Từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình

Từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình: 54 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình

Từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Từ vựng về thời gian và lịch trình rất quan trọng vì gần như cuộc trò chuyện nào cũng cần nói hôm nay, tuần sau, trước đây, sau này hoặc thời điểm xảy ra một việc. Bài này giúp bạn nắm các mốc thời gian thường gặp trong HSK 2 để dùng khi hẹn gặp, kể chuyện và nói thói quen.

Trong bài này, bạn sẽ học 54 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề thời gian và lịch trình.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Thời gian và lịch trình

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
半夜bànyènửa đêm半夜不要大声说话。
Pinyin: Bànyè bú yào dàshēng shuōhuà.
Nghĩa: Nửa đêm đừng nói to.
不久bùjiǔkhông lâu不久以后,他回国了。
Pinyin: Bùjiǔ yǐhòu, tā huíguó le.
Nghĩa: Không lâu sau, anh ấy về nước.
不一会儿bù yīhuìrkhông lâu sau, mới một lát不一会儿,车来了。
Pinyin: Bù yíhuìr, chē lái le.
Nghĩa: Một lát sau, xe đến.
春节ChūnjiéTết âm lịch, tết Nguyên Đán春节我们回家过年。
Pinyin: Chūnjié wǒmen huí jiā guònián.
Nghĩa: Tết Âm lịch chúng tôi về nhà ăn Tết.
春天chūntiānmùa xuân春天花开了。
Pinyin: Chūntiān huā kāi le.
Nghĩa: Mùa xuân hoa nở rồi.
当时dāngshílúc đó, khi đó当时我还不懂。
Pinyin: Dāngshí wǒ hái bù dǒng.
Nghĩa: Lúc đó tôi vẫn chưa hiểu.
等到děngdàođến lúc, đến khi等到周末,我们去公园。
Pinyin: Děngdào zhōumò, wǒmen qù gōngyuán.
Nghĩa: Đến cuối tuần, chúng ta đi công viên.
冬天dōngtiānmùa đông冬天很冷。
Pinyin: Dōngtiān hěn lěng.
Nghĩa: Mùa đông rất lạnh.
gāngvừa, vừa mới, chỉ mới我刚到。
Pinyin: Wǒ gāng dào.
Nghĩa: Tôi vừa đến.
刚才gāngcáivừa nãy, hồi nãy刚才他来过。
Pinyin: Gāngcái tā lái guò.
Nghĩa: Vừa nãy anh ấy có đến.
刚刚gānggāngvừa, vừa hay, vừa vặn我刚刚吃完饭。
Pinyin: Wǒ gānggāng chī wán fàn.
Nghĩa: Tôi vừa ăn cơm xong.
过年guòniánăn Tết, đón Tết我们回家过年。
Pinyin: Wǒmen huí jiā guònián.
Nghĩa: Chúng tôi về nhà ăn Tết.
好久hǎojiǔrất lâu好久不见。
Pinyin: Hǎojiǔ bú jiàn.
Nghĩa: Lâu rồi không gặp.
后来hòuláisau này后来他回来了。
Pinyin: Hòulái tā huílái le.
Nghĩa: Sau đó anh ấy quay lại.
huílần, hồi请再说一回。
Pinyin: Qǐng zài shuō yì huí.
Nghĩa: Hãy nói lại một lần nữa.
jiéngày (lễ, tết)今天有一节课。
Pinyin: Jīntiān yǒu yì jié kè.
Nghĩa: Hôm nay có một tiết học.
节日jiérìngày lễ今天是节日。
Pinyin: Jīntiān shì jiérì.
Nghĩa: Hôm nay là ngày lễ.
今后jīnhòusau này, từ này vềsau今后我要努力学习。
Pinyin: Jīnhòu wǒ yào nǔlì xuéxí.
Nghĩa: Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng học.
15 phút现在三点一刻。
Pinyin: Xiànzài sān diǎn yí kè.
Nghĩa: Bây giờ là ba giờ mười lăm.
快要kuàiyàosắp phải快要下雨了。
Pinyin: Kuàiyào xià yǔ le.
Nghĩa: Sắp mưa rồi.
liàngsáng天亮了。
Pinyin: Tiān liàng le.
Nghĩa: Trời sáng rồi.
那会儿nàhuìrlúc ấy, khi đó那会儿我还小。
Pinyin: Nàhuìr wǒ hái xiǎo.
Nghĩa: Lúc ấy tôi còn nhỏ.
那时候 / 那时nà shíhòu / nà shílúc đó, khi đó那时候我在上学。
Pinyin: Nà shíhòu wǒ zài shàngxué.
Nghĩa: Lúc đó tôi đang đi học.
đen, tối天有点儿乌。
Pinyin: Tiān yǒudiǎnr wū.
Nghĩa: Trời hơi tối.
平时píngshíbình thường, lúc thường我平时七点起床。
Pinyin: Wǒ píngshí qī diǎn qǐchuáng.
Nghĩa: Bình thường tôi dậy lúc bảy giờ.
前年qiánniánnăm trước前年我来过这里。
Pinyin: Qiánnián wǒ lái guò zhèlǐ.
Nghĩa: Năm kia tôi từng đến đây.
秋天qiūtiānmùa thu秋天很凉快。
Pinyin: Qiūtiān hěn liángkuai.
Nghĩa: Mùa thu rất mát mẻ.
全年quánniáncả năm这里全年都很热。
Pinyin: Zhèlǐ quánnián dōu hěn rè.
Nghĩa: Ở đây cả năm đều nóng.
日子rìzingày今天是个好日子。
Pinyin: Jīntiān shì ge hǎo rìzi.
Nghĩa: Hôm nay là một ngày tốt.
上周shàng zhōutuần trước我上周去了上海。
Pinyin: Wǒ shàng zhōu qù le Shànghǎi.
Nghĩa: Tuần trước tôi đã đi Thượng Hải.
随时suíshíbất cứ lúc nào你可以随时给我打电话。
Pinyin: Nǐ kěyǐ suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà.
Nghĩa: Bạn có thể gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.
同时tóngshíđồng thời我们同时到。
Pinyin: Wǒmen tóngshí dào.
Nghĩa: Chúng tôi đến cùng lúc.
晚会wǎnhuìdạ hội, đêm liên hoan今晚有晚会。
Pinyin: Jīnwǎn yǒu wǎnhuì.
Nghĩa: Tối nay có buổi liên hoan.
午睡wǔshuìgiấc ngủ trưa我中午午睡半小时。
Pinyin: Wǒ zhōngwǔ wǔshuì bàn xiǎoshí.
Nghĩa: Buổi trưa tôi ngủ nửa tiếng.
下周xià zhōutuần sau下周我很忙。
Pinyin: Xià zhōu wǒ hěn máng.
Nghĩa: Tuần sau tôi rất bận.
夏天xiàtiānmùa hè夏天很热。
Pinyin: Xiàtiān hěn rè.
Nghĩa: Mùa hè rất nóng.
小时候xiǎoshíhòulúc nhỏ小时候我喜欢画画。
Pinyin: Xiǎoshíhòu wǒ xǐhuan huàhuà.
Nghĩa: Lúc nhỏ tôi thích vẽ.
休假xiūjiànghỉ phép我下周休假。
Pinyin: Wǒ xià zhōu xiūjià.
Nghĩa: Tuần sau tôi nghỉ phép.
đêm, ban đêm夜里很安静。
Pinyin: Yè lǐ hěn ānjìng.
Nghĩa: Ban đêm rất yên tĩnh.
夜里yèlǐgiữa đêm夜里不要大声说话。
Pinyin: Yèli bú yào dàshēng shuōhuà.
Nghĩa: Ban đêm đừng nói lớn tiếng.
一会儿yīhuìrmột lúc, một lát请等我一会儿。
Pinyin: Qǐng děng wǒ yíhuìr.
Nghĩa: Hãy đợi tôi một lát.
已经yǐjīngđã, từng我已经吃饭了。
Pinyin: Wǒ yǐjīng chīfàn le.
Nghĩa: Tôi đã ăn cơm rồi.
以后yǐhòusau này以后我会注意。
Pinyin: Yǐhòu wǒ huì zhùyì.
Nghĩa: Sau này tôi sẽ chú ý.
以前yǐqiántrước kia, trước đây以前我住在这里。
Pinyin: Yǐqián wǒ zhù zài zhèlǐ.
Nghĩa: Trước đây tôi sống ở đây.
一生yīshēngmột đời, trọn đời他一生都很努力。
Pinyin: Tā yìshēng dōu hěn nǔlì.
Nghĩa: Cả đời ông ấy đều rất cố gắng.
一直yīzhíluôn luôn, suốt, liên tục我一直在等你。
Pinyin: Wǒ yìzhí zài děng nǐ.
Nghĩa: Tôi vẫn luôn đợi bạn.
月份yuèfèntháng你喜欢哪个月份?
Pinyin: Nǐ xǐhuan nǎ ge yuèfèn?
Nghĩa: Bạn thích tháng nào?
早晨zǎochénbuổi sáng, sáng sớm早晨空气很好。
Pinyin: Zǎochén kōngqì hěn hǎo.
Nghĩa: Buổi sáng sớm không khí rất tốt.
早就zǎo jiùsớm đã, từ lâu我早就知道了。
Pinyin: Wǒ zǎo jiù zhīdào le.
Nghĩa: Tôi đã biết từ lâu rồi.
这时候 / 这时zhè shíhòu / zhè shílúc đó, lúc đấy, lúc này这时候他来了。
Pinyin: Zhè shíhòu tā lái le.
Nghĩa: Lúc này anh ấy đến.
zhōutuần一周有七天。
Pinyin: Yì zhōu yǒu qī tiān.
Nghĩa: Một tuần có bảy ngày.
周末zhōumòcuối tuần周末我去公园。
Pinyin: Zhōumò wǒ qù gōngyuán.
Nghĩa: Cuối tuần tôi đi công viên.
周年zhōuniánđầy năm, năm tròn今天是学校十周年。
Pinyin: Jīntiān shì xuéxiào shí zhōunián.
Nghĩa: Hôm nay là kỷ niệm mười năm của trường.
最近zuìjìngần đây最近我很忙。
Pinyin: Zuìjìn wǒ hěn máng.
Nghĩa: Gần đây tôi rất bận.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
以前 - 以后trước kia / sau nàyMốc thời gian
上周 - 下周tuần trước / tuần sauTuần
刚才 - 刚刚vừa nãy / vừaVừa mới
春天 - 夏天mùa xuân / mùa hèMùa
秋天 - 冬天mùa thu / mùa đôngMùa
早晨 - 夜里buổi sáng / giữa đêmThời điểm
周末 - 平时cuối tuần / bình thườngLịch sinh hoạt

Hội thoại mẫu ngắn

A: 你周末有空吗?
Pinyin: Nǐ zhōumò yǒu kòng ma?
Nghĩa: Cuối tuần bạn có rảnh không?

B: 我下周很忙。
Pinyin: Wǒ xià zhōu hěn máng.
Nghĩa: Tuần sau tôi rất bận.

A: 那我们以后再见。
Pinyin: Nà wǒmen yǐhòu zài jiàn.
Nghĩa: Vậy sau này chúng ta gặp lại nhé.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Số lượng và đơn vị
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại