Từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết
Từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết
Từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề thiên nhiên và thời tiết giúp bạn nói về nắng, mưa, mây, tuyết, nhiệt độ, biển, sông, động vật và bầu trời. Đây là nhóm từ dễ dùng khi mở đầu cuộc trò chuyện hoặc miêu tả nơi mình sống.
Trong bài này, bạn sẽ học 26 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề thiên nhiên và thời tiết.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 草 | cǎo | cỏ | 草是绿色的。 Pinyin: Cǎo shì lǜsè de. Nghĩa: Cỏ có màu xanh lá. |
| 大海 | dàhǎi | biển cả, đại dương | 我喜欢看大海。 Pinyin: Wǒ xǐhuan kàn dàhǎi. Nghĩa: Tôi thích ngắm biển lớn. |
| 大自然 | dàzìrán | thiên nhiên, giới thiên nhiên | 我喜欢大自然。 Pinyin: Wǒ xǐhuan dàzìrán. Nghĩa: Tôi thích thiên nhiên. |
| 地球 | dìqiú | Trái Đất, địa cầu | 地球很大。 Pinyin: Dìqiú hěn dà. Nghĩa: Trái Đất rất lớn. |
| 动物 | dòngwù | động vật | 孩子喜欢动物。 Pinyin: Háizi xǐhuan dòngwù. Nghĩa: Trẻ con thích động vật. |
| 动物园 | dòngwùyuán | vườn bách thú, sở thú | 孩子想去动物园。 Pinyin: Háizi xiǎng qù dòngwùyuán. Nghĩa: Đứa trẻ muốn đi sở thú. |
| 多云 | duōyún | nhiều mây | 今天多云。 Pinyin: Jīntiān duōyún. Nghĩa: Hôm nay nhiều mây. |
| 狗 | gǒu | chó, con chó | 我家有一只狗。 Pinyin: Wǒ jiā yǒu yì zhī gǒu. Nghĩa: Nhà tôi có một con chó. |
| 海 | hǎi | biển | 我喜欢看海。 Pinyin: Wǒ xǐhuan kàn hǎi. Nghĩa: Tôi thích ngắm biển. |
| 河 | hé | sông | 这条河很长。 Pinyin: Zhè tiáo hé hěn cháng. Nghĩa: Con sông này rất dài. |
| 空气 | kōngqì | không khí | 这里空气很好。 Pinyin: Zhèlǐ kōngqì hěn hǎo. Nghĩa: Không khí ở đây rất tốt. |
| 猫 | māo | mèo | 这只猫很可爱。 Pinyin: Zhè zhī māo hěn kě’ài. Nghĩa: Con mèo này rất đáng yêu. |
| 气 | qì | khí, hơi | 天气有点儿冷。 Pinyin: Tiānqì yǒudiǎnr lěng. Nghĩa: Thời tiết hơi lạnh. |
| 气温 | qìwēn | nhiệt độ | 今天气温很高。 Pinyin: Jīntiān qìwēn hěn gāo. Nghĩa: Nhiệt độ hôm nay rất cao. |
| 晴 | qíng | trong, quang đãng | 今天晴。 Pinyin: Jīntiān qíng. Nghĩa: Hôm nay trời quang. |
| 晴天 | qíngtiān | trời trong, quang đãng | 明天是晴天。 Pinyin: Míngtiān shì qíngtiān. Nghĩa: Ngày mai trời nắng. |
| 太阳 | tàiyáng | mặt trời | 太阳出来了。 Pinyin: Tàiyáng chūlai le. Nghĩa: Mặt trời lên rồi. |
| 天上 | tiānshàng | bầu trời, không trung | 天上有很多云。 Pinyin: Tiānshang yǒu hěn duō yún. Nghĩa: Trên trời có nhiều mây. |
| 温度 | wēndù | nhiệt độ | 今天温度不高。 Pinyin: Jīntiān wēndù bù gāo. Nghĩa: Nhiệt độ hôm nay không cao. |
| 下雪 | xià xuě | tuyết rơi | 明天可能下雪。 Pinyin: Míngtiān kěnéng xiàxuě. Nghĩa: Ngày mai có thể tuyết rơi. |
| 星星 | xīngxīng | ngôi sao | 天上有星星。 Pinyin: Tiānshang yǒu xīngxing. Nghĩa: Trên trời có sao. |
| 雪 | xuě | tuyết | 雪很白。 Pinyin: Xuě hěn bái. Nghĩa: Tuyết rất trắng. |
| 阴 | yīn | âm u, râm | 今天有点儿阴。 Pinyin: Jīntiān yǒudiǎnr yīn. Nghĩa: Hôm nay trời hơi âm u. |
| 阴天 | yīntiān | ngày âm u | 今天是阴天。 Pinyin: Jīntiān shì yīntiān. Nghĩa: Hôm nay là ngày âm u. |
| 月亮 | yuèliàng | mặt trăng | 今晚月亮很亮。 Pinyin: Jīnwǎn yuèliang hěn liàng. Nghĩa: Tối nay trăng rất sáng. |
| 云 | yún | mây | 天上有一朵云。 Pinyin: Tiānshang yǒu yì duǒ yún. Nghĩa: Trên trời có một đám mây. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 晴天 - 阴天 | trời trong / ngày âm u | Thời tiết |
| 太阳 - 月亮 | mặt trời / mặt trăng | Bầu trời |
| 海 - 河 | biển / sông | Tự nhiên |
| 动物 - 动物园 | động vật / vườn bách thú | Động vật |
| 雪 - 下雪 | tuyết / tuyết rơi | Tuyết |
| 气温 - 温度 | nhiệt độ / nhiệt độ | Nhiệt độ |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 今天天气怎么样?
Pinyin: Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Nghĩa: Hôm nay thời tiết thế nào?
B: 今天多云,气温不高。
Pinyin: Jīntiān duōyún, qìwēn bù gāo.
Nghĩa: Hôm nay nhiều mây, nhiệt độ không cao.
A: 那我们去公园走走吧。
Pinyin: Nà wǒmen qù gōngyuán zǒu zou ba.
Nghĩa: Vậy chúng ta đi công viên dạo một chút nhé.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.