Từ vựng HSK 2 chủ đề Sức khỏe và cơ thể
Từ vựng HSK 2 chủ đề Sức khỏe và cơ thể
Từ vựng HSK 2 chủ đề Sức khỏe và cơ thể được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề sức khỏe và cơ thể giúp bạn nói những câu cơ bản khi không khỏe, đau đầu, đau chân, mua thuốc, đi bệnh viện hoặc chăm sóc bản thân. Các ví dụ trong bài được viết ngắn để người học có thể dùng trong tình huống thật.
Trong bài này, bạn sẽ học 26 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề sức khỏe và cơ thể.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Sức khỏe và cơ thể
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 安全 | ānquán | an toàn | 晚上回家要注意安全。 Pinyin: Wǎnshang huí jiā yào zhùyì ānquán. Nghĩa: Buổi tối về nhà phải chú ý an toàn. |
| 出院 | chū yuàn | xuất viện, ra viện | 他今天出院。 Pinyin: Tā jīntiān chūyuàn. Nghĩa: Hôm nay anh ấy xuất viện. |
| 健康 | jiànkāng | mạnh khỏe | 健康很重要。 Pinyin: Jiànkāng hěn zhòngyào. Nghĩa: Sức khỏe rất quan trọng. |
| 脚 | jiǎo | chân | 我的脚有点儿疼。 Pinyin: Wǒ de jiǎo yǒudiǎnr téng. Nghĩa: Chân tôi hơi đau. |
| 脸 | liǎn | mặt | 她的脸很红。 Pinyin: Tā de liǎn hěn hóng. Nghĩa: Mặt cô ấy rất đỏ. |
| 面 | miàn | mì; mặt, phía | 我想吃一碗面。 Pinyin: Wǒ xiǎng chī yì wǎn miàn. Nghĩa: Tôi muốn ăn một bát mì. |
| 面 | miàn | mì; mặt, phía | 我想吃一碗面。 Pinyin: Wǒ xiǎng chī yì wǎn miàn. Nghĩa: Tôi muốn ăn một bát mì. |
| 全身 | quánshēn | toàn thân | 我全身都很累。 Pinyin: Wǒ quánshēn dōu hěn lèi. Nghĩa: Cả người tôi đều mệt. |
| 疼 | téng | đau, nhức | 我的头很疼。 Pinyin: Wǒ de tóu hěn téng. Nghĩa: Đầu tôi rất đau. |
| 头 | tóu | đầu | 我头疼。 Pinyin: Wǒ tóuténg. Nghĩa: Tôi đau đầu. |
| 头发 | tóufà | tóc | 她的头发很长。 Pinyin: Tā de tóufa hěn cháng. Nghĩa: Tóc của cô ấy rất dài. |
| 腿 | tuǐ | chân | 我的腿疼。 Pinyin: Wǒ de tuǐ téng. Nghĩa: Chân tôi đau. |
| 西医 | xīyī | Tây y, y học phương Tây | 他是西医。 Pinyin: Tā shì xīyī. Nghĩa: Anh ấy là bác sĩ Tây y. |
| 洗澡 | xǐzǎo | tắm, tắm rửa | 我晚上洗澡。 Pinyin: Wǒ wǎnshang xǐzǎo. Nghĩa: Buổi tối tôi tắm. |
| 眼 | yǎn | mắt | 她看了我一眼。 Pinyin: Tā kàn le wǒ yì yǎn. Nghĩa: Cô ấy nhìn tôi một cái. |
| 眼睛 | yǎnjing | mắt | 他的眼睛很大。 Pinyin: Tā de yǎnjing hěn dà. Nghĩa: Mắt anh ấy rất to. |
| 药 | yào | thuốc | 我去药店买药。 Pinyin: Wǒ qù yàodiàn mǎi yào. Nghĩa: Tôi đến tiệm thuốc mua thuốc. |
| 药店 | yàodiàn | tiệm thuốc, cửa hàng thuốc | 药店在医院旁边。 Pinyin: Yàodiàn zài yīyuàn pángbiān. Nghĩa: Tiệm thuốc ở cạnh bệnh viện. |
| 药片 | yàopiàn | viên thuốc | 请吃一片药片。 Pinyin: Qǐng chī yí piàn yàopiàn. Nghĩa: Hãy uống một viên thuốc. |
| 药水 | yàoshuǐ | thuốc nước | 医生给了我药水。 Pinyin: Yīshēng gěi le wǒ yàoshuǐ. Nghĩa: Bác sĩ đưa tôi thuốc nước. |
| 院长 | yuànzhǎng | viện trưởng | 院长正在开会。 Pinyin: Yuànzhǎng zhèngzài kāihuì. Nghĩa: Viện trưởng đang họp. |
| 照顾 | zhàogù | chăm sóc | 我照顾妹妹。 Pinyin: Wǒ zhàogù mèimei. Nghĩa: Tôi chăm sóc em gái. |
| 中医 | zhōngyī | Đông y, y học phương Đông | 我想看中医。 Pinyin: Wǒ xiǎng kàn zhōngyī. Nghĩa: Tôi muốn đi khám Đông y. |
| 住院 | zhùyuàn | nằm viện, nhập viện | 他需要住院。 Pinyin: Tā xūyào zhùyuàn. Nghĩa: Anh ấy cần nhập viện. |
| 自己 | zìjǐ | tự mình, tự bản thân | 我自己去医院。 Pinyin: Wǒ zìjǐ qù yīyuàn. Nghĩa: Tôi tự đi bệnh viện. |
| 嘴 | zuǐ | miệng | 请张开嘴。 Pinyin: Qǐng zhāngkāi zuǐ. Nghĩa: Hãy mở miệng ra. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 药店 - 药片 | tiệm thuốc / viên thuốc | Mua thuốc |
| 头 - 头发 | đầu / tóc | Cơ thể |
| 眼 - 眼睛 | mắt / mắt | Cơ thể |
| 中医 - 西医 | Đông y / Tây y | Y học |
| 药店 - 药水 | tiệm thuốc / thuốc nước | Thuốc |
| 住院 - 出院 | nằm viện / xuất viện | Bệnh viện |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你怎么了?
Pinyin: Nǐ zěnme le?
Nghĩa: Bạn sao vậy?
B: 我头有点儿疼。
Pinyin: Wǒ tóu yǒudiǎnr téng.
Nghĩa: Tôi hơi đau đầu.
A: 你去药店买药吧。
Pinyin: Nǐ qù yàodiàn mǎi yào ba.
Nghĩa: Bạn đi tiệm thuốc mua thuốc đi.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Hành động thường ngày
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.