Từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin
Từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin
Từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Nhóm công nghệ và thông tin gồm các từ về tin nhắn, máy tính, website, báo chí, hình ảnh và liên lạc. Đây là nhóm từ dễ gặp khi đọc tin tức, nhắn tin, dùng điện thoại hoặc nói về thông tin trên mạng.
Trong bài này, bạn sẽ học 16 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề công nghệ và thông tin.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 报纸 | bàozhǐ | báo (giấy) | 爸爸每天看报纸。 Pinyin: Bàba měitiān kàn bàozhǐ. Nghĩa: Bố tôi đọc báo mỗi ngày. |
| 短信 | duǎnxìn | tin nhắn | 我给你发短信。 Pinyin: Wǒ gěi nǐ fā duǎnxìn. Nghĩa: Tôi gửi tin nhắn cho bạn. |
| 关机 | guānjī | tắt máy điện thoại | 上课时请关机。 Pinyin: Shàngkè shí qǐng guānjī. Nghĩa: Khi lên lớp hãy tắt máy. |
| 计算机 | jìsuànjī | máy tính | 我会用计算机。 Pinyin: Wǒ huì yòng jìsuànjī. Nghĩa: Tôi biết dùng máy tính. |
| 开机 | kāijī | mởmáy | 手机开机了。 Pinyin: Shǒujī kāijī le. Nghĩa: Điện thoại đã mở máy rồi. |
| 片 | piàn | miếng, tấm, mảnh | 请给我一片药。 Pinyin: Qǐng gěi wǒ yí piàn yào. Nghĩa: Hãy cho tôi một viên thuốc. |
| 日报 | rìbào | nhật báo, báo ra hàng ngày | 他每天看日报。 Pinyin: Tā měitiān kàn rìbào. Nghĩa: Anh ấy đọc nhật báo mỗi ngày. |
| 图片 | túpiàn | tranh ảnh | 这张图片很好看。 Pinyin: Zhè zhāng túpiàn hěn hǎokàn. Nghĩa: Bức ảnh này rất đẹp. |
| 晚报 | wǎnbào | báo chiều | 爸爸喜欢看晚报。 Pinyin: Bàba xǐhuan kàn wǎnbào. Nghĩa: Bố tôi thích đọc báo chiều. |
| 网 | wǎng | lưới; mạng (Internet) | 这里的网很快。 Pinyin: Zhèlǐ de wǎng hěn kuài. Nghĩa: Mạng ở đây rất nhanh. |
| 网站 | wǎngzhàn | website | 这个网站很好用。 Pinyin: Zhè ge wǎngzhàn hěn hǎoyòng. Nghĩa: Trang web này rất dễ dùng. |
| 新闻 | xīnwén | tin tức, bản tin | 我每天看新闻。 Pinyin: Wǒ měitiān kàn xīnwén. Nghĩa: Tôi xem tin tức mỗi ngày. |
| 信 | xìn | thư | 我收到一封信。 Pinyin: Wǒ shōudào yì fēng xìn. Nghĩa: Tôi nhận được một bức thư. |
| 信号 | xìnhào | tín hiệu | 这里手机信号不好。 Pinyin: Zhèlǐ shǒujī xìnhào bù hǎo. Nghĩa: Tín hiệu điện thoại ở đây không tốt. |
| 信息 | xìnxī | thông tin, tin tức | 我收到一条信息。 Pinyin: Wǒ shōudào yì tiáo xìnxī. Nghĩa: Tôi nhận được một tin nhắn. |
| 有空儿 | yǒukòngr | rảnh | 你下午有空儿吗? Pinyin: Nǐ xiàwǔ yǒukòngr ma? Nghĩa: Chiều nay bạn có rảnh không? |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 网站 - 网 | website / lưới | Internet |
| 短信 - 信息 | tin nhắn / thông tin | Tin nhắn |
| 信 - 信号 | thư / tín hiệu | Liên lạc |
| 报纸 - 新闻 | báo giấy / tin tức | Tin tức |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你收到我的短信了吗?
Pinyin: Nǐ shōudào wǒ de duǎnxìn le ma?
Nghĩa: Bạn nhận được tin nhắn của tôi chưa?
B: 收到了,但是这里信号不好。
Pinyin: Shōudào le, dànshì zhèlǐ xìnhào bù hǎo.
Nghĩa: Nhận được rồi, nhưng tín hiệu ở đây không tốt.
A: 那我晚一点再发。
Pinyin: Nà wǒ wǎn yìdiǎn zài fā.
Nghĩa: Vậy lát nữa tôi gửi lại.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Công việc và văn phòng
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.