Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng
Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng
Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề địa điểm và phương hướng giúp người học hỏi đường, chỉ vị trí và nói nơi chốn bằng tiếng Trung. Các từ trong bài xuất hiện khi bạn nói về trường học, công viên, cửa hàng, đường phố, lối vào, lối ra và các hướng Đông Tây Nam Bắc.
Trong bài này, bạn sẽ học 46 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề địa điểm và phương hướng.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 办公室 | bàngōngshì | phòng làm việc | 老师在办公室等你。 Pinyin: Lǎoshī zài bàngōngshì děng nǐ. Nghĩa: Thầy cô đang đợi bạn ở văn phòng. |
| 北方 | běifāng | phương Bắc | 冬天北方很冷。 Pinyin: Dōngtiān běifāng hěn lěng. Nghĩa: Mùa đông miền Bắc rất lạnh. |
| 边 | biān | viền, cạnh bên | 请坐在我旁边。 Pinyin: Qǐng zuò zài wǒ pángbiān. Nghĩa: Mời ngồi bên cạnh tôi. |
| 草地 | cǎodì | bãi cỏ | 孩子在草地上玩。 Pinyin: Háizi zài cǎodì shang wán. Nghĩa: Đứa trẻ chơi trên bãi cỏ. |
| 层 | céng | tầng, lớp | 我住在三层。 Pinyin: Wǒ zhù zài sān céng. Nghĩa: Tôi sống ở tầng ba. |
| 超市 | chāoshì | siêu thị | 我去超市买水果。 Pinyin: Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ. Nghĩa: Tôi đi siêu thị mua trái cây. |
| 出口 | chū kǒu | lối ra | 出口在前边。 Pinyin: Chūkǒu zài qiánbian. Nghĩa: Lối ra ở phía trước. |
| 大门 | dàmén | cổng, cửa chính | 学校大门在前边。 Pinyin: Xuéxiào dàmén zài qiánbian. Nghĩa: Cổng trường ở phía trước. |
| 到处 | dàochù | khắp nơi, mọi nơi | 公园里到处都是人。 Pinyin: Gōngyuán lǐ dàochù dōu shì rén. Nghĩa: Trong công viên chỗ nào cũng có người. |
| 道 | dào | con đường, đường | 这道门开着。 Pinyin: Zhè dào mén kāi zhe. Nghĩa: Cánh cửa này đang mở. |
| 道路 | dàolù | đường, đường phố | 这条道路很宽。 Pinyin: Zhè tiáo dàolù hěn kuān. Nghĩa: Con đường này rất rộng. |
| 店 | diàn | tiệm, quán, cửa hàng | 这家店很干净。 Pinyin: Zhè jiā diàn hěn gānjìng. Nghĩa: Cửa hàng này rất sạch sẽ. |
| 东北 | dōngběi | Đông Bắc | 他住在东北。 Pinyin: Tā zhù zài dōngběi. Nghĩa: Anh ấy sống ở vùng Đông Bắc. |
| 东方 | dōngfāng | phương Đông | 太阳从东方出来。 Pinyin: Tàiyáng cóng dōngfāng chūlai. Nghĩa: Mặt trời mọc từ phương Đông. |
| 东南 | dōngnán | đông nam | 学校在城市东南。 Pinyin: Xuéxiào zài chéngshì dōngnán. Nghĩa: Trường ở phía đông nam thành phố. |
| 对面 | duìmiàn | đối diện | 银行在学校对面。 Pinyin: Yínháng zài xuéxiào duìmiàn. Nghĩa: Ngân hàng ở đối diện trường học. |
| 方向 | fāngxiàng | phương hướng | 这个方向对吗? Pinyin: Zhè ge fāngxiàng duì ma? Nghĩa: Hướng này đúng không? |
| 公园 | gōngyuán | công viên | 我周末去公园。 Pinyin: Wǒ zhōumò qù gōngyuán. Nghĩa: Cuối tuần tôi đi công viên. |
| 广场 | guǎngchǎng | quảng trường | 我们在广场见面。 Pinyin: Wǒmen zài guǎngchǎng jiànmiàn. Nghĩa: Chúng tôi gặp nhau ở quảng trường. |
| 海边 | hǎi biān | bờ biển | 我想去海边。 Pinyin: Wǒ xiǎng qù hǎibiān. Nghĩa: Tôi muốn đi ra bờ biển. |
| 湖 | hú | hồ | 湖边很安静。 Pinyin: Hú biān hěn ānjìng. Nghĩa: Bên hồ rất yên tĩnh. |
| 花园 | huāyuán | vườn hoa | 花园里有很多花。 Pinyin: Huāyuán lǐ yǒu hěn duō huā. Nghĩa: Trong vườn có nhiều hoa. |
| 教室 | jiàoshì | phòng học, giảng đường | 学生在教室里。 Pinyin: Xuésheng zài jiàoshì lǐ. Nghĩa: Học sinh đang ở trong phòng học. |
| 街 | jiē | đường phố | 这条街很热闹。 Pinyin: Zhè tiáo jiē hěn rènao. Nghĩa: Con phố này rất nhộn nhịp. |
| 课堂 | kètáng | tại lớp, trong lớp | 课堂上要认真听。 Pinyin: Kètáng shang yào rènzhēn tīng. Nghĩa: Trong lớp phải nghe chăm chú. |
| 离 | lí | cách | 学校离我家很近。 Pinyin: Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn. Nghĩa: Trường học cách nhà tôi rất gần. |
| 里头 | lǐtou | bên trong | 书在包里头。 Pinyin: Shū zài bāo lǐtou. Nghĩa: Sách ở bên trong cặp. |
| 面前 | miànqián | trước mặt | 老师站在学生面前。 Pinyin: Lǎoshī zhàn zài xuésheng miànqián. Nghĩa: Thầy cô đứng trước mặt học sinh. |
| 南方 | nánfāng | miền Nam, phương Nam | 南方冬天不太冷。 Pinyin: Nánfāng dōngtiān bú tài lěng. Nghĩa: Mùa đông miền Nam không quá lạnh. |
| 入口 | rùkǒu | lối đi vào | 入口在左边。 Pinyin: Rùkǒu zài zuǒbian. Nghĩa: Lối vào ở bên trái. |
| 里头 | lǐtou | bên trong | 书在包里头。 Pinyin: Shū zài bāo lǐtou. Nghĩa: Sách ở bên trong cặp. |
| 外地 | wàidì | nơi khác, vùng khác | 他在外地工作。 Pinyin: Tā zài wàidì gōngzuò. Nghĩa: Anh ấy làm việc ở nơi khác. |
| 西北 | xīběi | tây bắc | 他来自西北。 Pinyin: Tā láizì xīběi. Nghĩa: Anh ấy đến từ vùng Tây Bắc. |
| 西方 | xīfāng | phương Tây | 很多人学习西方文化。 Pinyin: Hěn duō rén xuéxí xīfāng wénhuà. Nghĩa: Nhiều người học văn hóa phương Tây. |
| 西南 | xīnán | tây nam | 昆明在中国西南。 Pinyin: Kūnmíng zài Zhōngguó xīnán. Nghĩa: Côn Minh ở phía tây nam Trung Quốc. |
| 校园 | xiàoyuán | vườn trường | 校园很漂亮。 Pinyin: Xiàoyuán hěn piàoliang. Nghĩa: Khuôn viên trường rất đẹp. |
| 以上 | yǐshàng | trở lên, phía trên | 十八岁以上可以买票。 Pinyin: Shíbā suì yǐshàng kěyǐ mǎi piào. Nghĩa: Trên mười tám tuổi có thể mua vé. |
| 以外 | yǐwài | ngoài ra, ngoài đó | 学校以外有一家店。 Pinyin: Xuéxiào yǐwài yǒu yì jiā diàn. Nghĩa: Bên ngoài trường có một cửa hàng. |
| 以下 | yǐxià | dưới, trở xuống | 十岁以下不用买票。 Pinyin: Shí suì yǐxià bú yòng mǎi piào. Nghĩa: Dưới mười tuổi không cần mua vé. |
| 院 | yuàn | viện | 他在医院工作。 Pinyin: Tā zài yīyuàn gōngzuò. Nghĩa: Anh ấy làm việc ở bệnh viện. |
| 院子 | yuànzi | sân nhỏ, sân trong, vườn | 孩子在院子里玩。 Pinyin: Háizi zài yuànzi lǐ wán. Nghĩa: Đứa trẻ chơi trong sân. |
| 直接 | zhíjiē | trực tiếp | 你可以直接去办公室。 Pinyin: Nǐ kěyǐ zhíjiē qù bàngōngshì. Nghĩa: Bạn có thể đi thẳng đến văn phòng. |
| 中心 | zhōngxīn | trung tâm, vị trí hạt nhân | 商店在市中心。 Pinyin: Shāngdiàn zài shì zhōngxīn. Nghĩa: Cửa hàng ở trung tâm thành phố. |
| 住房 | zhùfáng | nhà ở, phòng ở | 这里住房不贵。 Pinyin: Zhèlǐ zhùfáng bú guì. Nghĩa: Nhà ở ở đây không đắt. |
| 座 | zuò | tòa | 这座楼很高。 Pinyin: Zhè zuò lóu hěn gāo. Nghĩa: Tòa nhà này rất cao. |
| 座位 | zuòwèi | chỗ ngồi | 这个座位有人吗? Pinyin: Zhè ge zuòwèi yǒu rén ma? Nghĩa: Chỗ ngồi này có ai chưa? |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 入口 - 出口 | lối đi vào / lối ra | Lối đi |
| 东方 - 西方 | phương Đông / phương Tây | Phương hướng |
| 东北 - 西南 | Đông Bắc / tây nam | Phương hướng |
| 东南 - 西北 | đông nam / tây bắc | Phương hướng |
| 以上 - 以下 | trở lên / dưới | Trên dưới |
| 里头 - 外地 | bên trong / nơi khác | Trong ngoài |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 入口在哪儿?
Pinyin: Rùkǒu zài nǎr?
Nghĩa: Lối vào ở đâu?
B: 在左边,出口在右边。
Pinyin: Zài zuǒbian, chūkǒu zài yòubian.
Nghĩa: Ở bên trái, lối ra ở bên phải.
A: 谢谢,我直接过去。
Pinyin: Xièxie, wǒ zhíjiē guòqù.
Nghĩa: Cảm ơn, tôi đi thẳng qua đó.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.