Từ vựng HSK 2 chủ đề Học tập và thi cử

Từ vựng HSK 2 chủ đề Học tập và thi cử: 47 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Học tập và thi cử

Từ vựng HSK 2 chủ đề Học tập và thi cử được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề học tập và thi cử rất phù hợp với người đang ôn HSK 2. Bạn sẽ gặp các từ liên quan đến lớp học, giáo viên, ghi chép, từ điển, bài tập, ôn tập và điểm số. Học nhóm này giúp bạn đọc hiểu bài học tiếng Trung tốt hơn.

Trong bài này, bạn sẽ học 47 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề học tập và thi cử.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Học tập và thi cử

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
班长bānzhǎnglớp trưởng班长今天来得很早。
Pinyin: Bānzhǎng jīntiān lái de hěn zǎo.
Nghĩa: Lớp trưởng hôm nay đến rất sớm.
报名bào míngđăng ký, báo danh我想报名这个课程。
Pinyin: Wǒ xiǎng bàomíng zhè ge kèchéng.
Nghĩa: Tôi muốn đăng ký khóa học này.
bèiđọc thuộc我会背这篇课文。
Pinyin: Wǒ huì bèi zhè piān kèwén.
Nghĩa: Tôi có thể đọc thuộc bài khóa này.
bút请给我一支笔。
Pinyin: Qǐng gěi wǒ yì zhī bǐ.
Nghĩa: Hãy đưa tôi một cây bút.
笔记bǐjìghi chép上课时我认真做笔记。
Pinyin: Shàngkè shí wǒ rènzhēn zuò bǐjì.
Nghĩa: Khi lên lớp tôi ghi chép cẩn thận.
笔记本bǐjìběnvở ghi chép我的笔记本在书包里。
Pinyin: Wǒ de bǐjìběn zài shūbāo lǐ.
Nghĩa: Quyển vở ghi chép của tôi ở trong cặp.
成绩chéngjìthành tích, thành tựu我的成绩不错。
Pinyin: Wǒ de chéngjì búcuò.
Nghĩa: Thành tích của tôi khá ổn.
từ这个词很常用。
Pinyin: Zhè ge cí hěn chángyòng.
Nghĩa: Từ này rất thường dùng.
词典cídiǎntừ điển我用词典查词。
Pinyin: Wǒ yòng cídiǎn chá cí.
Nghĩa: Tôi dùng từ điển để tra từ.
词语cíyǔtừ ngữ这个词语很有用。
Pinyin: Zhè ge cíyǔ hěn yǒuyòng.
Nghĩa: Từ ngữ này rất hữu ích.
读音dúyīncách đọc, âm đọc这个字的读音很难。
Pinyin: Zhè ge zì de dúyīn hěn nán.
Nghĩa: Cách đọc chữ này rất khó.
复习fùxíôn tập考试前我要复习。
Pinyin: Kǎoshì qián wǒ yào fùxí.
Nghĩa: Trước kỳ thi tôi phải ôn tập.
高中gāozhōngcấp III我妹妹在高中学习。
Pinyin: Wǒ mèimei zài gāozhōng xuéxí.
Nghĩa: Em gái tôi học cấp ba.
黑板hēibǎnbảng黑板在教室前面。
Pinyin: Hēibǎn zài jiàoshì qiánmiàn.
Nghĩa: Bảng ở phía trước phòng học.
家(科学家)jiā (kēxuéjiā)nhà khoa học他是一位科学家。
Pinyin: Tā shì yí wèi kēxuéjiā.
Nghĩa: Anh ấy là một nhà khoa học.
jiǎnggiảng, kể, nói老师讲得很清楚。
Pinyin: Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchǔ.
Nghĩa: Thầy cô giảng rất rõ.
教师jiàoshīgiáo sư, giáo viên我的妈妈是教师。
Pinyin: Wǒ de māma shì jiàoshī.
Nghĩa: Mẹ tôi là giáo viên.
教学jiàoxuédạy học老师的教学很认真。
Pinyin: Lǎoshī de jiàoxué hěn rènzhēn.
Nghĩa: Việc dạy học của thầy cô rất nghiêm túc.
教育jiàoyùgiáo dục教育很重要。
Pinyin: Jiàoyù hěn zhòngyào.
Nghĩa: Giáo dục rất quan trọng.
câu请读这一句。
Pinyin: Qǐng dú zhè yí jù.
Nghĩa: Hãy đọc câu này.
句子jùzicâu这个句子很简单。
Pinyin: Zhè ge jùzi hěn jiǎndān.
Nghĩa: Câu này rất đơn giản.
开学kāixuékhai giảng, nhập học下周学校开学。
Pinyin: Xià zhōu xuéxiào kāixué.
Nghĩa: Tuần sau trường khai giảng.
考生kǎoshēngthí sinh考生在教室里考试。
Pinyin: Kǎoshēng zài jiàoshì lǐ kǎoshì.
Nghĩa: Thí sinh đang thi trong phòng học.
môn học, môn, khoa我喜欢这门科。
Pinyin: Wǒ xǐhuan zhè mén kē.
Nghĩa: Tôi thích môn này.
科学kēxuékhoa học, có tính khoa học我喜欢科学。
Pinyin: Wǒ xǐhuan kēxué.
Nghĩa: Tôi thích khoa học.
liànluyện我每天练发音。
Pinyin: Wǒ měitiān liàn fāyīn.
Nghĩa: Mỗi ngày tôi luyện phát âm.
练习liànxíluyện tập请完成这个练习。
Pinyin: Qǐng wánchéng zhè ge liànxí.
Nghĩa: Hãy hoàn thành bài luyện tập này.
留学生liúxuéshēngdu học sinh我们班有两个留学生。
Pinyin: Wǒmen bān yǒu liǎng ge liúxuéshēng.
Nghĩa: Lớp chúng tôi có hai du học sinh.
年级niánjílớp我妹妹上三年级。
Pinyin: Wǒ mèimei shàng sān niánjí.
Nghĩa: Em gái tôi học lớp ba.
piānbài我读了一篇文章。
Pinyin: Wǒ dú le yì piān wénzhāng.
Nghĩa: Tôi đã đọc một bài văn.
普通话pǔtōnghuàtiếng phổthông老师说普通话。
Pinyin: Lǎoshī shuō Pǔtōnghuà.
Nghĩa: Thầy cô nói tiếng phổ thông.
青少年qīng-shàoniánthanh thiếu niên青少年要多读书。
Pinyin: Qīngshàonián yào duō dúshū.
Nghĩa: Thanh thiếu niên nên đọc nhiều sách.
生词shēngcítừ mới这课有很多生词。
Pinyin: Zhè kè yǒu hěn duō shēngcí.
Nghĩa: Bài này có nhiều từ mới.
水平shuǐpíngtrình độ他的汉语水平很高。
Pinyin: Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Nghĩa: Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
đề, đềbài这道题不难。
Pinyin: Zhè dào tí bù nán.
Nghĩa: Câu này không khó.
听讲tīngjiǎngnghe giảng上课时要认真听讲。
Pinyin: Shàngkè shí yào rènzhēn tīngjiǎng.
Nghĩa: Khi lên lớp phải nghe giảng nghiêm túc.
校长xiàozhǎnghiệu trưởng校长在会上讲话。
Pinyin: Xiàozhǎng zài huì shàng jiǎnghuà.
Nghĩa: Hiệu trưởng phát biểu trong cuộc họp.
学期xuéqīhọc kỳ这个学期很忙。
Pinyin: Zhè ge xuéqī hěn máng.
Nghĩa: Học kỳ này rất bận.
音节yīnjiéâm tiết这个音节很短。
Pinyin: Zhè ge yīnjié hěn duǎn.
Nghĩa: Âm tiết này rất ngắn.
英文Yīngwénngôn ngữ Anh我会写英文。
Pinyin: Wǒ huì xiě Yīngwén.
Nghĩa: Tôi biết viết tiếng Anh.
英语Yīngyǔtiếng Anh, ngôn ngữ Anh我会说英语。
Pinyin: Wǒ huì shuō Yīngyǔ.
Nghĩa: Tôi biết nói tiếng Anh.
语言yǔyánngôn ngữ中文是一种语言。
Pinyin: Zhōngwén shì yì zhǒng yǔyán.
Nghĩa: Tiếng Trung là một ngôn ngữ.
中级zhōngjítrung cấp我上中级班。
Pinyin: Wǒ shàng zhōngjí bān.
Nghĩa: Tôi học lớp trung cấp.
中小学zhōng- xiǎoxuétiểu học và trung học这里有很多中小学。
Pinyin: Zhèlǐ yǒu hěn duō zhōng-xiǎoxué.
Nghĩa: Ở đây có nhiều trường tiểu học và trung học.
字典zìdiǎntừ điển我用字典查词。
Pinyin: Wǒ yòng zìdiǎn chá cí.
Nghĩa: Tôi dùng từ điển tra từ.
作文zuòwénbài văn我写了一篇作文。
Pinyin: Wǒ xiě le yì piān zuòwén.
Nghĩa: Tôi đã viết một bài văn.
作业zuòyèbài tập我做完作业了。
Pinyin: Wǒ zuò wán zuòyè le.
Nghĩa: Tôi làm xong bài tập rồi.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
- 笔记本bút / vở ghi chépĐồ học
词典 - 生词từ điển / từ mớiHọc từ
作文 - 作业bài văn / bài tậpBài học
英文 - 英语ngôn ngữ Anh / tiếng AnhNgôn ngữ
报名 - 复习đăng ký / ôn tậpThi cử

Hội thoại mẫu ngắn

A: 你报名了吗?
Pinyin: Nǐ bàomíng le ma?
Nghĩa: Bạn đăng ký chưa?

B: 我已经报名了。
Pinyin: Wǒ yǐjīng bàomíng le.
Nghĩa: Tôi đã đăng ký rồi.

A: 那我们一起复习吧。
Pinyin: Nà wǒmen yìqǐ fùxí ba.
Nghĩa: Vậy chúng ta cùng ôn tập nhé.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Công việc và văn phòng
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại