Từ vựng HSK 1 chủ đề Hành động: ăn, ngủ, mở, đóng, đi, đến hằng ngày
Từ vựng HSK 1 chủ đề Hành động: ăn, ngủ, mở, đóng, đi, đến hằng ngày
Từ vựng HSK 1 chủ đề Hành động: ăn, ngủ, mở, đóng, đi, đến hằng ngày được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 hành động. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 34 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 拿 | ná | cầm, lấy, nắm bắt | 请拿一本书。 Pinyin: Qǐng ná yì běn shū. Nghĩa: Hãy lấy một quyển sách. |
| 放 | fàng | đặt, để, xếp | 请把包放在这里。 Pinyin: Qǐng bǎ bāo fàng zài zhèlǐ. Nghĩa: Hãy đặt túi ở đây. |
| 开 | kāi | mở; nở | 请打开门。 Pinyin: Qǐng dǎkāi mén. Nghĩa: Hãy mở cửa. |
| 关 | guān | đóng, tắt | 请关电视。 Pinyin: Qǐng guān diànshì. Nghĩa: Hãy tắt tivi. |
| 进 | jìn | vào, vào trong | 请进。 Pinyin: Qǐng jìn. Nghĩa: Mời vào. |
| 出 | chū | ra, ra ngoài | 他出门了。 Pinyin: Tā chū mén le. Nghĩa: Anh ấy ra khỏi cửa rồi. |
| 来 | lái | đến | 请你来我家。 Pinyin: Qǐng nǐ lái wǒ jiā. Nghĩa: Mời bạn đến nhà tôi. |
| 去 | qù | đi | 我去商店。 Pinyin: Wǒ qù shāngdiàn. Nghĩa: Tôi đi cửa hàng. |
| 买 | mǎi | mua | 我买一杯茶。 Pinyin: Wǒ mǎi yì bēi chá. Nghĩa: Tôi mua một cốc trà. |
| 卖 | mài | bán | 商店卖面包。 Pinyin: Shāngdiàn mài miànbāo. Nghĩa: Cửa hàng bán bánh mì. |
| 坐 | zuò | ngồi | 请坐。 Pinyin: Qǐng zuò. Nghĩa: Mời ngồi. |
| 站 | zhàn | đứng | 请站起来。 Pinyin: Qǐng zhàn qǐlái. Nghĩa: Mời đứng dậy. |
| 睡 | shuì | ngủ | 我晚上十点睡。 Pinyin: Wǒ wǎnshang shí diǎn shuì. Nghĩa: Tôi ngủ lúc mười giờ tối. |
| 起 | qǐ | dậy | 我早上六点起床。 Pinyin: Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng. Nghĩa: Tôi dậy lúc sáu giờ sáng. |
| 有 | yǒu | có | 我有一本书。 Pinyin: Wǒ yǒu yì běn shū. Nghĩa: Tôi có một quyển sách. |
| 没有 | méiyǒu | không, chưa | 我今天没有课。 Pinyin: Wǒ jīntiān méiyǒu kè. Nghĩa: Hôm nay tôi không có tiết học. |
| 是 | shì | là | 我是学生。 Pinyin: Wǒ shì xuésheng. Nghĩa: Tôi là học sinh. |
| 不是 | bú shì | không phải | 他不是老师。 Pinyin: Tā bú shì lǎoshī. Nghĩa: Anh ấy không phải là giáo viên. |
| 做 | zuò | làm, nấu | 妈妈做饭。 Pinyin: Māma zuò fàn. Nghĩa: Mẹ nấu cơm. |
| 不做 | bú zuò | không làm | 今天我不做饭。 Pinyin: Jīntiān wǒ bú zuò fàn. Nghĩa: Hôm nay tôi không nấu cơm. |
| 洗 | xǐ | rửa, giặt | 我晚上洗衣服。 Pinyin: Wǒ wǎnshang xǐ yīfu. Nghĩa: Buổi tối tôi giặt quần áo. |
| 穿 | chuān | mặc | 我想穿。 Pinyin: Wǒ xiǎng chuān. Nghĩa: Tôi muốn mặc. |
| 等 | děng | chờ, đợi | 我在门口等你。 Pinyin: Wǒ zài ménkǒu děng nǐ. Nghĩa: Tôi đợi bạn ở cửa. |
| 打 | dǎ | đánh, bắt | 我给你打电话。 Pinyin: Wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà. Nghĩa: Tôi gọi điện cho bạn. |
| 打开 | dǎkāi | mở, mở ra | 请打开门。 Pinyin: Qǐng dǎkāi mén. Nghĩa: Hãy mở cửa ra. |
| 试 | shì | thử | 我想试一下。 Pinyin: Wǒ xiǎng shì yíxià. Nghĩa: Tôi muốn thử một chút. |
| 还 | huán | trả | 我明天还书。 Pinyin: Wǒ míngtiān huán shū. Nghĩa: Ngày mai tôi trả sách. |
| 放学 | fàngxué | tan học | 孩子下午放学。 Pinyin: Háizi xiàwǔ fàngxué. Nghĩa: Đứa trẻ tan học buổi chiều. |
| 要 | yào | muốn (yêu cầu) | 我要一杯水。 Pinyin: Wǒ yào yì bēi shuǐ. Nghĩa: Tôi muốn một cốc nước. |
| 想 | xiǎng | muốn, nghĩ | 我想回家。 Pinyin: Wǒ xiǎng huí jiā. Nghĩa: Tôi muốn về nhà. |
| 没 | méi | không, không có | 我没钱。 Pinyin: Wǒ méi qián. Nghĩa: Tôi không có tiền. |
| 会 | huì | biết (do học mà biết được) | 我会说汉语。 Pinyin: Wǒ huì shuō Hànyǔ. Nghĩa: Tôi biết nói tiếng Trung. |
| 能 | néng | có thể, được | 我能帮你。 Pinyin: Wǒ néng bāng nǐ. Nghĩa: Tôi có thể giúp bạn. |
| 干 | gàn | làm | 我想干。 Pinyin: Wǒ xiǎng gàn. Nghĩa: Tôi muốn làm. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Hành động: 拿 (cầm) → 放 (đặt)
- Hành động: 开 (mở) → 关 (đóng)
- Hành động: 进 (vào) → 出 (ra)
- Hành động: 来 (đến) → 去 (đi)
- Mua bán: 买 (mua) → 卖 (bán)
- Tư thế: 坐 (ngồi) → 站 (đứng)
- Sinh hoạt: 睡 (ngủ) → 起 (dậy)
- Sở hữu: 有 (có) → 没有 (không)
- Phủ định: 是 (là) → 不是 (không phải)
- Phủ định: 做 (làm) → 不做 (không làm)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Hành động: ăn, ngủ, mở, đóng, đi, đến hằng ngày giúp bạn học 34 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.