Từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết

Từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết: 26 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết

Từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề thiên nhiên và thời tiết giúp bạn nói về nắng, mưa, mây, tuyết, nhiệt độ, biển, sông, động vật và bầu trời. Đây là nhóm từ dễ dùng khi mở đầu cuộc trò chuyện hoặc miêu tả nơi mình sống.

Trong bài này, bạn sẽ học 26 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề thiên nhiên và thời tiết.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
cǎocỏ草是绿色的。
Pinyin: Cǎo shì lǜsè de.
Nghĩa: Cỏ có màu xanh lá.
大海dàhǎibiển cả, đại dương我喜欢看大海。
Pinyin: Wǒ xǐhuan kàn dàhǎi.
Nghĩa: Tôi thích ngắm biển lớn.
大自然dàzìránthiên nhiên, giới thiên nhiên我喜欢大自然。
Pinyin: Wǒ xǐhuan dàzìrán.
Nghĩa: Tôi thích thiên nhiên.
地球dìqiúTrái Đất, địa cầu地球很大。
Pinyin: Dìqiú hěn dà.
Nghĩa: Trái Đất rất lớn.
动物dòngwùđộng vật孩子喜欢动物。
Pinyin: Háizi xǐhuan dòngwù.
Nghĩa: Trẻ con thích động vật.
动物园dòngwùyuánvườn bách thú, sở thú孩子想去动物园。
Pinyin: Háizi xiǎng qù dòngwùyuán.
Nghĩa: Đứa trẻ muốn đi sở thú.
多云duōyúnnhiều mây今天多云。
Pinyin: Jīntiān duōyún.
Nghĩa: Hôm nay nhiều mây.
gǒuchó, con chó我家有一只狗。
Pinyin: Wǒ jiā yǒu yì zhī gǒu.
Nghĩa: Nhà tôi có một con chó.
hǎibiển我喜欢看海。
Pinyin: Wǒ xǐhuan kàn hǎi.
Nghĩa: Tôi thích ngắm biển.
sông这条河很长。
Pinyin: Zhè tiáo hé hěn cháng.
Nghĩa: Con sông này rất dài.
空气kōngqìkhông khí这里空气很好。
Pinyin: Zhèlǐ kōngqì hěn hǎo.
Nghĩa: Không khí ở đây rất tốt.
māomèo这只猫很可爱。
Pinyin: Zhè zhī māo hěn kě’ài.
Nghĩa: Con mèo này rất đáng yêu.
khí, hơi天气有点儿冷。
Pinyin: Tiānqì yǒudiǎnr lěng.
Nghĩa: Thời tiết hơi lạnh.
气温qìwēnnhiệt độ今天气温很高。
Pinyin: Jīntiān qìwēn hěn gāo.
Nghĩa: Nhiệt độ hôm nay rất cao.
qíngtrong, quang đãng今天晴。
Pinyin: Jīntiān qíng.
Nghĩa: Hôm nay trời quang.
晴天qíngtiāntrời trong, quang đãng明天是晴天。
Pinyin: Míngtiān shì qíngtiān.
Nghĩa: Ngày mai trời nắng.
太阳tàiyángmặt trời太阳出来了。
Pinyin: Tàiyáng chūlai le.
Nghĩa: Mặt trời lên rồi.
天上tiānshàngbầu trời, không trung天上有很多云。
Pinyin: Tiānshang yǒu hěn duō yún.
Nghĩa: Trên trời có nhiều mây.
温度wēndùnhiệt độ今天温度不高。
Pinyin: Jīntiān wēndù bù gāo.
Nghĩa: Nhiệt độ hôm nay không cao.
下雪xià xuětuyết rơi明天可能下雪。
Pinyin: Míngtiān kěnéng xiàxuě.
Nghĩa: Ngày mai có thể tuyết rơi.
星星xīngxīngngôi sao天上有星星。
Pinyin: Tiānshang yǒu xīngxing.
Nghĩa: Trên trời có sao.
xuětuyết雪很白。
Pinyin: Xuě hěn bái.
Nghĩa: Tuyết rất trắng.
yīnâm u, râm今天有点儿阴。
Pinyin: Jīntiān yǒudiǎnr yīn.
Nghĩa: Hôm nay trời hơi âm u.
阴天yīntiānngày âm u今天是阴天。
Pinyin: Jīntiān shì yīntiān.
Nghĩa: Hôm nay là ngày âm u.
月亮yuèliàngmặt trăng今晚月亮很亮。
Pinyin: Jīnwǎn yuèliang hěn liàng.
Nghĩa: Tối nay trăng rất sáng.
yúnmây天上有一朵云。
Pinyin: Tiānshang yǒu yì duǒ yún.
Nghĩa: Trên trời có một đám mây.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
晴天 - 阴天trời trong / ngày âm uThời tiết
太阳 - 月亮mặt trời / mặt trăngBầu trời
- biển / sôngTự nhiên
动物 - 动物园động vật / vườn bách thúĐộng vật
- 下雪tuyết / tuyết rơiTuyết
气温 - 温度nhiệt độ / nhiệt độNhiệt độ

Hội thoại mẫu ngắn

A: 今天天气怎么样?
Pinyin: Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Nghĩa: Hôm nay thời tiết thế nào?

B: 今天多云,气温不高。
Pinyin: Jīntiān duōyún, qìwēn bù gāo.
Nghĩa: Hôm nay nhiều mây, nhiệt độ không cao.

A: 那我们去公园走走吧。
Pinyin: Nà wǒmen qù gōngyuán zǒu zou ba.
Nghĩa: Vậy chúng ta đi công viên dạo một chút nhé.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại