Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày

Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày: 24 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 1 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày

Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Nhóm giao tiếp hằng ngày giúp người học HSK 2 nói lời cảm ơn, xin lỗi, đồng ý, trao đổi và thông báo bằng tiếng Trung. Đây là những từ xuất hiện nhiều khi nói chuyện với bạn bè, thầy cô, đồng nghiệp hoặc người bán hàng. Học theo chủ đề này sẽ giúp bạn không chỉ nhớ nghĩa từng từ, mà còn biết đặt từ vào câu lịch sự và tự nhiên hơn.

Trong bài này, bạn sẽ học 24 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề giao tiếp hằng ngày.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
āa, chà, à啊,我明白了。
Pinyin: Ā, wǒ míngbai le.
Nghĩa: À, tôi hiểu rồi.
表示biǎoshìbày tỏ, thể hiện他点头表示同意。
Pinyin: Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.
Nghĩa: Anh ấy gật đầu để bày tỏ sự đồng ý.
不好意思bù hǎoyìsingại quá, thật là ngại不好意思,我来晚了。
Pinyin: Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
Nghĩa: Ngại quá, tôi đến muộn rồi.
chēnggọi, xưng hô大家称他为李老师。
Pinyin: Dàjiā chēng tā wéi Lǐ lǎoshī.
Nghĩa: Mọi người gọi anh ấy là thầy Lý.
答应dāyingtrả lời, đồng ý他答应帮我。
Pinyin: Tā dāying bāng wǒ.
Nghĩa: Anh ấy đồng ý giúp tôi.
点头diǎntóugật đầu他点头表示同意。
Pinyin: Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì.
Nghĩa: Anh ấy gật đầu thể hiện đồng ý.
对话duìhuàđối thoại, hội thoại这段对话很有用。
Pinyin: Zhè duàn duìhuà hěn yǒuyòng.
Nghĩa: Đoạn hội thoại này rất hữu ích.
感谢gǎnxiècảm ơn; lời cảm ơn非常感谢你。
Pinyin: Fēicháng gǎnxiè nǐ.
Nghĩa: Cảm ơn bạn rất nhiều.
hǎnkêu, gọi老师喊我的名字。
Pinyin: Lǎoshī hǎn wǒ de míngzi.
Nghĩa: Thầy cô gọi tên tôi.
欢迎huānyínghoan nghênh欢迎你来我家。
Pinyin: Huānyíng nǐ lái wǒ jiā.
Nghĩa: Hoan nghênh bạn đến nhà tôi.
讲话jiǎng huànói chuyện, kể chuyện请小声讲话。
Pinyin: Qǐng xiǎoshēng jiǎnghuà.
Nghĩa: Hãy nói nhỏ thôi.
交朋友jiāo péngyǒukết bạn我想在这里交朋友。
Pinyin: Wǒ xiǎng zài zhèlǐ jiāo péngyǒu.
Nghĩa: Tôi muốn kết bạn ở đây.
接受jiēshòuchấp nhận我接受你的意见。
Pinyin: Wǒ jiēshòu nǐ de yìjiàn.
Nghĩa: Tôi chấp nhận ý kiến của bạn.
请客qǐngkèmời khách今天我请客。
Pinyin: Jīntiān wǒ qǐngkè.
Nghĩa: Hôm nay tôi mời.
请求qǐngqiúthỉnh cầu我有一个请求。
Pinyin: Wǒ yǒu yí ge qǐngqiú.
Nghĩa: Tôi có một lời thỉnh cầu.
商量shāngliángthương lượng, trao đổi我们再商量一下。
Pinyin: Wǒmen zài shāngliang yíxià.
Nghĩa: Chúng ta bàn bạc thêm một chút.
说明shuōmíngnói rõ请你说明原因。
Pinyin: Qǐng nǐ shuōmíng yuányīn.
Nghĩa: Bạn hãy nói rõ nguyên nhân.
讨论tǎolùnthảo luận我们讨论这个问题。
Pinyin: Wǒmen tǎolùn zhè ge wèntí.
Nghĩa: Chúng tôi thảo luận vấn đề này.
听说tīngshuōnghe nói听说你要去北京。
Pinyin: Tīngshuō nǐ yào qù Běijīng.
Nghĩa: Nghe nói bạn sắp đi Bắc Kinh.
通知tōngzhīthông báo老师通知我们明天考试。
Pinyin: Lǎoshī tōngzhī wǒmen míngtiān kǎoshì.
Nghĩa: Thầy cô thông báo ngày mai chúng tôi thi.
晚安wǎn’ānchúc ngủ ngon晚安,明天见。
Pinyin: Wǎn’ān, míngtiān jiàn.
Nghĩa: Chúc ngủ ngon, mai gặp nhé.
wèialo喂,你好!
Pinyin: Wèi, nǐ hǎo!
Nghĩa: Alo, xin chào!
笑话xiàohuatruyện cười; cười nhạo他讲了一个笑话。
Pinyin: Tā jiǎng le yí ge xiàohua.
Nghĩa: Anh ấy kể một câu chuyện cười.
笑话儿xiàohuartruyện cười这个笑话儿很好笑。
Pinyin: Zhè ge xiàohuar hěn hǎoxiào.
Nghĩa: Câu chuyện cười này rất buồn cười.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
不好意思 - 感谢ngại quá / cảm ơnLời lịch sự
答应 - 点头trả lời / gật đầuĐồng ý
对话 - 讨论đối thoại / thảo luậnTrao đổi
- 通知alo / thông báoLiên lạc

Hội thoại mẫu ngắn

A: 不好意思,我来晚了。
Pinyin: Bù hǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
Nghĩa: Ngại quá, tôi đến muộn rồi.

B: 没关系,我们刚开始。
Pinyin: Méi guānxi, wǒmen gāng kāishǐ.
Nghĩa: Không sao, chúng tôi vừa bắt đầu.

A: 谢谢你通知我。
Pinyin: Xièxie nǐ tōngzhī wǒ.
Nghĩa: Cảm ơn bạn đã thông báo cho tôi.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Ngữ pháp thường dùng
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại