Từ vựng HSK 2 chủ đề Số lượng và đơn vị
Từ vựng HSK 2 chủ đề Số lượng và đơn vị
Từ vựng HSK 2 chủ đề Số lượng và đơn vị được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề số lượng và đơn vị giúp bạn nói rõ bao nhiêu người, mấy phút, mấy ki-lô, toàn bộ hay chỉ một phần. Đây là nhóm từ rất hữu ích khi mua đồ, nói thời gian, nói điểm số, thống kê đơn giản hoặc mô tả số lượng trong đời sống.
Trong bài này, bạn sẽ học 51 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề số lượng và đơn vị.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Số lượng và đơn vị
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 遍 | biàn | lần | 请再读一遍。 Pinyin: Qǐng zài dú yí biàn. Nghĩa: Hãy đọc lại một lần nữa. |
| 部分 | bùfèn | phần | 请看这一部分。 Pinyin: Qǐng kàn zhè yí bùfen. Nghĩa: Hãy xem phần này. |
| 大部分 | dàbùfèn | đa số, phần lớn | 大部分学生都来了。 Pinyin: Dàbùfen xuésheng dōu lái le. Nghĩa: Phần lớn học sinh đều đã đến. |
| 大多数 | dàduōshù | đại đa số, phần lớn, số đông | 大多数人都同意。 Pinyin: Dàduōshù rén dōu tóngyì. Nghĩa: Đa số mọi người đều đồng ý. |
| 大量 | dàliàng | nhiều, lượng lớn, hàng loạt | 这里有大量资料。 Pinyin: Zhèlǐ yǒu dàliàng zīliào. Nghĩa: Ở đây có rất nhiều tài liệu. |
| 单位 | dānwèi | đơn vị | 我的单位离家很近。 Pinyin: Wǒ de dānwèi lí jiā hěn jìn. Nghĩa: Đơn vị làm việc của tôi rất gần nhà. |
| 度 | dù | độ | 今天三十度。 Pinyin: Jīntiān sānshí dù. Nghĩa: Hôm nay ba mươi độ. |
| 段 | duàn | đoạn, quãng, khúc | 请读这一段。 Pinyin: Qǐng dú zhè yí duàn. Nghĩa: Hãy đọc đoạn này. |
| 多 | duō | bao nhiêu, to nhường nào | 你多大? Pinyin: Nǐ duō dà? Nghĩa: Bạn bao nhiêu tuổi? |
| 多数 | duōshù | đa số, phần đông, số nhiều | 多数人喜欢这个办法。 Pinyin: Duōshù rén xǐhuan zhè ge bànfǎ. Nghĩa: Đa số mọi người thích cách này. |
| 分数 | fēnshù | điểm số | 我的分数不高。 Pinyin: Wǒ de fēnshù bù gāo. Nghĩa: Điểm số của tôi không cao. |
| 分钟 | fēnzhōng | phút | 请等我五分钟。 Pinyin: Qǐng děng wǒ wǔ fēnzhōng. Nghĩa: Hãy đợi tôi năm phút. |
| 份 | fèn | phần | 我要一份米饭。 Pinyin: Wǒ yào yí fèn mǐfàn. Nghĩa: Tôi muốn một phần cơm. |
| 封 | fēng | phong, bìa, lá, bức | 我收到一封信。 Pinyin: Wǒ shōudào yì fēng xìn. Nghĩa: Tôi nhận được một bức thư. |
| 公斤 | gōngjīn | ki-lô-gram | 我买了一公斤苹果。 Pinyin: Wǒ mǎi le yì gōngjīn píngguǒ. Nghĩa: Tôi mua một ki-lô táo. |
| 公里 | gōnglǐ | ki-lô-mét | 学校离这里两公里。 Pinyin: Xuéxiào lí zhèlǐ liǎng gōnglǐ. Nghĩa: Trường cách đây hai cây số. |
| 好多 | hǎoduō | rất nhiều | 这里有好多书。 Pinyin: Zhèlǐ yǒu hǎoduō shū. Nghĩa: Ở đây có rất nhiều sách. |
| 级 | jí | cấp, bậc, đẳng cấp | 他上中级班。 Pinyin: Tā shàng zhōngjí bān. Nghĩa: Anh ấy học lớp trung cấp. |
| 件 | jiàn | bộ, câu (chuyện),… | 我买了一件衣服。 Pinyin: Wǒ mǎi le yí jiàn yīfu. Nghĩa: Tôi mua một bộ quần áo. |
| 角 | jiǎo | góc, cạnh | 这个角很小。 Pinyin: Zhè ge jiǎo hěn xiǎo. Nghĩa: Góc này rất nhỏ. |
| 斤 | jīn | cân (1/2kg) | 我买了两斤苹果。 Pinyin: Wǒ mǎi le liǎng jīn píngguǒ. Nghĩa: Tôi mua một cân táo. |
| 克 | kè | gam (đơn vịđo lường) | 这包茶五十克。 Pinyin: Zhè bāo chá wǔshí kè. Nghĩa: Gói trà này năm mươi gam. |
| 两 | liǎng | hai | 我有两个朋友。 Pinyin: Wǒ yǒu liǎng ge péngyǒu. Nghĩa: Tôi có hai người bạn. |
| 辆 | liàng | chiếc, cái (xe) | 我有一辆自行车。 Pinyin: Wǒ yǒu yí liàng zìxíngchē. Nghĩa: Tôi có một chiếc xe đạp. |
| 零下 | líng xià | âm độ, dưới 0 độ | 今天零下两度。 Pinyin: Jīntiān língxià liǎng dù. Nghĩa: Hôm nay âm hai độ. |
| 米 | mǐ | mét | 这张桌子长一米。 Pinyin: Zhè zhāng zhuōzi cháng yì mǐ. Nghĩa: Cái bàn này dài một mét. |
| 名 | míng | vị | 我们班有二十名学生。 Pinyin: Wǒmen bān yǒu èrshí míng xuésheng. Nghĩa: Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh. |
| 其中 | qízhōng | trong ( 1 tập thể/cái gì…)đó | 其中一个人是我朋友。 Pinyin: Qízhōng yí ge rén shì wǒ péngyǒu. Nghĩa: Trong đó có một người là bạn tôi. |
| 千 | qiān | nghìn | 这个手机一千块。 Pinyin: Zhè ge shǒujī yì qiān kuài. Nghĩa: Chiếc điện thoại này một nghìn tệ. |
| 千克 | qiānkè | 1000 gram (1kg) | 这袋米五千克。 Pinyin: Zhè dài mǐ wǔ qiānkè. Nghĩa: Túi gạo này năm ki-lô. |
| 全 | quán | đầy đủ, tất cả | 全班都来了。 Pinyin: Quán bān dōu lái le. Nghĩa: Cả lớp đều đã đến. |
| 全部 | quánbù | toàn bộ | 我看完了全部内容。 Pinyin: Wǒ kàn wán le quánbù nèiróng. Nghĩa: Tôi đã xem xong toàn bộ nội dung. |
| 全国 | quánguó | toàn quốc | 全国天气都很热。 Pinyin: Quánguó tiānqì dōu hěn rè. Nghĩa: Thời tiết cả nước đều nóng. |
| 全体 | quántǐ | toàn thể | 全体同学都参加。 Pinyin: Quántǐ tóngxué dōu cānjiā. Nghĩa: Toàn thể học sinh đều tham gia. |
| 人口 | rénkǒu | nhân khẩu, dân số | 这个城市人口很多。 Pinyin: Zhè ge chéngshì rénkǒu hěn duō. Nghĩa: Thành phố này có dân số đông. |
| 人数 | rénshù | sĩ số, lượng người | 请告诉我人数。 Pinyin: Qǐng gàosu wǒ rénshù. Nghĩa: Hãy nói cho tôi số lượng người. |
| 少数 | shǎoshù | thiểu số, số ít | 少数人不同意。 Pinyin: Shǎoshù rén bù tóngyì. Nghĩa: Một số ít người không đồng ý. |
| 生活 | shēnghuó | cuộc sống; sống | 这里的生活很方便。 Pinyin: Zhèlǐ de shēnghuó hěn fāngbiàn. Nghĩa: Cuộc sống ở đây rất thuận tiện. |
| 数 | shù | con số, số | 请数一数。 Pinyin: Qǐng shǔ yi shǔ. Nghĩa: Hãy đếm một chút. |
| 数字 | shùzì | con số | 这个数字很重要。 Pinyin: Zhè ge shùzì hěn zhòngyào. Nghĩa: Con số này rất quan trọng. |
| 所有 | suǒyǒu | tất cả | 所有人都到了。 Pinyin: Suǒyǒu rén dōu dào le. Nghĩa: Tất cả mọi người đều đã đến. |
| 套 | tào | bộ | 我买了一套衣服。 Pinyin: Wǒ mǎi le yí tào yīfu. Nghĩa: Tôi mua một bộ quần áo. |
| 条 | tiáo | cái, chiếc | 我买了一条裤子。 Pinyin: Wǒ mǎi le yì tiáo kùzi. Nghĩa: Tôi mua một chiếc quần. |
| 万 | wàn | vạn, mười nghìn | 这里有一万人。 Pinyin: Zhèlǐ yǒu yí wàn rén. Nghĩa: Ở đây có mười nghìn người. |
| 位 | wèi | vịnày | 这位老师很好。 Pinyin: Zhè wèi lǎoshī hěn hǎo. Nghĩa: Vị giáo viên này rất tốt. |
| 下 | xià | cái, lần | 请等我一下。 Pinyin: Qǐng děng wǒ yíxià. Nghĩa: Hãy đợi tôi một chút. |
| 许多 | xǔduō | rất nhiều, nhiều | 许多人喜欢汉语。 Pinyin: Xǔduō rén xǐhuan Hànyǔ. Nghĩa: Rất nhiều người thích tiếng Trung. |
| 一部分 | yī bùfèn | một bộ phận, một phần | 一部分学生已经到了。 Pinyin: Yí bùfen xuésheng yǐjīng dào le. Nghĩa: Một phần học sinh đã đến rồi. |
| 一共 | yīgòng | tổng cộng | 一共多少钱? Pinyin: Yígòng duōshao qián? Nghĩa: Tổng cộng bao nhiêu tiền? |
| 一点点 | yī diǎndiǎn | một chút | 我只吃一点点。 Pinyin: Wǒ zhǐ chī yìdiǎndiǎn. Nghĩa: Tôi chỉ ăn một chút xíu. |
| 亿 | yì | trăm triệu | 中国有十多亿人口。 Pinyin: Zhōngguó yǒu shí duō yì rénkǒu. Nghĩa: Trung Quốc có hơn một tỷ dân. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 一共 - 全部 | tổng cộng / toàn bộ | Tổng lượng |
| 公斤 - 千克 | ki-lô-gram / 1000 gram 1kg | Cân nặng |
| 多数 - 少数 | đa số / thiểu số | Số lượng |
| 全体 - 一部分 | toàn thể / một bộ phận | Phạm vi |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 一共多少钱?
Pinyin: Yígòng duōshao qián?
Nghĩa: Tổng cộng bao nhiêu tiền?
B: 五十块,够了。
Pinyin: Wǔshí kuài, gòu le.
Nghĩa: Năm mươi tệ, đủ rồi.
A: 请给我两份。
Pinyin: Qǐng gěi wǒ liǎng fèn.
Nghĩa: Cho tôi hai phần.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Mua sắm và tiền bạc
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Ăn uống và nhà hàng
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.