Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ

Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ: 18 từ/cụm từ HSK 2 kèm ví dụ dễ hiểu, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 2 2026-07-08 17:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ

Từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.

Chủ đề cảm xúc và thái độ giúp bạn nói vui, buồn, cảm động, yên tâm, quan tâm hoặc có lòng tin. Các từ trong bài giúp câu nói của bạn bớt khô và thể hiện cảm nhận cá nhân rõ hơn.

Trong bài này, bạn sẽ học 18 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề cảm xúc và thái độ.

Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Cảm xúc và thái độ

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
不满bùmǎnbất mãn, không hài lòng他对结果不满。
Pinyin: Tā duì jiéguǒ bùmǎn.
Nghĩa: Anh ấy không hài lòng với kết quả.
放心fàng xīnyên tâm你放心,我会准时到。
Pinyin: Nǐ fàngxīn, wǒ huì zhǔnshí dào.
Nghĩa: Bạn yên tâm, tôi sẽ đến đúng giờ.
感到gǎndàocảm thấy, thấy我感到很高兴。
Pinyin: Wǒ gǎndào hěn gāoxìng.
Nghĩa: Tôi cảm thấy rất vui.
感动gǎndòngcảm động这个故事让我很感动。
Pinyin: Zhè ge gùshi ràng wǒ hěn gǎndòng.
Nghĩa: Câu chuyện này làm tôi rất cảm động.
感觉gǎnjuécảm thấy; cảm nhận我感觉今天有点冷。
Pinyin: Wǒ gǎnjué jīntiān yǒudiǎn lěng.
Nghĩa: Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.
关心guānxīnquan tâm妈妈很关心我。
Pinyin: Māma hěn guānxīn wǒ.
Nghĩa: Mẹ rất quan tâm tôi.
开心kāixīnvui vẻ今天我很开心。
Pinyin: Jīntiān wǒ hěn kāixīn.
Nghĩa: Hôm nay tôi rất vui.
khóc孩子哭了。
Pinyin: Háizi kū le.
Nghĩa: Đứa trẻ khóc rồi.
快乐kuàilèvui vẻ祝你生日快乐。
Pinyin: Zhù nǐ shēngrì kuàilè.
Nghĩa: Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
难过nánguòbuồn bã听到这个消息,我很难过。
Pinyin: Tīngdào zhè ge xiāoxi, wǒ hěn nánguò.
Nghĩa: Nghe tin này, tôi rất buồn.
热情rèqíngnhiệt tình这里的人很热情。
Pinyin: Zhèlǐ de rén hěn rèqíng.
Nghĩa: Người ở đây rất nhiệt tình.
态度tàidùthái độ他的态度很好。
Pinyin: Tā de tàidu hěn hǎo.
Nghĩa: Thái độ của anh ấy rất tốt.
心里xīnlǐtrong lòng我心里很高兴。
Pinyin: Wǒ xīnli hěn gāoxìng.
Nghĩa: Trong lòng tôi rất vui.
心情xīnqíngtâm tình, tâm trạng今天我的心情很好。
Pinyin: Jīntiān wǒ de xīnqíng hěn hǎo.
Nghĩa: Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.
心中xīnzhōngtrong lòng这件事在我心中很重要。
Pinyin: Zhè jiàn shì zài wǒ xīnzhōng hěn zhòngyào.
Nghĩa: Việc này rất quan trọng trong lòng tôi.
信心xìnxīnlòng tin, sự tin tưởng我对考试很有信心。
Pinyin: Wǒ duì kǎoshì hěn yǒu xìnxīn.
Nghĩa: Tôi rất tự tin về kỳ thi.
有意思yǒu yìsīcó ý nghĩa, hay这本书很有意思。
Pinyin: Zhè běn shū hěn yǒuyìsi.
Nghĩa: Quyển sách này rất thú vị.
愿意yuànyìđồng ý我愿意帮助你。
Pinyin: Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ.
Nghĩa: Tôi sẵn lòng giúp bạn.

Cặp từ dễ nhớ trong bài

Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

Cặp từNghĩa nhanhCách nhớ
开心 - 难过vui vẻ / buồn bãCảm xúc
快乐 - vui vẻ / khócVui buồn
感到 - 感觉cảm thấy / cảm thấyCảm nhận

Hội thoại mẫu ngắn

A: 你今天开心吗?
Pinyin: Nǐ jīntiān kāixīn ma?
Nghĩa: Hôm nay bạn vui không?

B: 很开心,也很感动。
Pinyin: Hěn kāixīn, yě hěn gǎndòng.
Nghĩa: Rất vui, cũng rất cảm động.

A: 你放心,我会帮你。
Pinyin: Nǐ fàngxīn, wǒ huì bāng nǐ.
Nghĩa: Bạn yên tâm, tôi sẽ giúp bạn.

Cách học và ôn tập

  1. Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
  2. Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
  3. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
  4. Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.

Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Gia đình và con người
  • Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
  • Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại