Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người
Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người
Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề gia đình và con người giúp bạn miêu tả người thân, bạn bè, độ tuổi và các mối quan hệ cơ bản. Ở trình độ HSK 2, người học cần nói được những câu đơn giản như giới thiệu gia đình, hỏi họ tên, nói về người xung quanh và gọi đúng vai trò của từng người.
Trong bài này, bạn sẽ học 26 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề gia đình và con người.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 爱情 | àiqíng | tình yêu | 他们的爱情很美。 Pinyin: Tāmen de àiqíng hěn měi. Nghĩa: Tình yêu của họ rất đẹp. |
| 爱人 | àirén | vợ/ chồng | 这是我的爱人。 Pinyin: Zhè shì wǒ de àirén. Nghĩa: Đây là vợ/chồng của tôi. |
| 从小 | cóngxiǎo | từ nhỏ, từ bé | 我从小就喜欢音乐。 Pinyin: Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuan yīnyuè. Nghĩa: Từ nhỏ tôi đã thích âm nhạc. |
| 大家 | dàjiā | mọi người | 大家一起吃饭吧。 Pinyin: Dàjiā yìqǐ chīfàn ba. Nghĩa: Mọi người cùng ăn cơm nhé. |
| 大人 | dàrén | người lớn | 大人也要认真学习。 Pinyin: Dàrén yě yào rènzhēn xuéxí. Nghĩa: Người lớn cũng cần học nghiêm túc. |
| 家庭 | jiātíng | gia đình | 我的家庭很幸福。 Pinyin: Wǒ de jiātíng hěn xìngfú. Nghĩa: Gia đình tôi rất hạnh phúc. |
| 家长 | jiāzhǎng | phụ huynh, người giám hộ | 家长在门口等孩子。 Pinyin: Jiāzhǎng zài ménkǒu děng háizi. Nghĩa: Phụ huynh đang đợi con ở cổng. |
| 客人 | kèrén | khách | 今天家里有客人。 Pinyin: Jīntiān jiā lǐ yǒu kèrén. Nghĩa: Hôm nay nhà có khách. |
| 老年 | lǎonián | tuổi già | 老年人也喜欢运动。 Pinyin: Lǎonián rén yě xǐhuan yùndòng. Nghĩa: Người cao tuổi cũng thích vận động. |
| 老朋友 | lǎo péngyǒu | bạn cũ | 我遇见了老朋友。 Pinyin: Wǒ yùjiàn le lǎo péngyǒu. Nghĩa: Tôi gặp một người bạn cũ. |
| 青年 | qīngnián | thanh niên, bạn trẻ | 这个青年很努力。 Pinyin: Zhè ge qīngnián hěn nǔlì. Nghĩa: Thanh niên này rất cố gắng. |
| 全家 | quánjiā | cả gia đình | 全家都很高兴。 Pinyin: Quánjiā dōu hěn gāoxìng. Nghĩa: Cả nhà đều rất vui. |
| 人们 | rénmen | mọi người | 人们喜欢这里的生活。 Pinyin: Rénmen xǐhuan zhèlǐ de shēnghuó. Nghĩa: Mọi người thích cuộc sống ở đây. |
| 少年 | shàonián | thiếu niên | 少年喜欢打篮球。 Pinyin: Shàonián xǐhuan dǎ lánqiú. Nghĩa: Thiếu niên thích chơi bóng rổ. |
| 身边 | shēnbiān | bên cạnh, ngay cạnh | 朋友就在我身边。 Pinyin: Péngyǒu jiù zài wǒ shēnbiān. Nghĩa: Bạn bè ở ngay bên cạnh tôi. |
| 它 | tā | nó, con | 它是一只猫。 Pinyin: Tā shì yì zhī māo. Nghĩa: Nó là một con mèo. |
| 它们 | tāmen | bọn nó, chúng nó | 它们都很可爱。 Pinyin: Tāmen dōu hěn kě’ài. Nghĩa: Chúng nó đều rất đáng yêu. |
| 太太 | tàitài | quý bà, quý cô | 王太太在家。 Pinyin: Wáng tàitai zài jiā. Nghĩa: Bà Vương đang ở nhà. |
| 姓 | xìng | họ | 你姓什么? Pinyin: Nǐ xìng shénme? Nghĩa: Bạn họ gì? |
| 姓名 | xìngmíng | họ tên | 请写姓名。 Pinyin: Qǐng xiě xìngmíng. Nghĩa: Hãy viết họ tên. |
| 友好 | yǒuhǎo | bạn tốt; thân thiện | 这里的人很友好。 Pinyin: Zhèlǐ de rén hěn yǒuhǎo. Nghĩa: Người ở đây rất thân thiện. |
| 有人 | yǒurén | có người, có ai | 门口有人。 Pinyin: Ménkǒu yǒu rén. Nghĩa: Ở cửa có người. |
| 咱 | zán | tôi, ta, mình | 咱走吧。 Pinyin: Zán zǒu ba. Nghĩa: Mình đi thôi. |
| 咱们 | zánmen | chúng ta, chúng mình | 咱们一起吃饭吧。 Pinyin: Zánmen yìqǐ chīfàn ba. Nghĩa: Chúng ta cùng ăn cơm nhé. |
| 中年 | zhōngnián | trung niên | 他是中年人。 Pinyin: Tā shì zhōngnián rén. Nghĩa: Ông ấy là người trung niên. |
| 主人 | zhǔrén | chủ nhân, chủ sở hữu | 主人请我们喝茶。 Pinyin: Zhǔrén qǐng wǒmen hē chá. Nghĩa: Chủ nhà mời chúng tôi uống trà. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 爱人 - 太太 | vợ / quý bà | Quan hệ gia đình |
| 全家 - 家庭 | cả gia đình / gia đình | Gia đình |
| 咱们 - 大家 | chúng ta / mọi người | Nhóm người |
| 姓名 - 姓 | họ tên / họ | Họ tên |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你家有几个人?
Pinyin: Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
Nghĩa: Nhà bạn có mấy người?
B: 我家有四个人。
Pinyin: Wǒ jiā yǒu sì ge rén.
Nghĩa: Nhà tôi có bốn người.
A: 你太太也在这儿吗?
Pinyin: Nǐ tàitai yě zài zhèr ma?
Nghĩa: Vợ anh cũng ở đây à?
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.