Từ vựng HSK 2 chủ đề Hành động thường ngày
Từ vựng HSK 2 chủ đề Hành động thường ngày
Từ vựng HSK 2 chủ đề Hành động thường ngày được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề hành động thường ngày gồm nhiều động từ nền tảng như thay đổi, nhận, gửi, chọn, kiểm tra, nâng cao, hoàn thành và sử dụng. Đây là nhóm từ giúp bạn tự đặt câu nhanh vì động từ là xương sống của câu tiếng Trung.
Trong bài này, bạn sẽ học 77 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề hành động thường ngày.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Hành động thường ngày
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ | 谢谢你的帮助。 Pinyin: Xièxie nǐ de bāngzhù. Nghĩa: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 变 | biàn | thay đổi | 天气变冷了。 Pinyin: Tiānqì biàn lěng le. Nghĩa: Thời tiết trở lạnh rồi. |
| 参加 | cānjiā | tham gia | 我想参加这个活动。 Pinyin: Wǒ xiǎng cānjiā zhè ge huódòng. Nghĩa: Tôi muốn tham gia hoạt động này. |
| 查 | chá | tìm, tra cứu | 我用字典查生词。 Pinyin: Wǒ yòng zìdiǎn chá shēngcí. Nghĩa: Tôi dùng từ điển tra từ mới. |
| 出现 | chūxiàn | xuất hiện | 问题出现了。 Pinyin: Wèntí chūxiàn le. Nghĩa: Vấn đề đã xuất hiện. |
| 吹 | chuī | thổi, hà hơi, sấy | 外面的风在吹。 Pinyin: Wàimiàn de fēng zài chuī. Nghĩa: Gió bên ngoài đang thổi. |
| 带 | dài | mang theo, đem theo, dẫn | 出门时别忘了带手机。 Pinyin: Chūmén shí bié wàng le dài shǒujī. Nghĩa: Khi ra ngoài đừng quên mang điện thoại. |
| 带来 | dàilái | đem lại, mang tới | 学习带来很多机会。 Pinyin: Xuéxí dàilái hěn duō jīhuì. Nghĩa: Việc học đem lại nhiều cơ hội. |
| 倒 | dǎo | ngã, đổ | 水杯倒了。 Pinyin: Shuǐbēi dǎo le. Nghĩa: Cốc nước bị đổ rồi. |
| 倒 | dào | rót, đổ | 请倒一杯水。 Pinyin: Qǐng dào yì bēi shuǐ. Nghĩa: Hãy rót một cốc nước. |
| 掉 | diào | rơi, rớt, mất | 我的手机掉了。 Pinyin: Wǒ de shǒujī diào le. Nghĩa: Điện thoại của tôi bị rơi rồi. |
| 懂 | dǒng | hiểu | 我懂你的意思。 Pinyin: Wǒ dǒng nǐ de yìsi. Nghĩa: Tôi hiểu ý của bạn. |
| 懂得 | dǒngde | hiểu được | 他懂得照顾自己。 Pinyin: Tā dǒngde zhàogù zìjǐ. Nghĩa: Anh ấy biết chăm sóc bản thân. |
| 发 | fā | phát, gửi | 我给你发短信。 Pinyin: Wǒ gěi nǐ fā duǎnxìn. Nghĩa: Tôi gửi tin nhắn cho bạn. |
| 发现 | fāxiàn | phát hiện | 我发现了一个问题。 Pinyin: Wǒ fāxiàn le yí ge wèntí. Nghĩa: Tôi phát hiện ra một vấn đề. |
| 放下 | fàngxià | đặt xuống, thảxuống | 请把包放下。 Pinyin: Qǐng bǎ bāo fàngxià. Nghĩa: Hãy đặt túi xuống. |
| 分 | fēn | phân, chia | 我们分一下水果。 Pinyin: Wǒmen fēn yíxià shuǐguǒ. Nghĩa: Chúng ta chia trái cây một chút. |
| 分开 | fēn kāi | xa cách, tách biệt | 他们暂时分开了。 Pinyin: Tāmen zànshí fēnkāi le. Nghĩa: Họ tạm thời xa nhau. |
| 改 | gǎi | đổi, thay đổi, sửa | 请把这个句子改一下。 Pinyin: Qǐng bǎ zhè ge jùzi gǎi yíxià. Nghĩa: Hãy sửa câu này một chút. |
| 改变 | gǎibiàn | biến đổi, thay đổi | 这件事改变了我的想法。 Pinyin: Zhè jiàn shì gǎibiàn le wǒ de xiǎngfǎ. Nghĩa: Việc này đã thay đổi suy nghĩ của tôi. |
| 换 | huàn | đổi | 我想换一个座位。 Pinyin: Wǒ xiǎng huàn yí ge zuòwèi. Nghĩa: Tôi muốn đổi một chỗ ngồi. |
| 加 | jiā | thêm | 请加一点糖。 Pinyin: Qǐng jiā yìdiǎn táng. Nghĩa: Hãy thêm một chút đường. |
| 加油 | jiāyóu | cốlên | 加油,你一定可以。 Pinyin: Jiāyóu, nǐ yídìng kěyǐ. Nghĩa: Cố lên, bạn nhất định làm được. |
| 检查 | jiǎnchá | kiểm tra | 医生给我检查身体。 Pinyin: Yīshēng gěi wǒ jiǎnchá shēntǐ. Nghĩa: Bác sĩ kiểm tra sức khỏe cho tôi. |
| 见到 | jiàndào | nhìn thấy, trông thấy | 我今天见到老师了。 Pinyin: Wǒ jīntiān jiàndào lǎoshī le. Nghĩa: Hôm nay tôi gặp thầy cô rồi. |
| 见过 | jiànguò | từng gặp, từng thấy | 我见过这个人。 Pinyin: Wǒ jiànguò zhè ge rén. Nghĩa: Tôi từng gặp người này. |
| 交 | jiāo | giao, nộp | 请明天交作业。 Pinyin: Qǐng míngtiān jiāo zuòyè. Nghĩa: Hãy nộp bài tập vào ngày mai. |
| 交给 | jiāo gěi | giao cho… | 请把书交给老师。 Pinyin: Qǐng bǎ shū jiāo gěi lǎoshī. Nghĩa: Hãy đưa sách cho thầy cô. |
| 接 | jiē | đón, đỡ, lấy, nhận | 我去机场接朋友。 Pinyin: Wǒ qù jīchǎng jiē péngyǒu. Nghĩa: Tôi ra sân bay đón bạn. |
| 接到 | jiēdào | nhận được | 我接到一个电话。 Pinyin: Wǒ jiēdào yí ge diànhuà. Nghĩa: Tôi nhận được một cuộc điện thoại. |
| 接下来 | jiēxiàlái | tiếp theo | 接下来我们看例句。 Pinyin: Jiē xiàlái wǒmen kàn lìjù. Nghĩa: Tiếp theo chúng ta xem câu ví dụ. |
| 接着 | jiēzhe | tiếp, tiếp theo, tiếp tục | 他接着说下去。 Pinyin: Tā jiēzhe shuō xiàqù. Nghĩa: Anh ấy nói tiếp. |
| 借 | jiè | mượn | 我想借一本书。 Pinyin: Wǒ xiǎng jiè yì běn shū. Nghĩa: Tôi muốn mượn một quyển sách. |
| 举 | jǔ | giơ, giương cao | 请举手回答问题。 Pinyin: Qǐng jǔshǒu huídá wèntí. Nghĩa: Hãy giơ tay trả lời câu hỏi. |
| 举手 | jǔshǒu | giơ tay | 学生举手回答问题。 Pinyin: Xuésheng jǔshǒu huídá wèntí. Nghĩa: Học sinh giơ tay trả lời câu hỏi. |
| 拉 | lā | kéo, lôi | 请拉开门。 Pinyin: Qǐng lā kāi mén. Nghĩa: Hãy kéo cửa ra. |
| 留 | liú | giữlại, lưu lại, đểlại | 我想留在这里。 Pinyin: Wǒ xiǎng liú zài zhèlǐ. Nghĩa: Tôi muốn ở lại đây. |
| 流 | liú | chảy, trôi | 河水在流。 Pinyin: Héshuǐ zài liú. Nghĩa: Nước sông đang chảy. |
| 拿出 | náchū | mang ra, lấy ra | 请拿出你的护照。 Pinyin: Qǐng náchū nǐ de hùzhào. Nghĩa: Hãy lấy hộ chiếu của bạn ra. |
| 拿到 | nádào | lấy được | 我拿到车票了。 Pinyin: Wǒ nádào chēpiào le. Nghĩa: Tôi lấy được vé xe rồi. |
| 弄 | nòng | làm, cầm, tìm cách,… | 我把房间弄干净了。 Pinyin: Wǒ bǎ fángjiān nòng gānjìng le. Nghĩa: Tôi đã làm phòng sạch sẽ rồi. |
| 爬 | pá | leo, trèo, bò | 孩子会爬了。 Pinyin: Háizi huì pá le. Nghĩa: Đứa trẻ biết bò rồi. |
| 排 | pái | hàng | 请排好队。 Pinyin: Qǐng pái hǎo duì. Nghĩa: Hãy xếp hàng ngay ngắn. |
| 碰 | pèng | động, chạm | 不要碰这个杯子。 Pinyin: Bú yào pèng zhè ge bēizi. Nghĩa: Đừng chạm vào cái cốc này. |
| 碰到 | pèngdào | chạm phải, động đến, gặp | 我碰到了一个老朋友。 Pinyin: Wǒ pèngdào le yí ge lǎo péngyǒu. Nghĩa: Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ. |
| 碰见 | pèngjiàn | gặp, tình cờgặp | 我在路上碰见朋友。 Pinyin: Wǒ zài lù shang pèngjiàn péngyǒu. Nghĩa: Tôi tình cờ gặp bạn trên đường. |
| 求 | qiú | thỉnh cầu, yêu cầu, xin | 他求老师帮助。 Pinyin: Tā qiú lǎoshī bāngzhù. Nghĩa: Anh ấy nhờ thầy cô giúp đỡ. |
| 取 | qǔ | lấy | 我去银行取钱。 Pinyin: Wǒ qù yínháng qǔ qián. Nghĩa: Tôi đến ngân hàng rút tiền. |
| 取得 | qǔdé | lấy được, đạt được | 他取得了好成绩。 Pinyin: Tā qǔdé le hǎo chéngjì. Nghĩa: Anh ấy đạt được thành tích tốt. |
| 让 | ràng | để, làm cho, khiến cho | 请让我进去。 Pinyin: Qǐng ràng wǒ jìnqù. Nghĩa: Xin hãy để tôi vào. |
| 生 | shēng | sinh sản, sinh tồn | 春天草开始生长。 Pinyin: Chūntiān cǎo kāishǐ shēngzhǎng. Nghĩa: Mùa xuân cỏ bắt đầu sinh trưởng. |
| 省 | shěng | tỉnh | 这样可以省钱。 Pinyin: Zhèyàng kěyǐ shěng qián. Nghĩa: Làm vậy có thể tiết kiệm tiền. |
| 省 | shěng | tiết kiệm, bỏ bớt, giảm bớt | 这样可以省钱。 Pinyin: Zhèyàng kěyǐ shěng qián. Nghĩa: Làm vậy có thể tiết kiệm tiền. |
| 使用 | shǐyòng | sử dụng | 我会使用电脑。 Pinyin: Wǒ huì shǐyòng diànnǎo. Nghĩa: Tôi biết sử dụng máy tính. |
| 收 | shōu | thu dọn; nhận lấy, đạt được… | 请收好你的东西。 Pinyin: Qǐng shōu hǎo nǐ de dōngxi. Nghĩa: Hãy cất đồ của bạn cho kỹ. |
| 收到 | shōudào | nhận được (mặt vật chất) | 我收到你的短信了。 Pinyin: Wǒ shōudào nǐ de duǎnxìn le. Nghĩa: Tôi nhận được tin nhắn của bạn rồi. |
| 受到 | shòudào | nhận lấy, nhận được | 我受到老师的帮助。 Pinyin: Wǒ shòudào lǎoshī de bāngzhù. Nghĩa: Tôi nhận được sự giúp đỡ của thầy cô. |
| 送到 | sòngdào | gửi đi, tặng đi | 我把外卖送到门口。 Pinyin: Wǒ bǎ wàimài sòngdào ménkǒu. Nghĩa: Tôi đưa đồ ăn giao đến cửa. |
| 送给 | sòng gěi | gửi cho, tặng cho | 我把礼物送给朋友。 Pinyin: Wǒ bǎ lǐwù sònggěi péngyǒu. Nghĩa: Tôi tặng quà cho bạn. |
| 算 | suàn | tính | 我算一下多少钱。 Pinyin: Wǒ suàn yíxià duōshao qián. Nghĩa: Tôi tính xem bao nhiêu tiền. |
| 提 | tí | xách, nhấc | 他提着一个包。 Pinyin: Tā tí zhe yí ge bāo. Nghĩa: Anh ấy xách một cái túi. |
| 提出 | tíchū | đưa ra | 他提出了一个好问题。 Pinyin: Tā tíchū le yí ge hǎo wèntí. Nghĩa: Anh ấy đưa ra một câu hỏi hay. |
| 提到 | tídào | đềcập, nhắc đến | 老师提到这个问题。 Pinyin: Lǎoshī tídào zhè ge wèntí. Nghĩa: Thầy cô nhắc đến vấn đề này. |
| 提高 | tígāo | đềcao, nâng cao | 我想提高汉语水平。 Pinyin: Wǒ xiǎng tígāo Hànyǔ shuǐpíng. Nghĩa: Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung. |
| 停 | tíng | ngừng, ngưng, mất | 车停在门口。 Pinyin: Chē tíng zài ménkǒu. Nghĩa: Xe dừng ở cửa. |
| 通 | tōng | thông, thông suốt | 这条路通了。 Pinyin: Zhè tiáo lù tōng le. Nghĩa: Con đường này thông rồi. |
| 通过 | tōngguò | thông qua, trải qua | 我通过了考试。 Pinyin: Wǒ tōngguò le kǎoshì. Nghĩa: Tôi đã vượt qua kỳ thi. |
| 推 | tuī | đẩy, đùn | 请推门。 Pinyin: Qǐng tuī mén. Nghĩa: Hãy đẩy cửa. |
| 完 | wán | hết, xong | 作业写完了。 Pinyin: Zuòyè xiě wán le. Nghĩa: Bài tập viết xong rồi. |
| 响 | xiǎng | vang, vang lên, kêu lên | 电话响了。 Pinyin: Diànhuà xiǎng le. Nghĩa: Điện thoại reo rồi. |
| 选 | xuǎn | chọn | 你想选哪一个? Pinyin: Nǐ xiǎng xuǎn nǎ yí ge? Nghĩa: Bạn muốn chọn cái nào? |
| 养 | yǎng | dưỡng, nuôi | 我家养了一只狗。 Pinyin: Wǒ jiā yǎng le yì zhī gǒu. Nghĩa: Nhà tôi nuôi một con chó. |
| 占 | zhàn | chiếm | 这个座位有人占了。 Pinyin: Zhè ge zuòwèi yǒu rén zhàn le. Nghĩa: Chỗ ngồi này có người giữ rồi. |
| 长大 | zhǎngdà | lớn lên, khôn lớn | 孩子慢慢长大了。 Pinyin: Háizi màn man zhǎngdà le. Nghĩa: Đứa trẻ dần lớn lên rồi. |
| 找出 | zhǎochū | tìm ra | 请找出错误。 Pinyin: Qǐng zhǎochū cuòwù. Nghĩa: Hãy tìm ra lỗi sai. |
| 装 | zhuāng | đựng | 这个包能装书。 Pinyin: Zhè ge bāo néng zhuāng shū. Nghĩa: Cái túi này đựng được sách. |
| 做到 | zuòdào | làm được | 这件事我能做到。 Pinyin: Zhè jiàn shì wǒ néng zuòdào. Nghĩa: Việc này tôi làm được. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 收到 - 送给 | nhận được mặt vật chất / gửi cho | Nhận/gửi |
| 提高 - 改变 | đềcao / biến đổi | Tiến bộ |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你完成作业了吗?
Pinyin: Nǐ wánchéng zuòyè le ma?
Nghĩa: Bạn hoàn thành bài tập chưa?
B: 还没有,我正在检查。
Pinyin: Hái méiyǒu, wǒ zhèngzài jiǎnchá.
Nghĩa: Chưa, tôi đang kiểm tra.
A: 需要帮助就告诉我。
Pinyin: Xūyào bāngzhù jiù gàosu wǒ.
Nghĩa: Cần giúp thì nói tôi biết.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Suy nghĩ và kế hoạch
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.