Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả
Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả
Từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề màu sắc và miêu tả giúp bạn nói một vật đẹp hay xấu, cao hay thấp, dài hay ngắn, sạch hay bẩn. Đây là nhóm từ quan trọng để trả lời câu hỏi “như thế nào” và làm câu tiếng Trung rõ nghĩa hơn.
Trong bài này, bạn sẽ học 47 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề màu sắc và miêu tả.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Màu sắc và miêu tả
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 安静 | ānjìng | yên lặng | 图书馆里很安静。 Pinyin: Túshūguǎn lǐ hěn ānjìng. Nghĩa: Trong thư viện rất yên tĩnh. |
| 白色 | báisè | màu trắng | 我喜欢白色的衬衫。 Pinyin: Wǒ xǐhuan báisè de chènshān. Nghĩa: Tôi thích áo sơ mi màu trắng. |
| 长 | cháng | dài | 这条路很长。 Pinyin: Zhè tiáo lù hěn cháng. Nghĩa: Con đường này rất dài. |
| 大声 | dà shēng | nói to, lớn tiếng | 请不要大声说话。 Pinyin: Qǐng bú yào dàshēng shuōhuà. Nghĩa: Xin đừng nói lớn tiếng. |
| 大小 | dàxiǎo | khổ, cỡ | 这个房间大小正好。 Pinyin: Zhè ge fángjiān dàxiǎo zhènghǎo. Nghĩa: Kích cỡ phòng này vừa đúng. |
| 低 | dī | thấp | 这个价格很低。 Pinyin: Zhè ge jiàgé hěn dī. Nghĩa: Giá này rất thấp. |
| 短 | duǎn | ngắn | 这条路很短。 Pinyin: Zhè tiáo lù hěn duǎn. Nghĩa: Con đường này rất ngắn. |
| 方便 | fāngbiàn | thuận tiện | 坐地铁很方便。 Pinyin: Zuò dìtiě hěn fāngbiàn. Nghĩa: Đi tàu điện ngầm rất thuận tiện. |
| 个子 | gèzi | vóc dáng, vóc người | 他的个子很高。 Pinyin: Tā de gèzi hěn gāo. Nghĩa: Vóc dáng anh ấy rất cao. |
| 黑 | hēi | đen | 天黑了。 Pinyin: Tiān hēi le. Nghĩa: Trời tối rồi. |
| 黑色 | hēisè | màu đen | 我喜欢黑色的鞋。 Pinyin: Wǒ xǐhuan hēisè de xié. Nghĩa: Tôi thích giày màu đen. |
| 红 | hóng | đỏ | 她的脸很红。 Pinyin: Tā de liǎn hěn hóng. Nghĩa: Mặt cô ấy rất đỏ. |
| 红色 | hóngsè | màu đỏ | 这件衣服是红色的。 Pinyin: Zhè jiàn yīfu shì hóngsè de. Nghĩa: Bộ quần áo này màu đỏ. |
| 黄 | huáng | vàng | 香蕉是黄的。 Pinyin: Xiāngjiāo shì huáng de. Nghĩa: Chuối có màu vàng. |
| 黄色 | huángsè | màu vàng | 我买了黄色的包。 Pinyin: Wǒ mǎi le huángsè de bāo. Nghĩa: Tôi mua chiếc túi màu vàng. |
| 可爱 | kěài | đáng yêu, dễ thương | 这只猫很可爱。 Pinyin: Zhè zhī māo hěn kě’ài. Nghĩa: Con mèo này rất đáng yêu. |
| 可怕 | kěpà | đáng sợ | 这个故事有点儿可怕。 Pinyin: Zhè ge gùshi yǒudiǎnr kěpà. Nghĩa: Câu chuyện này hơi đáng sợ. |
| 蓝 | lán | xanh lam, xanh da trời | 天空很蓝。 Pinyin: Tiānkōng hěn lán. Nghĩa: Bầu trời rất xanh. |
| 蓝色 | lánsè | màu xanh lam | 我喜欢蓝色。 Pinyin: Wǒ xǐhuan lánsè. Nghĩa: Tôi thích màu xanh lam. |
| 凉 | liáng | mát | 水有点儿凉。 Pinyin: Shuǐ yǒudiǎnr liáng. Nghĩa: Nước hơi mát. |
| 凉快 | liángkuài | mát mẻ, dễ chịu | 今天很凉快。 Pinyin: Jīntiān hěn liángkuai. Nghĩa: Hôm nay rất mát mẻ. |
| 流利 | liúlì | trôi chảy, thuần thục | 他说汉语很流利。 Pinyin: Tā shuō Hànyǔ hěn liúlì. Nghĩa: Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát. |
| 流行 | liúxíng | phổ biến | 这首歌很流行。 Pinyin: Zhè shǒu gē hěn liúxíng. Nghĩa: Bài hát này rất thịnh hành. |
| 绿 | lǜ | xanh lá | 草很绿。 Pinyin: Cǎo hěn lǜ. Nghĩa: Cỏ rất xanh. |
| 绿色 | lǜsè | màu xanh lá cây | 这是绿色的茶杯。 Pinyin: Zhè shì lǜsè de chábēi. Nghĩa: Đây là cốc trà màu xanh lá. |
| 满 | mǎn | đầy, tràn | 杯子满了。 Pinyin: Bēizi mǎn le. Nghĩa: Cái cốc đầy rồi. |
| 满意 | mǎnyì | vừa ý, mãn nguyện | 我对服务很满意。 Pinyin: Wǒ duì fúwù hěn mǎnyì. Nghĩa: Tôi rất hài lòng với dịch vụ. |
| 难看 | nánkàn | xấu xí, không hay | 这件衣服不难看。 Pinyin: Zhè jiàn yīfu bù nánkàn. Nghĩa: Bộ quần áo này không xấu. |
| 难受 | nánshòu | khó chịu | 我今天有点儿难受。 Pinyin: Wǒ jīntiān yǒudiǎnr nánshòu. Nghĩa: Hôm nay tôi hơi khó chịu. |
| 难听 | nántīng | khó nghe | 这个声音很难听。 Pinyin: Zhè ge shēngyīn hěn nántīng. Nghĩa: Âm thanh này rất khó nghe. |
| 年轻 | niánqīng | trẻ trung, trẻtuổi | 她很年轻。 Pinyin: Tā hěn niánqīng. Nghĩa: Cô ấy rất trẻ. |
| 漂亮 | piàoliàng | đẹp, xinh đẹp | 这个花园很漂亮。 Pinyin: Zhè ge huāyuán hěn piàoliang. Nghĩa: Khu vườn này rất đẹp. |
| 平 | píng | bằng phẳng, phẳng phiu | 这条路很平。 Pinyin: Zhè tiáo lù hěn píng. Nghĩa: Con đường này rất phẳng. |
| 平安 | píng’ān | bình an, yên ổn | 祝你平安。 Pinyin: Zhù nǐ píng’ān. Nghĩa: Chúc bạn bình an. |
| 平常 | píngcháng | bình thường, giản dị | 今天和平常一样。 Pinyin: Jīntiān hé píngcháng yíyàng. Nghĩa: Hôm nay giống như bình thường. |
| 平等 | píngděng | bình đẳng, công bằng | 大家都是平等的。 Pinyin: Dàjiā dōu shì píngděng de. Nghĩa: Mọi người đều bình đẳng. |
| 普通 | pǔtōng | phổthông, bình thường | 这是一件普通的衣服。 Pinyin: Zhè shì yí jiàn pǔtōng de yīfu. Nghĩa: Đây là một bộ quần áo bình thường. |
| 轻 | qīng | nhẹ | 这个包很轻。 Pinyin: Zhè ge bāo hěn qīng. Nghĩa: Cái túi này rất nhẹ. |
| 舒服 | shūfú | dễ chịu, thoải mái | 这个座位很舒服。 Pinyin: Zhè ge zuòwèi hěn shūfu. Nghĩa: Chỗ ngồi này rất thoải mái. |
| 小声 | xiǎo shēng | nhỏtiếng, nói nhỏ | 请小声一点。 Pinyin: Qǐng xiǎoshēng yìdiǎn. Nghĩa: Xin nói nhỏ một chút. |
| 颜色 | yánsè | màu sắc | 你喜欢什么颜色? Pinyin: Nǐ xǐhuan shénme yánsè? Nghĩa: Bạn thích màu gì? |
| 样子 | yàngzi | dáng vẻ, kiểu dáng | 这个杯子的样子很好看。 Pinyin: Zhè ge bēizi de yàngzi hěn hǎokàn. Nghĩa: Kiểu dáng cái cốc này rất đẹp. |
| 脏 | zāng | bẩn, dơ | 我的鞋脏了。 Pinyin: Wǒ de xié zāng le. Nghĩa: Giày của tôi bẩn rồi. |
| 长 | cháng | dài | 这条路很长。 Pinyin: Zhè tiáo lù hěn cháng. Nghĩa: Con đường này rất dài. |
| 正常 | zhèngcháng | bình thường, như thường | 他的身体很正常。 Pinyin: Tā de shēntǐ hěn zhèngcháng. Nghĩa: Cơ thể anh ấy rất bình thường. |
| 正确 | zhèngquè | chính xác, đúng đắn | 你的回答是正确的。 Pinyin: Nǐ de huídá shì zhèngquè de. Nghĩa: Câu trả lời của bạn là đúng. |
| 准确 | zhǔnquè | chuẩn xác, chính xác | 这个时间很准确。 Pinyin: Zhè ge shíjiān hěn zhǔnquè. Nghĩa: Thời gian này rất chính xác. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 白色 - 黑色 | màu trắng / màu đen | Màu sắc |
| 红色 - 黄色 | màu đỏ / màu vàng | Màu sắc |
| 蓝色 - 绿色 | màu xanh lam / màu xanh lá cây | Màu sắc |
| 长 - 短 | dài / ngắn | Dài ngắn |
| 大声 - 小声 | nói to / nhỏtiếng | Âm lượng |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你喜欢什么颜色?
Pinyin: Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Nghĩa: Bạn thích màu gì?
B: 我喜欢蓝色。
Pinyin: Wǒ xǐhuan lánsè.
Nghĩa: Tôi thích màu xanh lam.
A: 这件衣服挺好看。
Pinyin: Zhè jiàn yīfu tǐng hǎokàn.
Nghĩa: Bộ quần áo này khá đẹp.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề So sánh và đánh giá
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Đồ vật và quần áo
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.