Từ vựng HSK 2 chủ đề Học tập và thi cử
Từ vựng HSK 2 chủ đề Học tập và thi cử
Từ vựng HSK 2 chủ đề Học tập và thi cử được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề học tập và thi cử rất phù hợp với người đang ôn HSK 2. Bạn sẽ gặp các từ liên quan đến lớp học, giáo viên, ghi chép, từ điển, bài tập, ôn tập và điểm số. Học nhóm này giúp bạn đọc hiểu bài học tiếng Trung tốt hơn.
Trong bài này, bạn sẽ học 47 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề học tập và thi cử.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Học tập và thi cử
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 班长 | bānzhǎng | lớp trưởng | 班长今天来得很早。 Pinyin: Bānzhǎng jīntiān lái de hěn zǎo. Nghĩa: Lớp trưởng hôm nay đến rất sớm. |
| 报名 | bào míng | đăng ký, báo danh | 我想报名这个课程。 Pinyin: Wǒ xiǎng bàomíng zhè ge kèchéng. Nghĩa: Tôi muốn đăng ký khóa học này. |
| 背 | bèi | đọc thuộc | 我会背这篇课文。 Pinyin: Wǒ huì bèi zhè piān kèwén. Nghĩa: Tôi có thể đọc thuộc bài khóa này. |
| 笔 | bǐ | bút | 请给我一支笔。 Pinyin: Qǐng gěi wǒ yì zhī bǐ. Nghĩa: Hãy đưa tôi một cây bút. |
| 笔记 | bǐjì | ghi chép | 上课时我认真做笔记。 Pinyin: Shàngkè shí wǒ rènzhēn zuò bǐjì. Nghĩa: Khi lên lớp tôi ghi chép cẩn thận. |
| 笔记本 | bǐjìběn | vở ghi chép | 我的笔记本在书包里。 Pinyin: Wǒ de bǐjìběn zài shūbāo lǐ. Nghĩa: Quyển vở ghi chép của tôi ở trong cặp. |
| 成绩 | chéngjì | thành tích, thành tựu | 我的成绩不错。 Pinyin: Wǒ de chéngjì búcuò. Nghĩa: Thành tích của tôi khá ổn. |
| 词 | cí | từ | 这个词很常用。 Pinyin: Zhè ge cí hěn chángyòng. Nghĩa: Từ này rất thường dùng. |
| 词典 | cídiǎn | từ điển | 我用词典查词。 Pinyin: Wǒ yòng cídiǎn chá cí. Nghĩa: Tôi dùng từ điển để tra từ. |
| 词语 | cíyǔ | từ ngữ | 这个词语很有用。 Pinyin: Zhè ge cíyǔ hěn yǒuyòng. Nghĩa: Từ ngữ này rất hữu ích. |
| 读音 | dúyīn | cách đọc, âm đọc | 这个字的读音很难。 Pinyin: Zhè ge zì de dúyīn hěn nán. Nghĩa: Cách đọc chữ này rất khó. |
| 复习 | fùxí | ôn tập | 考试前我要复习。 Pinyin: Kǎoshì qián wǒ yào fùxí. Nghĩa: Trước kỳ thi tôi phải ôn tập. |
| 高中 | gāozhōng | cấp III | 我妹妹在高中学习。 Pinyin: Wǒ mèimei zài gāozhōng xuéxí. Nghĩa: Em gái tôi học cấp ba. |
| 黑板 | hēibǎn | bảng | 黑板在教室前面。 Pinyin: Hēibǎn zài jiàoshì qiánmiàn. Nghĩa: Bảng ở phía trước phòng học. |
| 家(科学家) | jiā (kēxuéjiā) | nhà khoa học | 他是一位科学家。 Pinyin: Tā shì yí wèi kēxuéjiā. Nghĩa: Anh ấy là một nhà khoa học. |
| 讲 | jiǎng | giảng, kể, nói | 老师讲得很清楚。 Pinyin: Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchǔ. Nghĩa: Thầy cô giảng rất rõ. |
| 教师 | jiàoshī | giáo sư, giáo viên | 我的妈妈是教师。 Pinyin: Wǒ de māma shì jiàoshī. Nghĩa: Mẹ tôi là giáo viên. |
| 教学 | jiàoxué | dạy học | 老师的教学很认真。 Pinyin: Lǎoshī de jiàoxué hěn rènzhēn. Nghĩa: Việc dạy học của thầy cô rất nghiêm túc. |
| 教育 | jiàoyù | giáo dục | 教育很重要。 Pinyin: Jiàoyù hěn zhòngyào. Nghĩa: Giáo dục rất quan trọng. |
| 句 | jù | câu | 请读这一句。 Pinyin: Qǐng dú zhè yí jù. Nghĩa: Hãy đọc câu này. |
| 句子 | jùzi | câu | 这个句子很简单。 Pinyin: Zhè ge jùzi hěn jiǎndān. Nghĩa: Câu này rất đơn giản. |
| 开学 | kāixué | khai giảng, nhập học | 下周学校开学。 Pinyin: Xià zhōu xuéxiào kāixué. Nghĩa: Tuần sau trường khai giảng. |
| 考生 | kǎoshēng | thí sinh | 考生在教室里考试。 Pinyin: Kǎoshēng zài jiàoshì lǐ kǎoshì. Nghĩa: Thí sinh đang thi trong phòng học. |
| 科 | kē | môn học, môn, khoa | 我喜欢这门科。 Pinyin: Wǒ xǐhuan zhè mén kē. Nghĩa: Tôi thích môn này. |
| 科学 | kēxué | khoa học, có tính khoa học | 我喜欢科学。 Pinyin: Wǒ xǐhuan kēxué. Nghĩa: Tôi thích khoa học. |
| 练 | liàn | luyện | 我每天练发音。 Pinyin: Wǒ měitiān liàn fāyīn. Nghĩa: Mỗi ngày tôi luyện phát âm. |
| 练习 | liànxí | luyện tập | 请完成这个练习。 Pinyin: Qǐng wánchéng zhè ge liànxí. Nghĩa: Hãy hoàn thành bài luyện tập này. |
| 留学生 | liúxuéshēng | du học sinh | 我们班有两个留学生。 Pinyin: Wǒmen bān yǒu liǎng ge liúxuéshēng. Nghĩa: Lớp chúng tôi có hai du học sinh. |
| 年级 | niánjí | lớp | 我妹妹上三年级。 Pinyin: Wǒ mèimei shàng sān niánjí. Nghĩa: Em gái tôi học lớp ba. |
| 篇 | piān | bài | 我读了一篇文章。 Pinyin: Wǒ dú le yì piān wénzhāng. Nghĩa: Tôi đã đọc một bài văn. |
| 普通话 | pǔtōnghuà | tiếng phổthông | 老师说普通话。 Pinyin: Lǎoshī shuō Pǔtōnghuà. Nghĩa: Thầy cô nói tiếng phổ thông. |
| 青少年 | qīng-shàonián | thanh thiếu niên | 青少年要多读书。 Pinyin: Qīngshàonián yào duō dúshū. Nghĩa: Thanh thiếu niên nên đọc nhiều sách. |
| 生词 | shēngcí | từ mới | 这课有很多生词。 Pinyin: Zhè kè yǒu hěn duō shēngcí. Nghĩa: Bài này có nhiều từ mới. |
| 水平 | shuǐpíng | trình độ | 他的汉语水平很高。 Pinyin: Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo. Nghĩa: Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao. |
| 题 | tí | đề, đềbài | 这道题不难。 Pinyin: Zhè dào tí bù nán. Nghĩa: Câu này không khó. |
| 听讲 | tīngjiǎng | nghe giảng | 上课时要认真听讲。 Pinyin: Shàngkè shí yào rènzhēn tīngjiǎng. Nghĩa: Khi lên lớp phải nghe giảng nghiêm túc. |
| 校长 | xiàozhǎng | hiệu trưởng | 校长在会上讲话。 Pinyin: Xiàozhǎng zài huì shàng jiǎnghuà. Nghĩa: Hiệu trưởng phát biểu trong cuộc họp. |
| 学期 | xuéqī | học kỳ | 这个学期很忙。 Pinyin: Zhè ge xuéqī hěn máng. Nghĩa: Học kỳ này rất bận. |
| 音节 | yīnjié | âm tiết | 这个音节很短。 Pinyin: Zhè ge yīnjié hěn duǎn. Nghĩa: Âm tiết này rất ngắn. |
| 英文 | Yīngwén | ngôn ngữ Anh | 我会写英文。 Pinyin: Wǒ huì xiě Yīngwén. Nghĩa: Tôi biết viết tiếng Anh. |
| 英语 | Yīngyǔ | tiếng Anh, ngôn ngữ Anh | 我会说英语。 Pinyin: Wǒ huì shuō Yīngyǔ. Nghĩa: Tôi biết nói tiếng Anh. |
| 语言 | yǔyán | ngôn ngữ | 中文是一种语言。 Pinyin: Zhōngwén shì yì zhǒng yǔyán. Nghĩa: Tiếng Trung là một ngôn ngữ. |
| 中级 | zhōngjí | trung cấp | 我上中级班。 Pinyin: Wǒ shàng zhōngjí bān. Nghĩa: Tôi học lớp trung cấp. |
| 中小学 | zhōng- xiǎoxué | tiểu học và trung học | 这里有很多中小学。 Pinyin: Zhèlǐ yǒu hěn duō zhōng-xiǎoxué. Nghĩa: Ở đây có nhiều trường tiểu học và trung học. |
| 字典 | zìdiǎn | từ điển | 我用字典查词。 Pinyin: Wǒ yòng zìdiǎn chá cí. Nghĩa: Tôi dùng từ điển tra từ. |
| 作文 | zuòwén | bài văn | 我写了一篇作文。 Pinyin: Wǒ xiě le yì piān zuòwén. Nghĩa: Tôi đã viết một bài văn. |
| 作业 | zuòyè | bài tập | 我做完作业了。 Pinyin: Wǒ zuò wán zuòyè le. Nghĩa: Tôi làm xong bài tập rồi. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 笔 - 笔记本 | bút / vở ghi chép | Đồ học |
| 词典 - 生词 | từ điển / từ mới | Học từ |
| 作文 - 作业 | bài văn / bài tập | Bài học |
| 英文 - 英语 | ngôn ngữ Anh / tiếng Anh | Ngôn ngữ |
| 报名 - 复习 | đăng ký / ôn tập | Thi cử |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你报名了吗?
Pinyin: Nǐ bàomíng le ma?
Nghĩa: Bạn đăng ký chưa?
B: 我已经报名了。
Pinyin: Wǒ yǐjīng bàomíng le.
Nghĩa: Tôi đã đăng ký rồi.
A: 那我们一起复习吧。
Pinyin: Nà wǒmen yìqǐ fùxí ba.
Nghĩa: Vậy chúng ta cùng ôn tập nhé.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Công việc và văn phòng
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.