Từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin

Từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin: 16 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin

Từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Nhóm công nghệ và thông tin gồm các từ về tin nhắn, máy tính, website, báo chí, hình ảnh và liên lạc. Đây là nhóm từ dễ gặp khi đọc tin tức, nhắn tin, dùng điện thoại hoặc nói về thông tin trên mạng.

Trong bài này, bạn sẽ học 16 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề công nghệ và thông tin.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Công nghệ và thông tin

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
报纸bàozhǐbáo (giấy)爸爸每天看报纸。
Pinyin: Bàba měitiān kàn bàozhǐ.
Nghĩa: Bố tôi đọc báo mỗi ngày.
短信duǎnxìntin nhắn我给你发短信。
Pinyin: Wǒ gěi nǐ fā duǎnxìn.
Nghĩa: Tôi gửi tin nhắn cho bạn.
关机guānjītắt máy điện thoại上课时请关机。
Pinyin: Shàngkè shí qǐng guānjī.
Nghĩa: Khi lên lớp hãy tắt máy.
计算机jìsuànjīmáy tính我会用计算机。
Pinyin: Wǒ huì yòng jìsuànjī.
Nghĩa: Tôi biết dùng máy tính.
开机kāijīmởmáy手机开机了。
Pinyin: Shǒujī kāijī le.
Nghĩa: Điện thoại đã mở máy rồi.
piànmiếng, tấm, mảnh请给我一片药。
Pinyin: Qǐng gěi wǒ yí piàn yào.
Nghĩa: Hãy cho tôi một viên thuốc.
日报rìbàonhật báo, báo ra hàng ngày他每天看日报。
Pinyin: Tā měitiān kàn rìbào.
Nghĩa: Anh ấy đọc nhật báo mỗi ngày.
图片túpiàntranh ảnh这张图片很好看。
Pinyin: Zhè zhāng túpiàn hěn hǎokàn.
Nghĩa: Bức ảnh này rất đẹp.
晚报wǎnbàobáo chiều爸爸喜欢看晚报。
Pinyin: Bàba xǐhuan kàn wǎnbào.
Nghĩa: Bố tôi thích đọc báo chiều.
wǎnglưới; mạng (Internet)这里的网很快。
Pinyin: Zhèlǐ de wǎng hěn kuài.
Nghĩa: Mạng ở đây rất nhanh.
网站wǎngzhànwebsite这个网站很好用。
Pinyin: Zhè ge wǎngzhàn hěn hǎoyòng.
Nghĩa: Trang web này rất dễ dùng.
新闻xīnwéntin tức, bản tin我每天看新闻。
Pinyin: Wǒ měitiān kàn xīnwén.
Nghĩa: Tôi xem tin tức mỗi ngày.
xìnthư我收到一封信。
Pinyin: Wǒ shōudào yì fēng xìn.
Nghĩa: Tôi nhận được một bức thư.
信号xìnhàotín hiệu这里手机信号不好。
Pinyin: Zhèlǐ shǒujī xìnhào bù hǎo.
Nghĩa: Tín hiệu điện thoại ở đây không tốt.
信息xìnxīthông tin, tin tức我收到一条信息。
Pinyin: Wǒ shōudào yì tiáo xìnxī.
Nghĩa: Tôi nhận được một tin nhắn.
有空儿yǒukòngrrảnh你下午有空儿吗?
Pinyin: Nǐ xiàwǔ yǒukòngr ma?
Nghĩa: Chiều nay bạn có rảnh không?

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
网站 - website / lướiInternet
短信 - 信息tin nhắn / thông tinTin nhắn
- 信号thư / tín hiệuLiên lạc
报纸 - 新闻báo giấy / tin tứcTin tức

Hội thoại mẫu ngắn

A: 你收到我的短信了吗?
Pinyin: Nǐ shōudào wǒ de duǎnxìn le ma?
Nghĩa: Bạn nhận được tin nhắn của tôi chưa?

B: 收到了,但是这里信号不好。
Pinyin: Shōudào le, dànshì zhèlǐ xìnhào bù hǎo.
Nghĩa: Nhận được rồi, nhưng tín hiệu ở đây không tốt.

A: 那我晚一点再发。
Pinyin: Nà wǒ wǎn yìdiǎn zài fā.
Nghĩa: Vậy lát nữa tôi gửi lại.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Công việc và văn phòng
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Đời sống xã hội và thay đổi
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại