Từ vựng HSK 2 chủ đề Ăn uống và nhà hàng
Từ vựng HSK 2 chủ đề Ăn uống và nhà hàng
Từ vựng HSK 2 chủ đề Ăn uống và nhà hàng được biên soạn cho người học muốn ghi nhớ từ theo tình huống, không học rời rạc từng chữ. Bài viết có đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn, dễ hiểu.
Chủ đề ăn uống và nhà hàng giúp bạn gọi món, nói khẩu vị, nói bữa sáng, bữa trưa, bữa tối và các món quen thuộc. Với nhóm từ này, bạn có thể luyện các câu ngắn để đi ăn, mời bạn bè hoặc kể hôm nay mình đã ăn gì.
Trong bài này, bạn sẽ học 25 từ/cụm từ. Khi học, hãy đọc câu ví dụ trước để thấy cách dùng, sau đó quay lại ghi nhớ mặt chữ và pinyin. Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 2 chủ đề ăn uống và nhà hàng.
Bảng từ vựng HSK 2 chủ đề Ăn uống và nhà hàng
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 饱 | bǎo | no, ăn no | 我吃饱了。 Pinyin: Wǒ chī bǎo le. Nghĩa: Tôi ăn no rồi. |
| 菜单 | càidān | thực đơn | 请给我菜单。 Pinyin: Qǐng gěi wǒ càidān. Nghĩa: Cho tôi xin thực đơn. |
| 蛋 | dàn | trứng | 早餐我吃了一个蛋。 Pinyin: Zǎocān wǒ chī le yí ge dàn. Nghĩa: Bữa sáng tôi ăn một quả trứng. |
| 饭馆 | fànguǎn | cửa hàng ăn, tiệm cơm | 这家饭馆很好吃。 Pinyin: Zhè jiā fànguǎn hěn hǎochī. Nghĩa: Quán ăn này rất ngon. |
| 方便面 | fāngbiànmiàn | mì ăn liền, mì tôm | 晚上我吃方便面。 Pinyin: Wǎnshang wǒ chī fāngbiànmiàn. Nghĩa: Buổi tối tôi ăn mì ăn liền. |
| 干杯 | gān bēi | cạn ly, cạn chén | 朋友们一起干杯。 Pinyin: Péngyǒumen yìqǐ gānbēi. Nghĩa: Bạn bè cùng nhau cạn ly. |
| 鸡 | jī | gà | 这只鸡很好吃。 Pinyin: Zhè zhī jī hěn hǎochī. Nghĩa: Con gà này rất ngon. |
| 饺子 | jiǎozi | bánh chẻo, sủi cảo | 我喜欢吃饺子。 Pinyin: Wǒ xǐhuan chī jiǎozi. Nghĩa: Tôi thích ăn sủi cảo. |
| 酒 | jiǔ | rượu | 爸爸不喝酒。 Pinyin: Bàba bù hē jiǔ. Nghĩa: Bố tôi không uống rượu. |
| 快餐 | kuàicān | bữa ăn nhanh | 中午我吃快餐。 Pinyin: Zhōngwǔ wǒ chī kuàicān. Nghĩa: Buổi trưa tôi ăn đồ ăn nhanh. |
| 筷子 | kuài zi | đũa | 我会用筷子。 Pinyin: Wǒ huì yòng kuàizi. Nghĩa: Tôi biết dùng đũa. |
| 食物 | shíwù | đồ ăn | 冰箱里有很多食物。 Pinyin: Bīngxiāng lǐ yǒu hěn duō shíwù. Nghĩa: Trong tủ lạnh có nhiều đồ ăn. |
| 熟 | shú / shóu | chín; quen, thân | 饭还没熟。 Pinyin: Fàn hái méi shú. Nghĩa: Cơm vẫn chưa chín. |
| 外卖 | wàimài | đồbán bên ngoài | 我今天点外卖。 Pinyin: Wǒ jīntiān diǎn wàimài. Nghĩa: Hôm nay tôi gọi đồ ăn giao tận nơi. |
| 晚餐 | wǎncān | bữa tối | 晚餐我们吃面条。 Pinyin: Wǎncān wǒmen chī miàntiáo. Nghĩa: Bữa tối chúng tôi ăn mì. |
| 碗 | wǎn | bát, chén | 桌上有一个碗。 Pinyin: Zhuō shang yǒu yí ge wǎn. Nghĩa: Trên bàn có một cái bát. |
| 味道 | wèidào | mùi vị | 这个菜味道很好。 Pinyin: Zhè ge cài wèidào hěn hǎo. Nghĩa: Món này có vị rất ngon. |
| 闻 | wén | ngửi | 我闻到花香。 Pinyin: Wǒ wén dào huāxiāng. Nghĩa: Tôi ngửi thấy mùi thơm của hoa. |
| 午餐 | wǔcān | cơm trưa | 我十二点吃午餐。 Pinyin: Wǒ shí’èr diǎn chī wǔcān. Nghĩa: Tôi ăn trưa lúc mười hai giờ. |
| 西餐 | xīcān | đồ ăn Tây | 我今天想吃西餐。 Pinyin: Wǒ jīntiān xiǎng chī xīcān. Nghĩa: Hôm nay tôi muốn ăn món Tây. |
| 油 | yóu | dầu, mỡ, xăng | 做饭要用油。 Pinyin: Zuòfàn yào yòng yóu. Nghĩa: Nấu cơm cần dùng dầu. |
| 鱼 | yú | cá | 妈妈做的鱼很好吃。 Pinyin: Māma zuò de yú hěn hǎochī. Nghĩa: Món cá mẹ nấu rất ngon. |
| 早餐 | zǎocān | bữa sáng | 早餐我吃包子。 Pinyin: Zǎocān wǒ chī bāozi. Nghĩa: Bữa sáng tôi ăn bánh bao. |
| 中餐 | zhōngcān | bữa trưa | 我喜欢中餐。 Pinyin: Wǒ xǐhuan zhōngcān. Nghĩa: Tôi thích món Trung. |
| 做饭 | zuòfàn | nấu cơm | 妈妈正在做饭。 Pinyin: Māma zhèngzài zuòfàn. Nghĩa: Mẹ đang nấu cơm. |
Cặp từ dễ nhớ trong bài
Các cặp dưới đây giúp bạn học theo nhóm nghĩa gần nhau, đối lập nhau hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
| Cặp từ | Nghĩa nhanh | Cách nhớ |
|---|---|---|
| 菜单 - 饭馆 | thực đơn / cửa hàng ăn | Nhà hàng |
| 早餐 - 午餐 | bữa sáng / cơm trưa | Bữa ăn |
| 午餐 - 晚餐 | cơm trưa / bữa tối | Bữa ăn |
| 中餐 - 西餐 | bữa trưa / đồ ăn Tây | Ẩm thực |
| 筷子 - 碗 | đũa / bát | Dụng cụ ăn |
Hội thoại mẫu ngắn
A: 请给我一份菜单。
Pinyin: Qǐng gěi wǒ yí fèn càidān.
Nghĩa: Cho tôi một thực đơn.
B: 你想吃什么?
Pinyin: Nǐ xiǎng chī shénme?
Nghĩa: Bạn muốn ăn gì?
A: 我想吃饺子。
Pinyin: Wǒ xiǎng chī jiǎozi.
Nghĩa: Tôi muốn ăn sủi cảo.
Cách học và ôn tập
- Đọc to từng từ cùng pinyin một lần.
- Đọc câu ví dụ và tự dịch lại sang tiếng Việt.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi đoán nghĩa.
- Chọn 3 từ dễ dùng nhất để tự đặt câu mới.
Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Mua sắm và tiền bạc
- Từ vựng HSK 2 chủ đề Giao tiếp hằng ngày
- Tổng hợp từ vựng HSK 2 theo chủ đề
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.