Từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch
Từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch
Từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề suy nghĩ và kế hoạch giúp bạn nói lý do, ý kiến, phương pháp, dự định, quan điểm và vấn đề. Ở HSK 2, nhóm từ này rất hữu ích khi bạn muốn giải thích ý mình thay vì chỉ nói câu đơn giản.
Trong bài này, bạn sẽ học 37 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề suy nghĩ và kế hoạch.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 必须 | bìxū | nhất định, phải | 你必须早点儿来。 Pinyin: Nǐ bìxū zǎodiǎnr lái. Nghĩa: Bạn nhất định phải đến sớm một chút. |
| 打算 | dǎsuàn | định; dựtoán | 我打算明天去银行。 Pinyin: Wǒ dǎsuàn míngtiān qù yínháng. Nghĩa: Tôi định ngày mai đi ngân hàng. |
| 道理 | dàolǐ | đạo lý | 这个道理很简单。 Pinyin: Zhè ge dàolǐ hěn jiǎndān. Nghĩa: Đạo lý này rất đơn giản. |
| 得出 | déchū | thu được, đạt được | 我们得出了一个结果。 Pinyin: Wǒmen déchū le yí ge jiéguǒ. Nghĩa: Chúng tôi đã rút ra một kết quả. |
| 多久 | duōjiǔ | bao lâu | 你要等多久? Pinyin: Nǐ yào děng duōjiǔ? Nghĩa: Bạn phải đợi bao lâu? |
| 方法 | fāngfǎ | phương pháp, cách | 这个方法很有用。 Pinyin: Zhè ge fāngfǎ hěn yǒuyòng. Nghĩa: Phương pháp này rất hữu ích. |
| 方面 | fāngmiàn | phương diện, khía cạnh | 在学习方面,他很努力。 Pinyin: Zài xuéxí fāngmiàn, tā hěn nǔlì. Nghĩa: Về mặt học tập, anh ấy rất cố gắng. |
| 观点 | guāndiǎn | quan điểm | 我同意你的观点。 Pinyin: Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn. Nghĩa: Tôi đồng ý với quan điểm của bạn. |
| 机会 | jīhuì | cơ hội | 我想要一个机会。 Pinyin: Wǒ xiǎng yào yí ge jīhuì. Nghĩa: Tôi muốn một cơ hội. |
| 计划 | jìhuà | dựđịnh, kếhoạch | 我有一个旅行计划。 Pinyin: Wǒ yǒu yí ge lǚxíng jìhuà. Nghĩa: Tôi có một kế hoạch du lịch. |
| 角度 | jiǎodù | phía, góc độ, quan điểm | 从这个角度看,问题不难。 Pinyin: Cóng zhè ge jiǎodù kàn, wèntí bù nán. Nghĩa: Nhìn từ góc độ này, vấn đề không khó. |
| 叫作 | jiàozuò | (được) gọi là… | 这个地方叫作北海。 Pinyin: Zhè ge dìfang jiàozuò Běihǎi. Nghĩa: Nơi này được gọi là Bắc Hải. |
| 看法 | kànfǎ | cách nhìn | 你有什么看法? Pinyin: Nǐ yǒu shénme kànfǎ? Nghĩa: Bạn có cách nhìn gì? |
| 可能 | kěnéng | khả năng | 明天可能下雨。 Pinyin: Míngtiān kěnéng xià yǔ. Nghĩa: Ngày mai có thể mưa. |
| 理想 | lǐxiǎng | ước mơ, lý tưởng | 他的理想是当医生。 Pinyin: Tā de lǐxiǎng shì dāng yīshēng. Nghĩa: Ước mơ của anh ấy là làm bác sĩ. |
| 例如 | lìrú | ví dụ | 例如,我喜欢茶。 Pinyin: Lìrú, wǒ xǐhuan chá. Nghĩa: Ví dụ, tôi thích trà. |
| 例子 | lìzi | ví dụ | 请举一个例子。 Pinyin: Qǐng jǔ yí ge lìzi. Nghĩa: Hãy nêu một ví dụ. |
| 难题 | nántí | vấn đềkhó, nan giải | 这是一个难题。 Pinyin: Zhè shì yí ge nántí. Nghĩa: Đây là một vấn đề khó. |
| 认为 | rènwéi | cho rằng | 我认为这个办法不错。 Pinyin: Wǒ rènwéi zhè ge bànfǎ búcuò. Nghĩa: Tôi cho rằng cách này khá ổn. |
| 什么样 | shénmeyàng | như thế nào? | 你喜欢什么样的房子? Pinyin: Nǐ xǐhuan shénmeyàng de fángzi? Nghĩa: Bạn thích kiểu nhà như thế nào? |
| 条件 | tiáojiàn | điều kiện | 这个条件很好。 Pinyin: Zhè ge tiáojiàn hěn hǎo. Nghĩa: Điều kiện này rất tốt. |
| 问题 | wèntí | vấn đề, câu hỏi | 这个问题不难。 Pinyin: Zhè ge wèntí bù nán. Nghĩa: Câu hỏi này không khó. |
| 相信 | xiāngxìn | tin tưởng | 我相信你。 Pinyin: Wǒ xiāngxìn nǐ. Nghĩa: Tôi tin bạn. |
| 想到 | xiǎngdào | nghĩ đến, nghĩ tới | 我想到一个办法。 Pinyin: Wǒ xiǎngdào yí ge bànfǎ. Nghĩa: Tôi nghĩ ra một cách. |
| 想法 | xiǎngfǎ | suy nghĩ, phương pháp | 你的想法很好。 Pinyin: Nǐ de xiǎngfǎ hěn hǎo. Nghĩa: Suy nghĩ của bạn rất hay. |
| 想起 | xiǎngqǐ | nhớra | 我想起了一个朋友。 Pinyin: Wǒ xiǎngqǐ le yí ge péngyǒu. Nghĩa: Tôi nhớ ra một người bạn. |
| 要求 | yāoqiú | yêu cầu | 老师要求我们早到。 Pinyin: Lǎoshī yāoqiú wǒmen zǎo dào. Nghĩa: Thầy cô yêu cầu chúng tôi đến sớm. |
| 以为 | yǐwéi | cho rằng | 我以为你在家。 Pinyin: Wǒ yǐwéi nǐ zài jiā. Nghĩa: Tôi tưởng bạn ở nhà. |
| 意见 | yìjiàn | ý kiến | 我想听你的意见。 Pinyin: Wǒ xiǎng tīng nǐ de yìjiàn. Nghĩa: Tôi muốn nghe ý kiến của bạn. |
| 意思 | yìsī | ý nghĩa | 我明白你的意思。 Pinyin: Wǒ míngbai nǐ de yìsi. Nghĩa: Tôi hiểu ý của bạn. |
| 原因 | yuányīn | nguyên nhân | 请告诉我原因。 Pinyin: Qǐng gàosu wǒ yuányīn. Nghĩa: Hãy nói cho tôi biết nguyên nhân. |
| 怎么办 | zěnme bàn | làm thế nào | 现在怎么办? Pinyin: Xiànzài zěnme bàn? Nghĩa: Bây giờ làm thế nào? |
| 怎么样 | zěnmeyàng | như thế nào, làm sao | 你觉得这件衣服怎么样? Pinyin: Nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnmeyàng? Nghĩa: Bạn thấy bộ quần áo này thế nào? |
| 怎样 | zěnyàng | như thế nào, làm sao | 你想怎样做? Pinyin: Nǐ xiǎng zěnyàng zuò? Nghĩa: Bạn muốn làm như thế nào? |
| 重点 | zhòngdiǎn | trọng điểm | 这课的重点是发音。 Pinyin: Zhè kè de zhòngdiǎn shì fāyīn. Nghĩa: Trọng điểm của bài này là phát âm. |
| 重视 | zhòngshì | coi trọng, chú trọng | 老师很重视发音。 Pinyin: Lǎoshī hěn zhòngshì fāyīn. Nghĩa: Thầy cô rất coi trọng phát âm. |
| 主要 | zhǔyào | chủyếu | 今天主要复习生词。 Pinyin: Jīntiān zhǔyào fùxí shēngcí. Nghĩa: Hôm nay chủ yếu ôn từ mới. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 想法 - 意见 | suy nghĩ / ý kiến | Ý kiến |
| 计划 - 打算 | dựđịnh / định | Kế hoạch |
| 相信 - 以为 | tin tưởng / cho rằng | Suy nghĩ |
| 重点 - 主要 | trọng điểm / chủyếu | Trọng tâm |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你有什么想法?
Pinyin: Nǐ yǒu shénme xiǎngfǎ?
Nghĩa: Bạn có suy nghĩ gì?
B: 我想听你的意见。
Pinyin: Wǒ xiǎng tīng nǐ de yìjiàn.
Nghĩa: Tôi muốn nghe ý kiến của bạn.
A: 这个办法不错。
Pinyin: Zhè ge bànfǎ búcuò.
Nghĩa: Cách này khá ổn.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng
- Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.