Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch
Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch
Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Nhóm giao thông và du lịch giúp bạn nói về xe buýt, tàu điện, taxi, ra nước ngoài, khách sạn và chụp ảnh. Đây là chủ đề rất thực tế cho người học muốn dùng tiếng Trung khi đi lại, hỏi đường, đặt lịch trình hoặc kể một chuyến đi.
Trong bài này, bạn sẽ học 51 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề giao thông và du lịch.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 参观 | cānguān | tham quan | 我们明天参观学校。 Pinyin: Wǒmen míngtiān cānguān xuéxiào. Nghĩa: Ngày mai chúng tôi tham quan trường học. |
| 车辆 | chēliàng | xe/ phương tiện giao thông | 路上车辆很多。 Pinyin: Lù shang chēliàng hěn duō. Nghĩa: Trên đường có nhiều xe. |
| 出发 | chūfā | xuất phát | 我们明天早上出发。 Pinyin: Wǒmen míngtiān zǎoshang chūfā. Nghĩa: Sáng mai chúng tôi xuất phát. |
| 出国 | chū guó | xuất ngoại, ra nước ngoài | 他下个月出国学习。 Pinyin: Tā xià ge yuè chūguó xuéxí. Nghĩa: Tháng sau anh ấy ra nước ngoài học. |
| 出门 | chū mén | đi ra ngoài, ra khỏi nhà | 我七点出门。 Pinyin: Wǒ qī diǎn chūmén. Nghĩa: Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ. |
| 出租 | chū zū | cho thuê, cho mướn | 这间房出租。 Pinyin: Zhè jiān fáng chūzū. Nghĩa: Phòng này cho thuê. |
| 出租车 | chū zū chē | taxi, xe cho thuê | 我们坐出租车去酒店。 Pinyin: Wǒmen zuò chūzūchē qù jiǔdiàn. Nghĩa: Chúng tôi đi taxi đến khách sạn. |
| 船 | chuán | thuyền, tàu | 我们坐船去海边。 Pinyin: Wǒmen zuò chuán qù hǎibiān. Nghĩa: Chúng tôi đi thuyền ra bờ biển. |
| 地铁 | dìtiě | tàu điện ngầm | 我每天坐地铁上班。 Pinyin: Wǒ měitiān zuò dìtiě shàngbān. Nghĩa: Mỗi ngày tôi đi tàu điện ngầm đi làm. |
| 地铁站 | dìtiězhàn | ga tàu điện ngầm | 地铁站离这里很近。 Pinyin: Dìtiězhàn lí zhèlǐ hěn jìn. Nghĩa: Ga tàu điện ngầm rất gần đây. |
| 公共汽车 | gōnggòng qìchē | xe buýt công cộng | 我坐公共汽车上班。 Pinyin: Wǒ zuò gōnggòng qìchē shàngbān. Nghĩa: Tôi đi xe buýt đi làm. |
| 公交车 | gōngjiāochē | xe buýt công cộng | 公交车来了。 Pinyin: Gōngjiāochē lái le. Nghĩa: Xe buýt đến rồi. |
| 公路 | gōnglù | đường cái, quốc lộ | 这条公路很长。 Pinyin: Zhè tiáo gōnglù hěn cháng. Nghĩa: Con đường quốc lộ này rất dài. |
| 过来 | guòlái | đến, qua đây | 请你过来一下。 Pinyin: Qǐng nǐ guòlái yíxià. Nghĩa: Bạn qua đây một chút nhé. |
| 过去 | guòqù | qua đó (rời xa chủ thểnói) | 他走过去了。 Pinyin: Tā zǒu guòqù le. Nghĩa: Anh ấy đi qua phía đó rồi. |
| 护照 | hùzhào | hộ chiếu | 请带好护照。 Pinyin: Qǐng dài hǎo hùzhào. Nghĩa: Hãy mang theo hộ chiếu. |
| 回国 | huí guó | về nước | 他明年回国工作。 Pinyin: Tā míngnián huíguó gōngzuò. Nghĩa: Năm sau anh ấy về nước làm việc. |
| 假期 | jiàqī | kỳ nghỉ, thời gian nghỉ | 假期我想去旅行。 Pinyin: Jiàqī wǒ xiǎng qù lǚxíng. Nghĩa: Kỳ nghỉ tôi muốn đi du lịch. |
| 交通 | jiāotōng | giao thông | 这里交通很方便。 Pinyin: Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn. Nghĩa: Giao thông ở đây rất thuận tiện. |
| 进入 | jìnrù | đi vào, bước vào | 请进入教室。 Pinyin: Qǐng jìnrù jiàoshì. Nghĩa: Hãy vào phòng học. |
| 酒店 | jiǔdiàn | nhà nghỉ | 我们住在酒店。 Pinyin: Wǒmen zhù zài jiǔdiàn. Nghĩa: Chúng tôi ở khách sạn. |
| 靠 | kào | dựa, dựa vào | 他靠窗坐。 Pinyin: Tā kào chuāng zuò. Nghĩa: Anh ấy ngồi gần cửa sổ. |
| 来自 | láizì | đến từ… | 我来自越南。 Pinyin: Wǒ láizì Yuènán. Nghĩa: Tôi đến từ Việt Nam. |
| 离开 | líkāi | rời khỏi | 我明天离开北京。 Pinyin: Wǒ míngtiān líkāi Běijīng. Nghĩa: Ngày mai tôi rời Bắc Kinh. |
| 路边 | lù biān | vệ đường, lề đường | 车停在路边。 Pinyin: Chē tíng zài lùbiān. Nghĩa: Xe dừng bên đường. |
| 旅客 | lǚkè | khách du lịch | 旅客正在上车。 Pinyin: Lǚkè zhèngzài shàngchē. Nghĩa: Khách du lịch đang lên xe. |
| 旅行 | lǚxíng | du lịch | 我喜欢旅行。 Pinyin: Wǒ xǐhuan lǚxíng. Nghĩa: Tôi thích du lịch. |
| 旅游 | lǚyóu | du lịch | 我们去北京旅游。 Pinyin: Wǒmen qù Běijīng lǚyóu. Nghĩa: Chúng tôi đi du lịch Bắc Kinh. |
| 排队 | páiduì | xếp hàng | 请排队上车。 Pinyin: Qǐng páiduì shàngchē. Nghĩa: Hãy xếp hàng lên xe. |
| 骑 | qí | cưỡi/ đi, đạp (xe) | 我会骑自行车。 Pinyin: Wǒ huì qí zìxíngchē. Nghĩa: Tôi biết đi xe đạp. |
| 骑车 | qí chē | đạp xe | 我每天骑车上学。 Pinyin: Wǒ měitiān qí chē shàngxué. Nghĩa: Mỗi ngày tôi đạp xe đi học. |
| 起飞 | qǐfēi | cất cánh | 飞机马上起飞。 Pinyin: Fēijī mǎshàng qǐfēi. Nghĩa: Máy bay sắp cất cánh. |
| 司机 | sījī | tài xế | 司机开车很小心。 Pinyin: Sījī kāichē hěn xiǎoxīn. Nghĩa: Tài xế lái xe rất cẩn thận. |
| 停车 | tíngchē | dừng xe, đỗ xe | 这里不能停车。 Pinyin: Zhèlǐ bù néng tíngchē. Nghĩa: Ở đây không được đỗ xe. |
| 停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe | 停车场在右边。 Pinyin: Tíngchēchǎng zài yòubian. Nghĩa: Bãi đỗ xe ở bên phải. |
| 往 | wǎng | đi, đến, tới, hướng | 请往前走。 Pinyin: Qǐng wǎng qián zǒu. Nghĩa: Hãy đi về phía trước. |
| 问路 | wènlù | hỏi đường | 我在街上问路。 Pinyin: Wǒ zài jiē shang wènlù. Nghĩa: Tôi hỏi đường trên phố. |
| 向 | xiàng | hướng, tới | 他向老师问好。 Pinyin: Tā xiàng lǎoshī wènhǎo. Nghĩa: Anh ấy chào thầy cô. |
| 相机 | xiàngjī | máy chụp hình | 我带了相机。 Pinyin: Wǒ dài le xiàngjī. Nghĩa: Tôi đã mang máy ảnh. |
| 行人 | xíngrén | người đi đường | 行人要走人行道。 Pinyin: Xíngrén yào zǒu rénxíngdào. Nghĩa: Người đi bộ phải đi trên vỉa hè. |
| 一路平安 | yīlù-píng’ān | thượng lộbình an | 祝你一路平安。 Pinyin: Zhù nǐ yīlù píng’ān. Nghĩa: Chúc bạn thượng lộ bình an. |
| 一路顺风 | yīlù-shùnfēng | thuận buồm xuôi gió | 祝你一路顺风。 Pinyin: Zhù nǐ yīlù shùnfēng. Nghĩa: Chúc bạn đi đường thuận lợi. |
| 游客 | yóukè | khách du lịch, du khách | 这里游客很多。 Pinyin: Zhèlǐ yóukè hěn duō. Nghĩa: Ở đây có nhiều du khách. |
| 站 | zhàn | đứng, chiến đấu | 请站在这里。 Pinyin: Qǐng zhàn zài zhèlǐ. Nghĩa: Hãy đứng ở đây. |
| 站住 | zhànzhù | đứng yên, đứng lại | 请站住,别走。 Pinyin: Qǐng zhànzhù, bié zǒu. Nghĩa: Hãy đứng lại, đừng đi. |
| 照片 | zhàopiàn | tấm ảnh, bức ảnh | 这张照片很好看。 Pinyin: Zhè zhāng zhàopiàn hěn hǎokàn. Nghĩa: Bức ảnh này rất đẹp. |
| 照相 | zhàoxiàng | chụp ảnh, chụp hình | 我们在公园照相。 Pinyin: Wǒmen zài gōngyuán zhàoxiàng. Nghĩa: Chúng tôi chụp ảnh ở công viên. |
| 自行车 | zìxíngchē | xe đạp | 我买了一辆自行车。 Pinyin: Wǒ mǎi le yí liàng zìxíngchē. Nghĩa: Tôi mua một chiếc xe đạp. |
| 走过 | zǒuguò | đi qua, bước qua | 我每天走过这条街。 Pinyin: Wǒ měitiān zǒuguò zhè tiáo jiē. Nghĩa: Mỗi ngày tôi đi qua con phố này. |
| 走进 | zǒujìn | đi vào, bước vào | 他走进教室。 Pinyin: Tā zǒujìn jiàoshì. Nghĩa: Anh ấy bước vào phòng học. |
| 走开 | zǒukāi | đi ra, tránh ra | 请走开一点。 Pinyin: Qǐng zǒukāi yìdiǎn. Nghĩa: Hãy tránh ra một chút. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 地铁 - 地铁站 | tàu điện ngầm / ga tàu điện ngầm | Tàu điện |
| 公共汽车 - 公交车 | xe buýt công cộng / xe buýt công cộng | Xe buýt |
| 出租车 - 司机 | taxi / tài xế | Đi taxi |
| 出国 - 回国 | xuất ngoại / về nước | Ra/về nước |
| 照片 - 照相 | tấm ảnh / chụp ảnh | Chụp ảnh |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 地铁站离这里远吗?
Pinyin: Dìtiězhàn lí zhèlǐ yuǎn ma?
Nghĩa: Ga tàu điện ngầm cách đây xa không?
B: 不远,走路十分钟。
Pinyin: Bù yuǎn, zǒulù shí fēnzhōng.
Nghĩa: Không xa, đi bộ mười phút.
A: 那我坐地铁去。
Pinyin: Nà wǒ zuò dìtiě qù.
Nghĩa: Vậy tôi đi tàu điện ngầm.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Mua sắm và tiền bạc
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.