Từ vựng HSK 1 chủ đề Tính chất: tốt xấu, to nhỏ, nhanh chậm nhớ một lần
Từ vựng HSK 1 chủ đề Tính chất: tốt xấu, to nhỏ, nhanh chậm nhớ một lần
Từ vựng HSK 1 chủ đề Tính chất: tốt xấu, to nhỏ, nhanh chậm nhớ một lần được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 tính chất. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 32 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | tốt, khỏe, đẹp, hay | 这个办法很好。 Pinyin: Zhège bànfǎ hěn hǎo. Nghĩa: Cách này rất tốt. |
| 坏 | huài | xấu, hỏng | 这个手机坏了。 Pinyin: Zhège shǒujī huài le. Nghĩa: Điện thoại này hỏng rồi. |
| 大 | dà | to, rộng, lớn | 这个房间很大。 Pinyin: Zhège fángjiān hěn dà. Nghĩa: Căn phòng này rất lớn. |
| 小 | xiǎo | nhỏ, bé | 这个杯子很小。 Pinyin: Zhège bēizi hěn xiǎo. Nghĩa: Cái cốc này rất nhỏ. |
| 多 | duō | nhiều | 这里有很多人。 Pinyin: Zhèlǐ yǒu hěn duō rén. Nghĩa: Ở đây có rất nhiều người. |
| 少 | shǎo | ít | 今天人很少。 Pinyin: Jīntiān rén hěn shǎo. Nghĩa: Hôm nay ít người. |
| 高 | gāo | cao | 哥哥很高。 Pinyin: Gēge hěn gāo. Nghĩa: Anh trai rất cao. |
| 低 | dī | thấp | 这个桌子很低。 Pinyin: Zhège zhuōzi hěn dī. Nghĩa: Cái bàn này rất thấp. |
| 远 | yuǎn | xa | 这个东西很远。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn yuǎn. Nghĩa: Món đồ này rất xa. |
| 近 | jìn | gần | 这个东西很近。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn jìn. Nghĩa: Món đồ này rất gần. |
| 冷 | lěng | lạnh | 今天很冷。 Pinyin: Jīntiān hěn lěng. Nghĩa: Hôm nay rất lạnh. |
| 热 | rè | nóng | 今天很热。 Pinyin: Jīntiān hěn rè. Nghĩa: Hôm nay rất nóng. |
| 快 | kuài | nhanh | 他跑得很快。 Pinyin: Tā pǎo de hěn kuài. Nghĩa: Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 慢 | màn | chậm | 请慢点儿说。 Pinyin: Qǐng màn diǎnr shuō. Nghĩa: Bạn nói chậm một chút nhé. |
| 忙 | máng | bận | 我今天很忙。 Pinyin: Wǒ jīntiān hěn máng. Nghĩa: Hôm nay tôi rất bận. |
| 闲 | xián | rảnh | 我下午很闲。 Pinyin: Wǒ xiàwǔ hěn xián. Nghĩa: Chiều nay tôi rảnh. |
| 对 | duì | đúng | 你的答案很对。 Pinyin: Nǐ de dá’àn hěn duì. Nghĩa: Câu trả lời của bạn rất đúng. |
| 错 | cuò | sai, sai lầm, lỗi, nhầm | 这个字写错了。 Pinyin: Zhège zì xiě cuò le. Nghĩa: Chữ này viết sai rồi. |
| 难 | nán | khó, khó khăn | 这个问题很难。 Pinyin: Zhège wèntí hěn nán. Nghĩa: Câu hỏi này rất khó. |
| 容易 | róngyì | dễ | 这个字很容易。 Pinyin: Zhège zì hěn róngyì. Nghĩa: Chữ này rất dễ. |
| 贵 | guì | đắt | 这个杯子有点贵。 Pinyin: Zhège bēizi yǒudiǎn guì. Nghĩa: Cái cốc này hơi đắt. |
| 便宜 | piányi | rẻ | 这件衣服很便宜。 Pinyin: Zhè jiàn yīfu hěn piányi. Nghĩa: Bộ quần áo này rất rẻ. |
| 一样 | yíyàng | như nhau, giống nhau | 这两个杯子一样。 Pinyin: Zhè liǎng ge bēizi yíyàng. Nghĩa: Hai cái cốc này giống nhau. |
| 不一样 | bù yíyàng | không giống nhau | 这两个字不一样。 Pinyin: Zhè liǎng ge zì bù yíyàng. Nghĩa: Hai chữ này không giống nhau. |
| 高兴 | gāoxìng | vui, vui mừng | 这个东西很高兴。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn gāoxìng. Nghĩa: Món đồ này rất vui. |
| 干净 | gānjìng | sạch sẽ | 房间很干净。 Pinyin: Fángjiān hěn gānjìng. Nghĩa: Căn phòng rất sạch. |
| 好看 | hǎokàn | đẹp, xinh, hay | 这个东西很好看。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn hǎokàn. Nghĩa: Món đồ này rất đẹp. |
| 好听 | hǎotīng | dễ nghe, êm tai | 这个东西很好听。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn hǎotīng. Nghĩa: Món đồ này rất dễ nghe. |
| 不大 | bú dà | nhỏ, không lớn | 这个东西很不大。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn bú dà. Nghĩa: Món đồ này rất nhỏ. |
| 不对 | búduì | không đúng | 这个东西很不对。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn búduì. Nghĩa: Món đồ này rất không đúng. |
| 老 | lǎo | già, cũ | 这个东西很老。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn lǎo. Nghĩa: Món đồ này rất già. |
| 差 | chà | kém (giờ), thiếu | 这个东西很差。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn chà. Nghĩa: Món đồ này rất kém. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Trái nghĩa: 好 (tốt) → 坏 (xấu)
- Trái nghĩa: 大 (to) → 小 (nhỏ)
- Trái nghĩa: 多 (nhiều) → 少 (ít)
- Trái nghĩa: 高 (cao) → 低 (thấp)
- Trái nghĩa: 远 (xa) → 近 (gần)
- Trái nghĩa: 冷 (lạnh) → 热 (nóng)
- Trái nghĩa: 快 (nhanh) → 慢 (chậm)
- Trái nghĩa: 忙 (bận) → 闲 (rảnh)
- Trái nghĩa: 对 (đúng) → 错 (sai)
- Trái nghĩa: 难 (khó) → 容易 (dễ)
- Trái nghĩa: 贵 (đắt) → 便宜 (rẻ)
- Phủ định: 一样 (như nhau) → 不一样 (không giống nhau)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Tính chất: tốt xấu, to nhỏ, nhanh chậm nhớ một lần giúp bạn học 32 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.