Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch

Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch: 51 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch

Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Nhóm giao thông và du lịch giúp bạn nói về xe buýt, tàu điện, taxi, ra nước ngoài, khách sạn và chụp ảnh. Đây là chủ đề rất thực tế cho người học muốn dùng tiếng Trung khi đi lại, hỏi đường, đặt lịch trình hoặc kể một chuyến đi.

Trong bài này, bạn sẽ học 51 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề giao thông và du lịch.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
参观cānguāntham quan我们明天参观学校。
Pinyin: Wǒmen míngtiān cānguān xuéxiào.
Nghĩa: Ngày mai chúng tôi tham quan trường học.
车辆chēliàngxe/ phương tiện giao thông路上车辆很多。
Pinyin: Lù shang chēliàng hěn duō.
Nghĩa: Trên đường có nhiều xe.
出发chūfāxuất phát我们明天早上出发。
Pinyin: Wǒmen míngtiān zǎoshang chūfā.
Nghĩa: Sáng mai chúng tôi xuất phát.
出国chū guóxuất ngoại, ra nước ngoài他下个月出国学习。
Pinyin: Tā xià ge yuè chūguó xuéxí.
Nghĩa: Tháng sau anh ấy ra nước ngoài học.
出门chū ménđi ra ngoài, ra khỏi nhà我七点出门。
Pinyin: Wǒ qī diǎn chūmén.
Nghĩa: Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ.
出租chū zūcho thuê, cho mướn这间房出租。
Pinyin: Zhè jiān fáng chūzū.
Nghĩa: Phòng này cho thuê.
出租车chū zū chētaxi, xe cho thuê我们坐出租车去酒店。
Pinyin: Wǒmen zuò chūzūchē qù jiǔdiàn.
Nghĩa: Chúng tôi đi taxi đến khách sạn.
chuánthuyền, tàu我们坐船去海边。
Pinyin: Wǒmen zuò chuán qù hǎibiān.
Nghĩa: Chúng tôi đi thuyền ra bờ biển.
地铁dìtiětàu điện ngầm我每天坐地铁上班。
Pinyin: Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān.
Nghĩa: Mỗi ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm地铁站离这里很近。
Pinyin: Dìtiězhàn lí zhèlǐ hěn jìn.
Nghĩa: Ga tàu điện ngầm rất gần đây.
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt công cộng我坐公共汽车上班。
Pinyin: Wǒ zuò gōnggòng qìchē shàngbān.
Nghĩa: Tôi đi xe buýt đi làm.
公交车gōngjiāochēxe buýt công cộng公交车来了。
Pinyin: Gōngjiāochē lái le.
Nghĩa: Xe buýt đến rồi.
公路gōnglùđường cái, quốc lộ这条公路很长。
Pinyin: Zhè tiáo gōnglù hěn cháng.
Nghĩa: Con đường quốc lộ này rất dài.
过来guòláiđến, qua đây请你过来一下。
Pinyin: Qǐng nǐ guòlái yíxià.
Nghĩa: Bạn qua đây một chút nhé.
过去guòqùqua đó (rời xa chủ thểnói)他走过去了。
Pinyin: Tā zǒu guòqù le.
Nghĩa: Anh ấy đi qua phía đó rồi.
护照hùzhàohộ chiếu请带好护照。
Pinyin: Qǐng dài hǎo hùzhào.
Nghĩa: Hãy mang theo hộ chiếu.
回国huí guóvề nước他明年回国工作。
Pinyin: Tā míngnián huíguó gōngzuò.
Nghĩa: Năm sau anh ấy về nước làm việc.
假期jiàqīkỳ nghỉ, thời gian nghỉ假期我想去旅行。
Pinyin: Jiàqī wǒ xiǎng qù lǚxíng.
Nghĩa: Kỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch.
交通jiāotōnggiao thông这里交通很方便。
Pinyin: Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.
Nghĩa: Giao thông ở đây rất thuận tiện.
进入jìnrùđi vào, bước vào请进入教室。
Pinyin: Qǐng jìnrù jiàoshì.
Nghĩa: Hãy vào phòng học.
酒店jiǔdiànnhà nghỉ我们住在酒店。
Pinyin: Wǒmen zhù zài jiǔdiàn.
Nghĩa: Chúng tôi ở khách sạn.
kàodựa, dựa vào他靠窗坐。
Pinyin: Tā kào chuāng zuò.
Nghĩa: Anh ấy ngồi gần cửa sổ.
来自láizìđến từ…我来自越南。
Pinyin: Wǒ láizì Yuènán.
Nghĩa: Tôi đến từ Việt Nam.
离开líkāirời khỏi我明天离开北京。
Pinyin: Wǒ míngtiān líkāi Běijīng.
Nghĩa: Ngày mai tôi rời Bắc Kinh.
路边lù biānvệ đường, lề đường车停在路边。
