Từ vựng HSK 1 chủ đề Tính chất: tốt xấu, to nhỏ, nhanh chậm nhớ một lần

Từ vựng HSK 1 chủ đề Tính chất: tốt xấu, to nhỏ, nhanh chậm nhớ một lần: 32 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa thuần Việt, nhóm liên kết và bài tập ôn tập.

HSK 1 2026-07-08 08:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 1 chủ đề Tính chất: tốt xấu, to nhỏ, nhanh chậm nhớ một lần

Từ vựng HSK 1 chủ đề Tính chất: tốt xấu, to nhỏ, nhanh chậm nhớ một lần được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.

Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 tính chất. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.

1. Học chủ đề này để làm gì?

Chủ đề này có 32 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.

2. Bảng từ vựng theo chủ đề

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
hǎotốt, khỏe, đẹp, hay这个办法很好。
Pinyin: Zhège bànfǎ hěn hǎo.
Nghĩa: Cách này rất tốt.
huàixấu, hỏng这个手机坏了。
Pinyin: Zhège shǒujī huài le.
Nghĩa: Điện thoại này hỏng rồi.
to, rộng, lớn这个房间很大。
Pinyin: Zhège fángjiān hěn dà.
Nghĩa: Căn phòng này rất lớn.
xiǎonhỏ, bé这个杯子很小。
Pinyin: Zhège bēizi hěn xiǎo.
Nghĩa: Cái cốc này rất nhỏ.
duōnhiều这里有很多人。
Pinyin: Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.
Nghĩa: Ở đây có rất nhiều người.
shǎoít今天人很少。
Pinyin: Jīntiān rén hěn shǎo.
Nghĩa: Hôm nay ít người.
gāocao哥哥很高。
Pinyin: Gēge hěn gāo.
Nghĩa: Anh trai rất cao.
thấp这个桌子很低。
Pinyin: Zhège zhuōzi hěn dī.
Nghĩa: Cái bàn này rất thấp.
yuǎnxa这个东西很远。
Pinyin: Zhège dōngxi hěn yuǎn.
Nghĩa: Món đồ này rất xa.
jìngần这个东西很近。
Pinyin: Zhège dōngxi hěn jìn.
Nghĩa: Món đồ này rất gần.
lěnglạnh今天很冷。
Pinyin: Jīntiān hěn lěng.
Nghĩa: Hôm nay rất lạnh.
nóng今天很热。
Pinyin: Jīntiān hěn rè.
Nghĩa: Hôm nay rất nóng.
kuàinhanh他跑得很快。
Pinyin: Tā pǎo de hěn kuài.
Nghĩa: Anh ấy chạy rất nhanh.
mànchậm请慢点儿说。
Pinyin: Qǐng màn diǎnr shuō.
Nghĩa: Bạn nói chậm một chút nhé.
mángbận我今天很忙。
Pinyin: Wǒ jīntiān hěn máng.
Nghĩa: Hôm nay tôi rất bận.
xiánrảnh我下午很闲。
Pinyin: Wǒ xiàwǔ hěn xián.
Nghĩa: Chiều nay tôi rảnh.
duìđúng你的答案很对。
Pinyin: Nǐ de dá’àn hěn duì.
Nghĩa: Câu trả lời của bạn rất đúng.
cuòsai, sai lầm, lỗi, nhầm这个字写错了。
Pinyin: Zhège zì xiě cuò le.
Nghĩa: Chữ này viết sai rồi.
nánkhó, khó khăn这个问题很难。
Pinyin: Zhège wèntí hěn nán.
Nghĩa: Câu hỏi này rất khó.
容易róngyìdễ这个字很容易。
Pinyin: Zhège zì hěn róngyì.
Nghĩa: Chữ này rất dễ.
guìđắt这个杯子有点贵。
Pinyin: Zhège bēizi yǒudiǎn guì.
Nghĩa: Cái cốc này hơi đắt.
便宜piányirẻ这件衣服很便宜。
Pinyin: Zhè jiàn yīfu hěn piányi.
Nghĩa: Bộ quần áo này rất rẻ.
一样yíyàngnhư nhau, giống nhau这两个杯子一样。
Pinyin: Zhè liǎng ge bēizi yíyàng.
Nghĩa: Hai cái cốc này giống nhau.
不一样bù yíyàngkhông giống nhau这两个字不一样。
Pinyin: Zhè liǎng ge zì bù yíyàng.
Nghĩa: Hai chữ này không giống nhau.
高兴gāoxìngvui, vui mừng这个东西很高兴。
Pinyin: Zhège dōngxi hěn gāoxìng.
Nghĩa: Món đồ này rất vui.
干净gānjìngsạch sẽ房间很干净。
Pinyin: Fángjiān hěn gānjìng.
Nghĩa: Căn phòng rất sạch.
好看hǎokànđẹp, xinh, hay这个东西很好看。
Pinyin: Zhège dōngxi hěn hǎokàn.
Nghĩa: Món đồ này rất đẹp.
好听hǎotīngdễ nghe, êm tai这个东西很好听。
Pinyin: Zhège dōngxi hěn hǎotīng.
Nghĩa: Món đồ này rất dễ nghe.
不大bú dànhỏ, không lớn这个东西很不大。
Pinyin: Zhège dōngxi hěn bú dà.
Nghĩa: Món đồ này rất nhỏ.
不对búduìkhông đúng这个东西很不对。
Pinyin: Zhège dōngxi hěn búduì.
Nghĩa: Món đồ này rất không đúng.
lǎogià, cũ这个东西很老。
Pinyin: Zhège dōngxi hěn lǎo.
Nghĩa: Món đồ này rất già.
chàkém (giờ), thiếu这个东西很差。
Pinyin: Zhège dōngxi hěn chà.
Nghĩa: Món đồ này rất kém.

3. Các cặp từ nên học liền nhau

Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.

  • Trái nghĩa: 好 (tốt) → 坏 (xấu)
  • Trái nghĩa: 大 (to) → 小 (nhỏ)
  • Trái nghĩa: 多 (nhiều) → 少 (ít)
  • Trái nghĩa: 高 (cao) → 低 (thấp)
  • Trái nghĩa: 远 (xa) → 近 (gần)
  • Trái nghĩa: 冷 (lạnh) → 热 (nóng)
  • Trái nghĩa: 快 (nhanh) → 慢 (chậm)
  • Trái nghĩa: 忙 (bận) → 闲 (rảnh)
  • Trái nghĩa: 对 (đúng) → 错 (sai)
  • Trái nghĩa: 难 (khó) → 容易 (dễ)
  • Trái nghĩa: 贵 (đắt) → 便宜 (rẻ)
  • Phủ định: 一样 (như nhau) → 不一样 (không giống nhau)

4. Cách học nhanh trong 10 phút

  1. Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
  2. Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
  3. Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
  4. Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
  5. Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.

5. Bài tập ôn lại

  • Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
  • Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
  • Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
  • Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.

6. Tổng kết

Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Tính chất: tốt xấu, to nhỏ, nhanh chậm nhớ một lần giúp bạn học 32 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại