Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ
Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ
Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề cảm xúc và thái độ giúp bạn nói vui, buồn, cảm động, yên tâm, quan tâm hoặc có lòng tin. Các từ trong bài giúp câu nói của bạn bớt khô và thể hiện cảm nhận cá nhân rõ hơn.
Trong bài này, bạn sẽ học 18 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề cảm xúc và thái độ.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 不满 | bùmǎn | bất mãn, không hài lòng | 他对结果不满。 Pinyin: Tā duì jiéguǒ bùmǎn. Nghĩa: Anh ấy không hài lòng với kết quả. |
| 放心 | fàng xīn | yên tâm | 你放心,我会准时到。 Pinyin: Nǐ fàngxīn, wǒ huì zhǔnshí dào. Nghĩa: Bạn yên tâm, tôi sẽ đến đúng giờ. |
| 感到 | gǎndào | cảm thấy, thấy | 我感到很高兴。 Pinyin: Wǒ gǎndào hěn gāoxìng. Nghĩa: Tôi cảm thấy rất vui. |
| 感动 | gǎndòng | cảm động | 这个故事让我很感动。 Pinyin: Zhè ge gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng. Nghĩa: Câu chuyện này làm tôi rất cảm động. |
| 感觉 | gǎnjué | cảm thấy; cảm nhận | 我感觉今天有点冷。 Pinyin: Wǒ gǎnjué jīntiān yǒudiǎn lěng. Nghĩa: Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh. |
| 关心 | guānxīn | quan tâm | 妈妈很关心我。 Pinyin: Māma hěn guānxīn wǒ. Nghĩa: Mẹ rất quan tâm tôi. |
| 开心 | kāixīn | vui vẻ | 今天我很开心。 Pinyin: Jīntiān wǒ hěn kāixīn. Nghĩa: Hôm nay tôi rất vui. |
| 哭 | kū | khóc | 孩子哭了。 Pinyin: Háizi kū le. Nghĩa: Đứa trẻ khóc rồi. |
| 快乐 | kuàilè | vui vẻ | 祝你生日快乐。 Pinyin: Zhù nǐ shēngrì kuàilè. Nghĩa: Chúc bạn sinh nhật vui vẻ. |
| 难过 | nánguò | buồn bã | 听到这个消息,我很难过。 Pinyin: Tīngdào zhè ge xiāoxi, wǒ hěn nánguò. Nghĩa: Nghe tin này, tôi rất buồn. |
| 热情 | rèqíng | nhiệt tình | 这里的人很热情。 Pinyin: Zhèlǐ de rén hěn rèqíng. Nghĩa: Người ở đây rất nhiệt tình. |
| 态度 | tàidù | thái độ | 他的态度很好。 Pinyin: Tā de tàidu hěn hǎo. Nghĩa: Thái độ của anh ấy rất tốt. |
| 心里 | xīnlǐ | trong lòng | 我心里很高兴。 Pinyin: Wǒ xīnli hěn gāoxìng. Nghĩa: Trong lòng tôi rất vui. |
| 心情 | xīnqíng | tâm tình, tâm trạng | 今天我的心情很好。 Pinyin: Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo. Nghĩa: Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt. |
| 心中 | xīnzhōng | trong lòng | 这件事在我心中很重要。 Pinyin: Zhè jiàn shì zài wǒ xīnzhōng hěn zhòngyào. Nghĩa: Việc này rất quan trọng trong lòng tôi. |
| 信心 | xìnxīn | lòng tin, sự tin tưởng | 我对考试很有信心。 Pinyin: Wǒ duì kǎoshì hěn yǒu xìnxīn. Nghĩa: Tôi rất tự tin về kỳ thi. |
| 有意思 | yǒu yìsī | có ý nghĩa, hay | 这本书很有意思。 Pinyin: Zhè běn shū hěn yǒuyìsi. Nghĩa: Quyển sách này rất thú vị. |
| 愿意 | yuànyì | đồng ý | 我愿意帮助你。 Pinyin: Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ. Nghĩa: Tôi sẵn lòng giúp bạn. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 开心 - 难过 | vui vẻ / buồn bã | Cảm xúc |
| 快乐 - 哭 | vui vẻ / khóc | Vui buồn |
| 感到 - 感觉 | cảm thấy / cảm thấy | Cảm nhận |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 你今天开心吗?
Pinyin: Nǐ jīntiān kāixīn ma?
Nghĩa: Hôm nay bạn vui không?
B: 很开心,也很感动。
Pinyin: Hěn kāixīn, yě hěn gǎndòng.
Nghĩa: Rất vui, cũng rất cảm động.
A: 你放心,我会帮你。
Pinyin: Nǐ fàngxīn, wǒ huì bāng nǐ.
Nghĩa: Bạn yên tâm, tôi sẽ giúp bạn.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.