Pinyin: Chē tíng zài lùbiān.
Nghĩa: Xe dừng bên đường.
旅客lǚkèkhách du lịch旅客正在上车。
Pinyin: Lǚkè zhèngzài shàngchē.
Nghĩa: Khách du lịch đang lên xe.
旅行lǚxíngdu lịch我喜欢旅行。
Pinyin: Wǒ xǐhuan lǚxíng.
Nghĩa: Tôi thích du lịch.
旅游lǚyóudu lịch我们去北京旅游。
Pinyin: Wǒmen qù Běijīng lǚyóu.
Nghĩa: Chúng tôi đi du lịch Bắc Kinh.
排队páiduìxếp hàng请排队上车。
Pinyin: Qǐng páiduì shàngchē.
Nghĩa: Hãy xếp hàng lên xe.
cưỡi/ đi, đạp (xe)我会骑自行车。
Pinyin: Wǒ huì qí zìxíngchē.
Nghĩa: Tôi biết đi xe đạp.
骑车qí chēđạp xe我每天骑车上学。
Pinyin: Wǒ měitiān qí chē shàngxué.
Nghĩa: Mỗi ngày tôi đạp xe đi học.
起飞qǐfēicất cánh飞机马上起飞。
Pinyin: Fēijī mǎshàng qǐfēi.
Nghĩa: Máy bay sắp cất cánh.
司机sījītài xế司机开车很小心。
Pinyin: Sījī kāichē hěn xiǎoxīn.
Nghĩa: Tài xế lái xe rất cẩn thận.
停车tíngchēdừng xe, đỗ xe这里不能停车。
Pinyin: Zhèlǐ bù néng tíngchē.
Nghĩa: Ở đây không được đỗ xe.
停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe停车场在右边。
Pinyin: Tíngchēchǎng zài yòubian.
Nghĩa: Bãi đỗ xe ở bên phải.
wǎngđi, đến, tới, hướng请往前走。
Pinyin: Qǐng wǎng qián zǒu.
Nghĩa: Hãy đi về phía trước.
问路wènlùhỏi đường我在街上问路。
Pinyin: Wǒ zài jiē shang wènlù.
Nghĩa: Tôi hỏi đường trên phố.
xiànghướng, tới他向老师问好。
Pinyin: Tā xiàng lǎoshī wènhǎo.
Nghĩa: Anh ấy chào thầy cô.
相机xiàngjīmáy chụp hình我带了相机。
Pinyin: Wǒ dài le xiàngjī.
Nghĩa: Tôi đã mang máy ảnh.
行人xíngrénngười đi đường行人要走人行道。
Pinyin: Xíngrén yào zǒu rénxíngdào.
Nghĩa: Người đi bộ phải đi trên vỉa hè.
一路平安yīlù-píng’ānthượng lộbình an祝你一路平安。
Pinyin: Zhù nǐ yīlù píng’ān.
Nghĩa: Chúc bạn thượng lộ bình an.
一路顺风yīlù-shùnfēngthuận buồm xuôi gió祝你一路顺风。
Pinyin: Zhù nǐ yīlù shùnfēng.
Nghĩa: Chúc bạn đi đường thuận lợi.
游客yóukèkhách du lịch, du khách这里游客很多。
Pinyin: Zhèlǐ yóukè hěn duō.
Nghĩa: Ở đây có nhiều du khách.
zhànđứng, chiến đấu请站在这里。
Pinyin: Qǐng zhàn zài zhèlǐ.
Nghĩa: Hãy đứng ở đây.
站住zhànzhùđứng yên, đứng lại请站住,别走。
Pinyin: Qǐng zhànzhù, bié zǒu.
Nghĩa: Hãy đứng lại, đừng đi.
照片zhàopiàntấm ảnh, bức ảnh这张照片很好看。
Pinyin: Zhè zhāng zhàopiàn hěn hǎokàn.
Nghĩa: Bức ảnh này rất đẹp.
照相zhàoxiàngchụp ảnh, chụp hình我们在公园照相。
Pinyin: Wǒmen zài gōngyuán zhàoxiàng.
Nghĩa: Chúng tôi chụp ảnh ở công viên.
自行车zìxíngchēxe đạp我买了一辆自行车。
Pinyin: Wǒ mǎi le yí liàng zìxíngchē.
Nghĩa: Tôi mua một chiếc xe đạp.
走过zǒuguòđi qua, bước qua我每天走过这条街。
Pinyin: Wǒ měitiān zǒuguò zhè tiáo jiē.
Nghĩa: Mỗi ngày tôi đi qua con phố này.
走进zǒujìnđi vào, bước vào他走进教室。
Pinyin: Tā zǒujìn jiàoshì.
Nghĩa: Anh ấy bước vào phòng học.
走开zǒukāiđi ra, tránh ra请走开一点。
Pinyin: Qǐng zǒukāi yìdiǎn.
Nghĩa: Hãy tránh ra một chút.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
地铁 - 地铁站tàu điện ngầm / ga tàu điện ngầmTàu điện
公共汽车 - 公交车xe buýt công cộng / xe buýt công cộngXe buýt
出租车 - 司机taxi / tài xếĐi taxi
出国 - 回国xuất ngoại / về nướcRa/về nước
照片 - 照相tấm ảnh / chụp ảnhChụp ảnh

Hội thoại mẫu ngắn

A: 地铁站离这里远吗?
Pinyin: Dìtiězhàn lí zhèlǐ yuǎn ma?
Nghĩa: Ga tàu điện ngầm cách đây xa không?

B: 不远,走路十分钟。
Pinyin: Bù yuǎn, zǒulù shí fēnzhōng.
Nghĩa: Không xa, đi bộ mười phút.

A: 那我坐地铁去。
Pinyin: Nà wǒ zuò dìtiě qù.
Nghĩa: Vậy tôi đi tàu điện ngầm.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Mua sắm và tiền bạc
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại