Từ vựng HSK 1 chủ đề Ngữ pháp cốt lõi: phủ định, so sánh, trợ từ dễ dùng

Từ vựng HSK 1 chủ đề Ngữ pháp cốt lõi: phủ định, so sánh, trợ từ dễ dùng: 21 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa thuần Việt, nhóm liên kết và bài tập ôn tập.

HSK 1 2026-07-08 08:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 1 chủ đề Ngữ pháp cốt lõi: phủ định, so sánh, trợ từ dễ dùng

Từ vựng HSK 1 chủ đề Ngữ pháp cốt lõi: phủ định, so sánh, trợ từ dễ dùng được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.

Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 ngữ pháp. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.

1. Học chủ đề này để làm gì?

Chủ đề này có 21 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.

2. Bảng từ vựng theo chủ đề

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
không我不去。
Pinyin: Wǒ bú qù.
Nghĩa: Tôi không đi.
méikhông, không có我没钱。
Pinyin: Wǒ méi qián.
Nghĩa: Tôi không có tiền.
没有méiyǒukhông, chưa我今天没有课。
Pinyin: Wǒ jīntiān méiyǒu kè.
Nghĩa: Hôm nay tôi không có tiết học.
makhông(trợ từ nghi vấn, đặt cuối câu tạo thành câu hỏi)你忙吗?
Pinyin: Nǐ máng ma?
Nghĩa: Bạn bận không?
neđâu, nhỉ你呢?
Pinyin: Nǐ ne?
Nghĩa: Còn bạn thì sao?
hơn哥哥比我高。
Pinyin: Gēge bǐ wǒ gāo.
Nghĩa: Anh trai cao hơn tôi.
一样yíyàngnhư nhau, giống nhau这两个杯子一样。
Pinyin: Zhè liǎng ge bēizi yíyàng.
Nghĩa: Hai cái cốc này giống nhau.
我和你一起去。
Pinyin: Wǒ hé nǐ yìqǐ qù.
Nghĩa: Tôi và bạn cùng đi.
还是háishicó lẽ, hãy cứ你喝茶还是喝水?
Pinyin: Nǐ hē chá háishi hē shuǐ?
Nghĩa: Bạn uống trà hay uống nước?
hěnrất她很好。
Pinyin: Tā hěn hǎo.
Nghĩa: Cô ấy rất tốt.
de(biểu thị sự sở hữu) của这是我的书。
Pinyin: Zhè shì wǒ de shū.
Nghĩa: Đây là sách của tôi.
banhé, nhỉ, đi, nào, thôi,…我们走吧。
Pinyin: Wǒmen zǒu ba.
Nghĩa: Chúng ta đi thôi.
le我吃饭了。
Pinyin: Wǒ chī fàn le.
Nghĩa: Tôi ăn cơm rồi.
gēnvới, theo我跟朋友去学校。
Pinyin: Wǒ gēn péngyou qù xuéxiào.
Nghĩa: Tôi đi học cùng bạn.
dōuđều我们都在家。
Pinyin: Wǒmen dōu zài jiā.
Nghĩa: Chúng tôi đều ở nhà.
háicòn, vẫn我还想喝水。
Pinyin: Wǒ hái xiǎng hē shuǐ.
Nghĩa: Tôi vẫn muốn uống nước.
jiùliền, ngay, thì, chính我马上就来。
Pinyin: Wǒ mǎshàng jiù lái.
Nghĩa: Tôi sẽ đến ngay.
tàiquá, lắm今天太热了。
Pinyin: Jīntiān tài rè le.
Nghĩa: Hôm nay nóng quá.
非常fēichángrất, vô cùng, cực kì, hết sức…我非常高兴。
Pinyin: Wǒ fēicháng gāoxìng.
Nghĩa: Tôi rất vui.
biéđừng别说话。
Pinyin: Bié shuōhuà.
Nghĩa: Đừng nói chuyện.
不用búyòngkhông cần不用谢。
Pinyin: Búyòng xiè.
Nghĩa: Không cần cảm ơn.

3. Các cặp từ nên học liền nhau

Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.

  • Ngữ pháp: 不 (không) → 没 (không) → 没有 (không)
  • Ngữ pháp: 吗 (không) → 呢 (đâu)
  • Ngữ pháp: 比 (hơn) → 一样 (như nhau)
  • Ngữ pháp: 和 (và) → 还是 (có lẽ)

4. Cách học nhanh trong 10 phút

  1. Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
  2. Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
  3. Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
  4. Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
  5. Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.

5. Bài tập ôn lại

  • Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
  • Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
  • Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
  • Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.

6. Tổng kết

Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Ngữ pháp cốt lõi: phủ định, so sánh, trợ từ dễ dùng giúp bạn học 21 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại