Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng

Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng: 46 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng

Từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề địa điểm và phương hướng giúp người học hỏi đường, chỉ vị trí và nói nơi chốn bằng tiếng Trung. Các từ trong bài xuất hiện khi bạn nói về trường học, công viên, cửa hàng, đường phố, lối vào, lối ra và các hướng Đông Tây Nam Bắc.

Trong bài này, bạn sẽ học 46 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề địa điểm và phương hướng.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Địa điểm và phương hướng

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
办公室bàngōngshìphòng làm việc老师在办公室等你。
Pinyin: Lǎoshī zài bàngōngshì děng nǐ.
Nghĩa: Thầy cô đang đợi bạn ở văn phòng.
北方běifāngphương Bắc冬天北方很冷。
Pinyin: Dōngtiān běifāng hěn lěng.
Nghĩa: Mùa đông miền Bắc rất lạnh.
biānviền, cạnh bên请坐在我旁边。
Pinyin: Qǐng zuò zài wǒ pángbiān.
Nghĩa: Mời ngồi bên cạnh tôi.
草地cǎodìbãi cỏ孩子在草地上玩。
Pinyin: Háizi zài cǎodì shang wán.
Nghĩa: Đứa trẻ chơi trên bãi cỏ.
céngtầng, lớp我住在三层。
Pinyin: Wǒ zhù zài sān céng.
Nghĩa: Tôi sống ở tầng ba.
超市chāoshìsiêu thị我去超市买水果。
Pinyin: Wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ.
Nghĩa: Tôi đi siêu thị mua trái cây.
出口chū kǒulối ra出口在前边。
Pinyin: Chūkǒu zài qiánbian.
Nghĩa: Lối ra ở phía trước.
大门dàméncổng, cửa chính学校大门在前边。
Pinyin: Xuéxiào dàmén zài qiánbian.
Nghĩa: Cổng trường ở phía trước.
到处dàochùkhắp nơi, mọi nơi公园里到处都是人。
Pinyin: Gōngyuán lǐ dàochù dōu shì rén.
Nghĩa: Trong công viên chỗ nào cũng có người.
dàocon đường, đường这道门开着。
Pinyin: Zhè dào mén kāi zhe.
Nghĩa: Cánh cửa này đang mở.
道路dàolùđường, đường phố这条道路很宽。
Pinyin: Zhè tiáo dàolù hěn kuān.
Nghĩa: Con đường này rất rộng.
diàntiệm, quán, cửa hàng这家店很干净。
Pinyin: Zhè jiā diàn hěn gānjìng.
Nghĩa: Cửa hàng này rất sạch sẽ.
东北dōngběiĐông Bắc他住在东北。
Pinyin: Tā zhù zài dōngběi.
Nghĩa: Anh ấy sống ở vùng Đông Bắc.
东方dōngfāngphương Đông太阳从东方出来。
Pinyin: Tàiyáng cóng dōngfāng chūlai.
Nghĩa: Mặt trời mọc từ phương Đông.
东南dōngnánđông nam学校在城市东南。
Pinyin: Xuéxiào zài chéngshì dōngnán.
Nghĩa: Trường ở phía đông nam thành phố.
对面duìmiànđối diện银行在学校对面。
Pinyin: Yínháng zài xuéxiào duìmiàn.
Nghĩa: Ngân hàng ở đối diện trường học.
方向fāngxiàngphương hướng这个方向对吗?
Pinyin: Zhè ge fāngxiàng duì ma?
Nghĩa: Hướng này đúng không?
公园gōngyuáncông viên我周末去公园。
Pinyin: Wǒ zhōumò qù gōngyuán.
Nghĩa: Cuối tuần tôi đi công viên.
广场guǎngchǎngquảng trường我们在广场见面。
Pinyin: Wǒmen zài guǎngchǎng jiànmiàn.
Nghĩa: Chúng tôi gặp nhau ở quảng trường.
海边hǎi biānbờ biển我想去海边。
Pinyin: Wǒ xiǎng qù hǎibiān.
Nghĩa: Tôi muốn đi ra bờ biển.
hồ湖边很安静。
Pinyin: Hú biān hěn ānjìng.
Nghĩa: Bên hồ rất yên tĩnh.
花园huāyuánvườn hoa花园里有很多花。
Pinyin: Huāyuán lǐ yǒu hěn duō huā.
Nghĩa: Trong vườn có nhiều hoa.
教室jiàoshìphòng học, giảng đường学生在教室里。
Pinyin: Xuésheng zài jiàoshì lǐ.
Nghĩa: Học sinh đang ở trong phòng học.
jiēđường phố这条街很热闹。
Pinyin: Zhè tiáo jiē hěn rènao.
Nghĩa: Con phố này rất nhộn nhịp.
课堂kètángtại lớp, trong lớp课堂上要认真听。
Pinyin: Kètáng shang yào rènzhēn tīng.
Nghĩa: Trong lớp phải nghe chăm chú.
cách学校离我家很近。
Pinyin: Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.
Nghĩa: Trường học cách nhà tôi rất gần.
里头lǐtoubên trong书在包里头。
Pinyin: Shū zài bāo lǐtou.
Nghĩa: Sách ở bên trong cặp.
面前miànqiántrước mặt老师站在学生面前。
Pinyin: Lǎoshī zhàn zài xuésheng miànqián.
Nghĩa: Thầy cô đứng trước mặt học sinh.
南方nánfāngmiền Nam, phương Nam南方冬天不太冷。
Pinyin: Nánfāng dōngtiān bú tài lěng.
Nghĩa: Mùa đông miền Nam không quá lạnh.
入口rùkǒulối đi vào入口在左边。
Pinyin: Rùkǒu zài zuǒbian.
Nghĩa: Lối vào ở bên trái.
里头lǐtoubên trong书在包里头。
Pinyin: Shū zài bāo lǐtou.
Nghĩa: Sách ở bên trong cặp.
外地wàidìnơi khác, vùng khác他在外地工作。
Pinyin: Tā zài wàidì gōngzuò.
Nghĩa: Anh ấy làm việc ở nơi khác.
西北xīběitây bắc他来自西北。
Pinyin: Tā láizì xīběi.
Nghĩa: Anh ấy đến từ vùng Tây Bắc.
西方xīfāngphương Tây很多人学习西方文化。
Pinyin: Hěn duō rén xuéxí xīfāng wénhuà.
Nghĩa: Nhiều người học văn hóa phương Tây.
西南xīnántây nam昆明在中国西南。
Pinyin: Kūnmíng zài Zhōngguó xīnán.
Nghĩa: Côn Minh ở phía tây nam Trung Quốc.
校园xiàoyuánvườn trường校园很漂亮。
Pinyin: Xiàoyuán hěn piàoliang.
Nghĩa: Khuôn viên trường rất đẹp.
以上yǐshàngtrở lên, phía trên十八岁以上可以买票。
Pinyin: Shíbā suì yǐshàng kěyǐ mǎi piào.
Nghĩa: Trên mười tám tuổi có thể mua vé.
以外yǐwàingoài ra, ngoài đó学校以外有一家店。
Pinyin: Xuéxiào yǐwài yǒu yì jiā diàn.
Nghĩa: Bên ngoài trường có một cửa hàng.
以下yǐxiàdưới, trở xuống十岁以下不用买票。
Pinyin: Shí suì yǐxià bú yòng mǎi piào.
Nghĩa: Dưới mười tuổi không cần mua vé.
yuànviện他在医院工作。
Pinyin: Tā zài yīyuàn gōngzuò.
Nghĩa: Anh ấy làm việc ở bệnh viện.
院子yuànzisân nhỏ, sân trong, vườn孩子在院子里玩。
Pinyin: Háizi zài yuànzi lǐ wán.
Nghĩa: Đứa trẻ chơi trong sân.
直接zhíjiētrực tiếp你可以直接去办公室。
Pinyin: Nǐ kěyǐ zhíjiē qù bàngōngshì.
Nghĩa: Bạn có thể đi thẳng đến văn phòng.
中心zhōngxīntrung tâm, vị trí hạt nhân商店在市中心。
Pinyin: Shāngdiàn zài shì zhōngxīn.
Nghĩa: Cửa hàng ở trung tâm thành phố.
住房zhùfángnhà ở, phòng ở这里住房不贵。
Pinyin: Zhèlǐ zhùfáng bú guì.
Nghĩa: Nhà ở ở đây không đắt.
zuòtòa这座楼很高。
Pinyin: Zhè zuò lóu hěn gāo.
Nghĩa: Tòa nhà này rất cao.
座位zuòwèichỗ ngồi这个座位有人吗?
Pinyin: Zhè ge zuòwèi yǒu rén ma?
Nghĩa: Chỗ ngồi này có ai chưa?

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
入口 - 出口lối đi vào / lối raLối đi
东方 - 西方phương Đông / phương TâyPhương hướng
东北 - 西南Đông Bắc / tây namPhương hướng
东南 - 西北đông nam / tây bắcPhương hướng
以上 - 以下trở lên / dướiTrên dưới
里头 - 外地bên trong / nơi khácTrong ngoài

Hội thoại mẫu ngắn

A: 入口在哪儿?
Pinyin: Rùkǒu zài nǎr?
Nghĩa: Lối vào ở đâu?

B: 在左边,出口在右边。
Pinyin: Zài zuǒbian, chūkǒu zài yòubian.
Nghĩa: Ở bên trái, lối ra ở bên phải.

A: 谢谢,我直接过去。
Pinyin: Xièxie, wǒ zhíjiē guòqù.
Nghĩa: Cảm ơn, tôi đi thẳng qua đó.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao thông và du lịch
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Thiên nhiên và thời tiết
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại