Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người

Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người: 26 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 4 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người

Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề gia đình và con người giúp bạn miêu tả người thân, bạn bè, độ tuổi và các mối quan hệ cơ bản. Ở trình độ HSK 2, người học cần nói được những câu đơn giản như giới thiệu gia đình, hỏi họ tên, nói về người xung quanh và gọi đúng vai trò của từng người.

Trong bài này, bạn sẽ học 26 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề gia đình và con người.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
爱情àiqíngtình yêu他们的爱情很美。
Pinyin: Tāmen de àiqíng hěn měi.
Nghĩa: Tình yêu của họ rất đẹp.
爱人àirénvợ/ chồng这是我的爱人。
Pinyin: Zhè shì wǒ de àirén.
Nghĩa: Đây là vợ/chồng của tôi.
从小cóngxiǎotừ nhỏ, từ bé我从小就喜欢音乐。
Pinyin: Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan yīnyuè.
Nghĩa: Từ nhỏ tôi đã thích âm nhạc.
大家dàjiāmọi người大家一起吃饭吧。
Pinyin: Dàjiā yìqǐ chīfàn ba.
Nghĩa: Mọi người cùng ăn cơm nhé.
大人dàrénngười lớn大人也要认真学习。
Pinyin: Dàrén yě yào rènzhēn xuéxí.
Nghĩa: Người lớn cũng cần học nghiêm túc.
家庭jiātínggia đình我的家庭很幸福。
Pinyin: Wǒ de jiātíng hěn xìngfú.
Nghĩa: Gia đình tôi rất hạnh phúc.
家长jiāzhǎngphụ huynh, người giám hộ家长在门口等孩子。
Pinyin: Jiāzhǎng zài ménkǒu děng háizi.
Nghĩa: Phụ huynh đang đợi con ở cổng.
客人kèrénkhách今天家里有客人。
Pinyin: Jīntiān jiā lǐ yǒu kèrén.
Nghĩa: Hôm nay nhà có khách.
老年lǎoniántuổi già老年人也喜欢运动。
Pinyin: Lǎonián rén yě xǐhuan yùndòng.
Nghĩa: Người cao tuổi cũng thích vận động.
老朋友lǎo péngyǒubạn cũ我遇见了老朋友。
Pinyin: Wǒ yùjiàn le lǎo péngyǒu.
Nghĩa: Tôi gặp một người bạn cũ.
青年qīngniánthanh niên, bạn trẻ这个青年很努力。
Pinyin: Zhè ge qīngnián hěn nǔlì.
Nghĩa: Thanh niên này rất cố gắng.
全家quánjiācả gia đình全家都很高兴。
Pinyin: Quánjiā dōu hěn gāoxìng.
Nghĩa: Cả nhà đều rất vui.
人们rénmenmọi người人们喜欢这里的生活。
Pinyin: Rénmen xǐhuan zhèlǐ de shēnghuó.
Nghĩa: Mọi người thích cuộc sống ở đây.
少年shàoniánthiếu niên少年喜欢打篮球。
Pinyin: Shàonián xǐhuan dǎ lánqiú.
Nghĩa: Thiếu niên thích chơi bóng rổ.
身边shēnbiānbên cạnh, ngay cạnh朋友就在我身边。
Pinyin: Péngyǒu jiù zài wǒ shēnbiān.
Nghĩa: Bạn bè ở ngay bên cạnh tôi.
nó, con它是一只猫。
Pinyin: Tā shì yì zhī māo.
Nghĩa: Nó là một con mèo.
它们tāmenbọn nó, chúng nó它们都很可爱。
Pinyin: Tāmen dōu hěn kě’ài.
Nghĩa: Chúng nó đều rất đáng yêu.
太太tàitàiquý bà, quý cô王太太在家。
Pinyin: Wáng tàitai zài jiā.
Nghĩa: Bà Vương đang ở nhà.
xìnghọ你姓什么?
Pinyin: Nǐ xìng shénme?
Nghĩa: Bạn họ gì?
姓名xìngmínghọ tên请写姓名。
Pinyin: Qǐng xiě xìngmíng.
Nghĩa: Hãy viết họ tên.
友好yǒuhǎobạn tốt; thân thiện这里的人很友好。
Pinyin: Zhèlǐ de rén hěn yǒuhǎo.
Nghĩa: Người ở đây rất thân thiện.
有人yǒuréncó người, có ai门口有人。
Pinyin: Ménkǒu yǒu rén.
Nghĩa: Ở cửa có người.
zántôi, ta, mình咱走吧。
Pinyin: Zán zǒu ba.
Nghĩa: Mình đi thôi.
咱们zánmenchúng ta, chúng mình咱们一起吃饭吧。
Pinyin: Zánmen yìqǐ chīfàn ba.
Nghĩa: Chúng ta cùng ăn cơm nhé.
中年zhōngniántrung niên他是中年人。
Pinyin: Tā shì zhōngnián rén.
Nghĩa: Ông ấy là người trung niên.
主人zhǔrénchủ nhân, chủ sở hữu主人请我们喝茶。
Pinyin: Zhǔrén qǐng wǒmen hē chá.
Nghĩa: Chủ nhà mời chúng tôi uống trà.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
爱人 - 太太vợ / quý bàQuan hệ gia đình
全家 - 家庭cả gia đình / gia đìnhGia đình
咱们 - 大家chúng ta / mọi ngườiNhóm người
姓名 - họ tên / họHọ tên

Hội thoại mẫu ngắn

A: 你家有几个人?
Pinyin: Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
Nghĩa: Nhà bạn có mấy người?

B: 我家有四个人。
Pinyin: Wǒ jiā yǒu sì ge rén.
Nghĩa: Nhà tôi có bốn người.

A: 你太太也在这儿吗?
Pinyin: Nǐ tàitai yě zài zhèr ma?
Nghĩa: Vợ anh cũng ở đây à?

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại