xià zhōu xiūjià. Nghĩa: Tuần sau tôi nghỉ phép. |
| 夜 | yè | đêm, ban đêm | 夜里很安静。 Pinyin: Yè lǐ hěn ānjìng. Nghĩa: Ban đêm rất yên tĩnh. |
| 夜里 | yèlǐ | giữa đêm | 夜里不要大声说话。 Pinyin: Yèli bú yào dàshēng shuōhuà. Nghĩa: Ban đêm đừng nói lớn tiếng. |
| 一会儿 | yīhuìr | một lúc, một lát | 请等我一会儿。 Pinyin: Qǐng děng wǒ yíhuìr. Nghĩa: Hãy đợi tôi một lát. |
| 已经 | yǐjīng | đã, từng | 我已经吃饭了。 Pinyin: Wǒ yǐjīng chīfàn le. Nghĩa: Tôi đã ăn cơm rồi. |
| 以后 | yǐhòu | sau này | 以后我会注意。 Pinyin: Yǐhòu wǒ huì zhùyì. Nghĩa: Sau này tôi sẽ chú ý. |
| 以前 | yǐqián | trước kia, trước đây | 以前我住在这里。 Pinyin: Yǐqián wǒ zhù zài zhèlǐ. Nghĩa: Trước đây tôi sống ở đây. |
| 一生 | yīshēng | một đời, trọn đời | 他一生都很努力。 Pinyin: Tā yìshēng dōu hěn nǔlì. Nghĩa: Cả đời ông ấy đều rất cố gắng. |
| 一直 | yīzhí | luôn luôn, suốt, liên tục | 我一直在等你。 Pinyin: Wǒ yìzhí zài děng nǐ. Nghĩa: Tôi vẫn luôn đợi bạn. |
| 月份 | yuèfèn | tháng | 你喜欢哪个月份? Pinyin: Nǐ xǐhuan nǎ ge yuèfèn? Nghĩa: Bạn thích tháng nào? |
| 早晨 | zǎochén | buổi sáng, sáng sớm | 早晨空气很好。 Pinyin: Zǎochén kōngqì hěn hǎo. Nghĩa: Buổi sáng sớm không khí rất tốt. |
| 早就 | zǎo jiù | sớm đã, từ lâu | 我早就知道了。 Pinyin: Wǒ zǎo jiù zhīdào le. Nghĩa: Tôi đã biết từ lâu rồi. |
| 这时候 / 这时 | zhè shíhòu / zhè shí | lúc đó, lúc đấy, lúc này | 这时候他来了。 Pinyin: Zhè shíhòu tā lái le. Nghĩa: Lúc này anh ấy đến. |
| 周 | zhōu | tuần | 一周有七天。 Pinyin: Yì zhōu yǒu qī tiān. Nghĩa: Một tuần có bảy ngày. |
| 周末 | zhōumò | cuối tuần | 周末我去公园。 Pinyin: Zhōumò wǒ qù gōngyuán. Nghĩa: Cuối tuần tôi đi công viên. |
| 周年 | zhōunián | đầy năm, năm tròn | 今天是学校十周年。 Pinyin: Jīntiān shì xuéxiào shí zhōunián. Nghĩa: Hôm nay là kỷ niệm mười năm của trường. |
| 最近 | zuìjìn | gần đây | 最近我很忙。 Pinyin: Zuìjìn wǒ hěn máng. Nghĩa: Gần đây tôi rất bận. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 以前 - 以后 | trước kia / sau này | Mốc thời gian |
| 上周 - 下周 | tuần trước / tuần sau | Tuần |
| 刚才 - 刚刚 | vừa nãy / vừa | Vừa mới |
| 春天 - 夏天 | mùa xuân / mùa hè | Mùa |
| 秋天 - 冬天 | mùa thu / mùa đông | Mùa |
| 早晨 - 夜里 | buổi sáng / giữa đêm | Thời điểm |
| 周末 - 平时 | cuối tuần / bình thường | Lịch sinh hoạt |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你周末有空吗?
Pinyin: Nǐ zhōumò yǒu kòng ma?
Nghĩa: Cuối tuần bạn có rảnh không?
B: 我下周很忙。
Pinyin: Wǒ xià zhōu hěn máng.
Nghĩa: Tuần sau tôi rất bận.
A: 那我们以后再见。
Pinyin: Nà wǒmen yǐhòu zài jiàn.
Nghĩa: Vậy sau này chúng ta gặp lại nhé.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Số lượng và đơn vị
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.