Từ vựng HSK 2 chủ đề Mua sắm và tiền bạc

Từ vựng HSK 2 chủ đề Mua sắm và tiền bạc: 13 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Mua sắm và tiền bạc

Từ vựng HSK 2 chủ đề Mua sắm và tiền bạc được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề mua sắm và tiền bạc giúp bạn nói về khách hàng, dịch vụ, thẻ ngân hàng, thu nhập, mua bán và thanh toán. Đây là nhóm từ cần thiết khi đi siêu thị, hỏi giá, mua đồ hoặc xử lý những tình huống liên quan đến tiền.

Trong bài này, bạn sẽ học 13 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề mua sắm và tiền bạc.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Mua sắm và tiền bạc

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
服务fúwùphục vụ这里的服务很好。
Pinyin: Zhèlǐ de fúwù hěn hǎo.
Nghĩa: Dịch vụ ở đây rất tốt.
顾客gùkèkhách hàng顾客正在买东西。
Pinyin: Gùkè zhèngzài mǎi dōngxi.
Nghĩa: Khách hàng đang mua đồ.
广告guǎnggàoquảng cáo这个广告很有意思。
Pinyin: Zhè ge guǎnggào hěn yǒuyìsi.
Nghĩa: Quảng cáo này rất thú vị.
huātiêu, dùng (tiền, thời gian)我花了二十块钱。
Pinyin: Wǒ huā le èrshí kuài qián.
Nghĩa: Tôi tiêu hai mươi tệ.
thẻ, vé我忘带卡了。
Pinyin: Wǒ wàng dài kǎ le.
Nghĩa: Tôi quên mang thẻ rồi.
màibán这家店卖衣服。
Pinyin: Zhè jiā diàn mài yīfu.
Nghĩa: Cửa hàng này bán quần áo.
便宜piányitiện lợi, rẻ; được lợi这个苹果很便宜。
Pinyin: Zhè ge píngguǒ hěn piányi.
Nghĩa: Quả táo này rất rẻ.
商人shāngréndoanh nhân他是一个商人。
Pinyin: Tā shì yí ge shāngrén.
Nghĩa: Anh ấy là một doanh nhân.
收入shōurùthu nhập他的收入不低。
Pinyin: Tā de shōurù bù dī.
Nghĩa: Thu nhập của anh ấy không thấp.
信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng我可以用信用卡吗?
Pinyin: Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?
Nghĩa: Tôi có thể dùng thẻ tín dụng không?
银行yínhángngân hàng银行几点开门?
Pinyin: Yínháng jǐ diǎn kāimén?
Nghĩa: Ngân hàng mấy giờ mở cửa?
银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng我的银行卡在包里。
Pinyin: Wǒ de yínhángkǎ zài bāo lǐ.
Nghĩa: Thẻ ngân hàng của tôi ở trong túi.
thuê, mướn我想租一间房。
Pinyin: Wǒ xiǎng zū yì jiān fáng.
Nghĩa: Tôi muốn thuê một căn phòng.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
银行 - 银行卡ngân hàng / thẻ ngân hàngNgân hàng
信用卡 - 银行卡thẻ tín dụng / thẻ ngân hàngThẻ
服务 - 顾客phục vụ / khách hàngMua bán

Hội thoại mẫu ngắn

A: 这件衣服多少钱?
Pinyin: Zhè jiàn yīfu duōshao qián?
Nghĩa: Bộ quần áo này bao nhiêu tiền?

B: 可以用银行卡吗?
Pinyin: Kěyǐ yòng yínhángkǎ ma?
Nghĩa: Có thể dùng thẻ ngân hàng không?

A: 可以,服务台在前面。
Pinyin: Kěyǐ, fúwùtái zài qiánmiàn.
Nghĩa: Có thể, quầy dịch vụ ở phía trước.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Số lượng và đơn vị
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại