Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Nhóm giao tiếp hằng ngày giúp người học HSK 2 nói lời cảm ơn, xin lỗi, đồng ý, trao đổi và thông báo bằng tiếng Trung. Đây là những từ xuất hiện nhiều khi nói chuyện với bạn bè, thầy cô, đồng nghiệp hoặc người bán hàng. Học theo chủ đề này sẽ giúp bạn không chỉ nhớ nghĩa từng từ, mà còn biết đặt từ vào câu lịch sự và tự nhiên hơn.
Trong bài này, bạn sẽ học 24 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề giao tiếp hằng ngày.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 啊 | ā | a, chà, à | 啊,我明白了。 Pinyin: Ā, wǒ míngbai le. Nghĩa: À, tôi hiểu rồi. |
| 表示 | biǎoshì | bày tỏ, thể hiện | 他点头表示同意。 Pinyin: Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì. Nghĩa: Anh ấy gật đầu để bày tỏ sự đồng ý. |
| 不好意思 | bù hǎoyìsi | ngại quá, thật là ngại | 不好意思,我来晚了。 Pinyin: Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le. Nghĩa: Ngại quá, tôi đến muộn rồi. |
| 称 | chēng | gọi, xưng hô | 大家称他为李老师。 Pinyin: Dàjiā chēng tā wéi Lǐ lǎoshī. Nghĩa: Mọi người gọi anh ấy là thầy Lý. |
| 答应 | dāying | trả lời, đồng ý | 他答应帮我。 Pinyin: Tā dāying bāng wǒ. Nghĩa: Anh ấy đồng ý giúp tôi. |
| 点头 | diǎntóu | gật đầu | 他点头表示同意。 Pinyin: Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì. Nghĩa: Anh ấy gật đầu thể hiện đồng ý. |
| 对话 | duìhuà | đối thoại, hội thoại | 这段对话很有用。 Pinyin: Zhè duàn duìhuà hěn yǒuyòng. Nghĩa: Đoạn hội thoại này rất hữu ích. |
| 感谢 | gǎnxiè | cảm ơn; lời cảm ơn | 非常感谢你。 Pinyin: Fēicháng gǎnxiè nǐ. Nghĩa: Cảm ơn bạn rất nhiều. |
| 喊 | hǎn | kêu, gọi | 老师喊我的名字。 Pinyin: Lǎoshī hǎn wǒ de míngzi. Nghĩa: Thầy cô gọi tên tôi. |
| 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh | 欢迎你来我家。 Pinyin: Huānyíng nǐ lái wǒ jiā. Nghĩa: Hoan nghênh bạn đến nhà tôi. |
| 讲话 | jiǎng huà | nói chuyện, kể chuyện | 请小声讲话。 Pinyin: Qǐng xiǎoshēng jiǎnghuà. Nghĩa: Hãy nói nhỏ thôi. |
| 交朋友 | jiāo péngyǒu | kết bạn | 我想在这里交朋友。 Pinyin: Wǒ xiǎng zài zhèlǐ jiāo péngyǒu. Nghĩa: Tôi muốn kết bạn ở đây. |
| 接受 | jiēshòu | chấp nhận | 我接受你的意见。 Pinyin: Wǒ jiēshòu nǐ de yìjiàn. Nghĩa: Tôi chấp nhận ý kiến của bạn. |
| 请客 | qǐngkè | mời khách | 今天我请客。 Pinyin: Jīntiān wǒ qǐngkè. Nghĩa: Hôm nay tôi mời. |
| 请求 | qǐngqiú | thỉnh cầu | 我有一个请求。 Pinyin: Wǒ yǒu yí ge qǐngqiú. Nghĩa: Tôi có một lời thỉnh cầu. |
| 商量 | shāngliáng | thương lượng, trao đổi | 我们再商量一下。 Pinyin: Wǒmen zài shāngliang yíxià. Nghĩa: Chúng ta bàn bạc thêm một chút. |
| 说明 | shuōmíng | nói rõ | 请你说明原因。 Pinyin: Qǐng nǐ shuōmíng yuányīn. Nghĩa: Bạn hãy nói rõ nguyên nhân. |
| 讨论 | tǎolùn | thảo luận | 我们讨论这个问题。 Pinyin: Wǒmen tǎolùn zhè ge wèntí. Nghĩa: Chúng tôi thảo luận vấn đề này. |
| 听说 | tīngshuō | nghe nói | 听说你要去北京。 Pinyin: Tīngshuō nǐ yào qù Běijīng. Nghĩa: Nghe nói bạn sắp đi Bắc Kinh. |
| 通知 | tōngzhī | thông báo | 老师通知我们明天考试。 Pinyin: Lǎoshī tōngzhī wǒmen míngtiān kǎoshì. Nghĩa: Thầy cô thông báo ngày mai chúng tôi thi. |
| 晚安 | wǎn’ān | chúc ngủ ngon | 晚安,明天见。 Pinyin: Wǎn’ān, míngtiān jiàn. Nghĩa: Chúc ngủ ngon, mai gặp nhé. |
| 喂 | wèi | alo | 喂,你好! Pinyin: Wèi, nǐ hǎo! Nghĩa: Alo, xin chào! |
| 笑话 | xiàohua | truyện cười; cười nhạo | 他讲了一个笑话。 Pinyin: Tā jiǎng le yí ge xiàohua. Nghĩa: Anh ấy kể một câu chuyện cười. |
| 笑话儿 | xiàohuar | truyện cười | 这个笑话儿很好笑。 Pinyin: Zhè ge xiàohuar hěn hǎoxiào. Nghĩa: Câu chuyện cười này rất buồn cười. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 不好意思 - 感谢 | ngại quá / cảm ơn | Lời lịch sự |
| 答应 - 点头 | trả lời / gật đầu | Đồng ý |
| 对话 - 讨论 | đối thoại / thảo luận | Trao đổi |
| 喂 - 通知 | alo / thông báo | Liên lạc |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 不好意思,我来晚了。
Pinyin: Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
Nghĩa: Ngại quá, tôi đến muộn rồi.
B: 没关系,我们刚开始。
Pinyin: Méi guānxi, wǒmen gāng kāishǐ.
Nghĩa: Không sao, chúng tôi vừa bắt đầu.
A: 谢谢你通知我。
Pinyin: Xièxie nǐ tōngzhī wǒ.
Nghĩa: Cảm ơn bạn đã thông báo cho tôi.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.