Từ vựng HSK 2 chủ đề Sức khỏe và cơ thể

Từ vựng HSK 2 chủ đề Sức khỏe và cơ thể: 26 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Sức khỏe và cơ thể

Từ vựng HSK 2 chủ đề Sức khỏe và cơ thể được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề sức khỏe và cơ thể giúp bạn nói những câu cơ bản khi không khỏe, đau đầu, đau chân, mua thuốc, đi bệnh viện hoặc chăm sóc bản thân. Các ví dụ trong bài được viết ngắn để người học có thể dùng trong tình huống thật.

Trong bài này, bạn sẽ học 26 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề sức khỏe và cơ thể.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Sức khỏe và cơ thể

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
安全ānquánan toàn晚上回家要注意安全。
Pinyin: Wǎnshang huí jiā yào zhùyì ānquán.
Nghĩa: Buổi tối về nhà phải chú ý an toàn.
出院chū yuànxuất viện, ra viện他今天出院。
Pinyin: Tā jīntiān chūyuàn.
Nghĩa: Hôm nay anh ấy xuất viện.
健康jiànkāngmạnh khỏe健康很重要。
Pinyin: Jiànkāng hěn zhòngyào.
Nghĩa: Sức khỏe rất quan trọng.
jiǎochân我的脚有点儿疼。
Pinyin: Wǒ de jiǎo yǒudiǎnr téng.
Nghĩa: Chân tôi hơi đau.
liǎnmặt她的脸很红。
Pinyin: Tā de liǎn hěn hóng.
Nghĩa: Mặt cô ấy rất đỏ.
miànmì; mặt, phía我想吃一碗面。
Pinyin: Wǒ xiǎng chī yì wǎn miàn.
Nghĩa: Tôi muốn ăn một bát mì.
miànmì; mặt, phía我想吃一碗面。
Pinyin: Wǒ xiǎng chī yì wǎn miàn.
Nghĩa: Tôi muốn ăn một bát mì.
全身quánshēntoàn thân我全身都很累。
Pinyin: Wǒ quánshēn dōu hěn lèi.
Nghĩa: Cả người tôi đều mệt.
téngđau, nhức我的头很疼。
Pinyin: Wǒ de tóu hěn téng.
Nghĩa: Đầu tôi rất đau.
tóuđầu我头疼。
Pinyin: Wǒ tóuténg.
Nghĩa: Tôi đau đầu.
头发tóufàtóc她的头发很长。
Pinyin: Tā de tóufa hěn cháng.
Nghĩa: Tóc của cô ấy rất dài.
tuǐchân我的腿疼。
Pinyin: Wǒ de tuǐ téng.
Nghĩa: Chân tôi đau.
西医xīyīTây y, y học phương Tây他是西医。
Pinyin: Tā shì xīyī.
Nghĩa: Anh ấy là bác sĩ Tây y.
洗澡xǐzǎotắm, tắm rửa我晚上洗澡。
Pinyin: Wǒ wǎnshang xǐzǎo.
Nghĩa: Buổi tối tôi tắm.
yǎnmắt她看了我一眼。
Pinyin: Tā kàn le wǒ yì yǎn.
Nghĩa: Cô ấy nhìn tôi một cái.
眼睛yǎnjingmắt他的眼睛很大。
Pinyin: Tā de yǎnjing hěn dà.
Nghĩa: Mắt anh ấy rất to.
yàothuốc我去药店买药。
Pinyin: Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.
Nghĩa: Tôi đến tiệm thuốc mua thuốc.
药店yàodiàntiệm thuốc, cửa hàng thuốc药店在医院旁边。
Pinyin: Yàodiàn zài yīyuàn pángbiān.
Nghĩa: Tiệm thuốc ở cạnh bệnh viện.
药片yàopiànviên thuốc请吃一片药片。
Pinyin: Qǐng chī yí piàn yàopiàn.
Nghĩa: Hãy uống một viên thuốc.
药水yàoshuǐthuốc nước医生给了我药水。
Pinyin: Yīshēng gěi le wǒ yàoshuǐ.
Nghĩa: Bác sĩ đưa tôi thuốc nước.
院长yuànzhǎngviện trưởng院长正在开会。
Pinyin: Yuànzhǎng zhèngzài kāihuì.
Nghĩa: Viện trưởng đang họp.
照顾zhàogùchăm sóc我照顾妹妹。
Pinyin: Wǒ zhàogù mèimei.
Nghĩa: Tôi chăm sóc em gái.
中医zhōngyīĐông y, y học phương Đông我想看中医。
Pinyin: Wǒ xiǎng kàn zhōngyī.
Nghĩa: Tôi muốn đi khám Đông y.
住院zhùyuànnằm viện, nhập viện他需要住院。
Pinyin: Tā xūyào zhùyuàn.
Nghĩa: Anh ấy cần nhập viện.
自己zìjǐtự mình, tự bản thân我自己去医院。
Pinyin: Wǒ zìjǐ qù yīyuàn.
Nghĩa: Tôi tự đi bệnh viện.
zuǐmiệng请张开嘴。
Pinyin: Qǐng zhāngkāi zuǐ.
Nghĩa: Hãy mở miệng ra.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
药店 - 药片tiệm thuốc / viên thuốcMua thuốc
- 头发đầu / tócCơ thể
- 眼睛mắt / mắtCơ thể
中医 - 西医Đông y / Tây yY học
药店 - 药水tiệm thuốc / thuốc nướcThuốc
住院 - 出院nằm viện / xuất việnBệnh viện

Hội thoại mẫu ngắn

A: 你怎么了?
Pinyin: Nǐ zěnme le?
Nghĩa: Bạn sao vậy?

B: 我头有点儿疼。
Pinyin: Wǒ tóu yǒudiǎnr téng.
Nghĩa: Tôi hơi đau đầu.

A: 你去药店买药吧。
Pinyin: Nǐ qù yàodiàn mǎi yào ba.
Nghĩa: Bạn đi tiệm thuốc mua thuốc đi.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Hành động thường ngày
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại