Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả

Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả: 47 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả

Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề màu sắc và miêu tả giúp bạn nói một vật đẹp hay xấu, cao hay thấp, dài hay ngắn, sạch hay bẩn. Đây là nhóm từ quan trọng để trả lời câu hỏi “như thế nào” và làm câu tiếng Trung rõ nghĩa hơn.

Trong bài này, bạn sẽ học 47 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề màu sắc và miêu tả.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
安静ānjìngyên lặng图书馆里很安静。
Pinyin: Túshūguǎn lǐ hěn ānjìng.
Nghĩa: Trong thư viện rất yên tĩnh.
白色báisèmàu trắng我喜欢白色的衬衫。
Pinyin: Wǒ xǐhuan báisè de chènshān.
Nghĩa: Tôi thích áo sơ mi màu trắng.
chángdài这条路很长。
Pinyin: Zhè tiáo lù hěn cháng.
Nghĩa: Con đường này rất dài.
大声dà shēngnói to, lớn tiếng请不要大声说话。
Pinyin: Qǐng bú yào dàshēng shuōhuà.
Nghĩa: Xin đừng nói lớn tiếng.
大小dàxiǎokhổ, cỡ这个房间大小正好。
Pinyin: Zhè ge fángjiān dàxiǎo zhènghǎo.
Nghĩa: Kích cỡ phòng này vừa đúng.
thấp这个价格很低。
Pinyin: Zhè ge jiàgé hěn dī.
Nghĩa: Giá này rất thấp.
duǎnngắn这条路很短。
Pinyin: Zhè tiáo lù hěn duǎn.
Nghĩa: Con đường này rất ngắn.
方便fāngbiànthuận tiện坐地铁很方便。
Pinyin: Zuò dìtiě hěn fāngbiàn.
Nghĩa: Đi tàu điện ngầm rất thuận tiện.
个子gèzivóc dáng, vóc người他的个子很高。
Pinyin: Tā de gèzi hěn gāo.
Nghĩa: Vóc dáng anh ấy rất cao.
hēiđen天黑了。
Pinyin: Tiān hēi le.
Nghĩa: Trời tối rồi.
黑色hēisèmàu đen我喜欢黑色的鞋。
Pinyin: Wǒ xǐhuan hēisè de xié.
Nghĩa: Tôi thích giày màu đen.
hóngđỏ她的脸很红。
Pinyin: Tā de liǎn hěn hóng.
Nghĩa: Mặt cô ấy rất đỏ.
红色hóngsèmàu đỏ这件衣服是红色的。
Pinyin: Zhè jiàn yīfu shì hóngsè de.
Nghĩa: Bộ quần áo này màu đỏ.
huángvàng香蕉是黄的。
Pinyin: Xiāngjiāo shì huáng de.
Nghĩa: Chuối có màu vàng.
黄色huángsèmàu vàng我买了黄色的包。
Pinyin: Wǒ mǎi le huángsè de bāo.
Nghĩa: Tôi mua chiếc túi màu vàng.
可爱kěàiđáng yêu, dễ thương这只猫很可爱。
Pinyin: Zhè zhī māo hěn kě’ài.
Nghĩa: Con mèo này rất đáng yêu.
可怕kěpàđáng sợ这个故事有点儿可怕。
Pinyin: Zhè ge gùshi yǒudiǎnr kěpà.
Nghĩa: Câu chuyện này hơi đáng sợ.
lánxanh lam, xanh da trời天空很蓝。
Pinyin: Tiānkōng hěn lán.
Nghĩa: Bầu trời rất xanh.
蓝色lánsèmàu xanh lam我喜欢蓝色。
Pinyin: Wǒ xǐhuan lánsè.
Nghĩa: Tôi thích màu xanh lam.
liángmát水有点儿凉。
Pinyin: Shuǐ yǒudiǎnr liáng.
Nghĩa: Nước hơi mát.
凉快liángkuàimát mẻ, dễ chịu今天很凉快。
Pinyin: Jīntiān hěn liángkuai.
Nghĩa: Hôm nay rất mát mẻ.
流利liúlìtrôi chảy, thuần thục他说汉语很流利。
Pinyin: Tā shuō Hànyǔ hěn liúlì.
Nghĩa: Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
流行liúxíngphổ biến这首歌很流行。
Pinyin: Zhè shǒu gē hěn liúxíng.
Nghĩa: Bài hát này rất thịnh hành.
绿xanh lá草很绿。
Pinyin: Cǎo hěn lǜ.
Nghĩa: Cỏ rất xanh.
绿色lǜsèmàu xanh lá cây这是绿色的茶杯。
Pinyin: Zhè shì lǜsè de chábēi.
Nghĩa: Đây là cốc trà màu xanh lá.
mǎnđầy, tràn杯子满了。
Pinyin: Bēizi mǎn le.
Nghĩa: Cái cốc đầy rồi.
满意mǎnyìvừa ý, mãn nguyện我对服务很满意。
Pinyin: Wǒ duì fúwù hěn mǎnyì.
Nghĩa: Tôi rất hài lòng với dịch vụ.
难看nánkànxấu xí, không hay这件衣服不难看。
Pinyin: Zhè jiàn yīfu bù nánkàn.
Nghĩa: Bộ quần áo này không xấu.
难受nánshòukhó chịu我今天有点儿难受。
Pinyin: Wǒ jīntiān yǒudiǎnr nánshòu.
Nghĩa: Hôm nay tôi hơi khó chịu.
难听nántīngkhó nghe这个声音很难听。
Pinyin: Zhè ge shēngyīn hěn nántīng.
Nghĩa: Âm thanh này rất khó nghe.
年轻niánqīngtrẻ trung, trẻtuổi她很年轻。
Pinyin: Tā hěn niánqīng.
Nghĩa: Cô ấy rất trẻ.
漂亮piàoliàngđẹp, xinh đẹp这个花园很漂亮。
Pinyin: Zhè ge huāyuán hěn piàoliang.
Nghĩa: Khu vườn này rất đẹp.
píngbằng phẳng, phẳng phiu这条路很平。
Pinyin: Zhè tiáo lù hěn píng.
Nghĩa: Con đường này rất phẳng.
平安píng’ānbình an, yên ổn祝你平安。
Pinyin: Zhù nǐ píng’ān.
Nghĩa: Chúc bạn bình an.
平常píngchángbình thường, giản dị今天和平常一样。
Pinyin: Jīntiān hé píngcháng yíyàng.
Nghĩa: Hôm nay giống như bình thường.
平等píngděngbình đẳng, công bằng大家都是平等的。
Pinyin: Dàjiā dōu shì píngděng de.
Nghĩa: Mọi người đều bình đẳng.
普通pǔtōngphổthông, bình thường这是一件普通的衣服。
Pinyin: Zhè shì yí jiàn pǔtōng de yīfu.
Nghĩa: Đây là một bộ quần áo bình thường.
qīngnhẹ这个包很轻。
Pinyin: Zhè ge bāo hěn qīng.
Nghĩa: Cái túi này rất nhẹ.
舒服shūfúdễ chịu, thoải mái这个座位很舒服。
Pinyin: Zhè ge zuòwèi hěn shūfu.
Nghĩa: Chỗ ngồi này rất thoải mái.
小声xiǎo shēngnhỏtiếng, nói nhỏ请小声一点。
Pinyin: Qǐng xiǎoshēng yìdiǎn.
Nghĩa: Xin nói nhỏ một chút.
颜色yánsèmàu sắc你喜欢什么颜色?
Pinyin: Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Nghĩa: Bạn thích màu gì?
样子yàngzidáng vẻ, kiểu dáng这个杯子的样子很好看。
Pinyin: Zhè ge bēizi de yàngzi hěn hǎokàn.
Nghĩa: Kiểu dáng cái cốc này rất đẹp.
zāngbẩn, dơ我的鞋脏了。
Pinyin: Wǒ de xié zāng le.
Nghĩa: Giày của tôi bẩn rồi.
chángdài这条路很长。
Pinyin: Zhè tiáo lù hěn cháng.
Nghĩa: Con đường này rất dài.
正常zhèngchángbình thường, như thường他的身体很正常。
Pinyin: Tā de shēntǐ hěn zhèngcháng.
Nghĩa: Cơ thể anh ấy rất bình thường.
正确zhèngquèchính xác, đúng đắn你的回答是正确的。
Pinyin: Nǐ de huídá shì zhèngquè de.
Nghĩa: Câu trả lời của bạn là đúng.
准确zhǔnquèchuẩn xác, chính xác这个时间很准确。
Pinyin: Zhè ge shíjiān hěn zhǔnquè.
Nghĩa: Thời gian này rất chính xác.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
白色 - 黑色màu trắng / màu đenMàu sắc
红色 - 黄色màu đỏ / màu vàngMàu sắc
蓝色 - 绿色màu xanh lam / màu xanh lá câyMàu sắc
- dài / ngắnDài ngắn
大声 - 小声nói to / nhỏtiếngÂm lượng

Hội thoại mẫu ngắn

A: 你喜欢什么颜色?
Pinyin: Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Nghĩa: Bạn thích màu gì?

B: 我喜欢蓝色。
Pinyin: Wǒ xǐhuan lánsè.
Nghĩa: Tôi thích màu xanh lam.

A: 这件衣服挺好看。
Pinyin: Zhè jiàn yīfu tǐng hǎokàn.
Nghĩa: Bộ quần áo này khá đẹp.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Đồ vật và quần áo
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại