Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao tiếp: cảm ơn, xin lỗi, nghe nói tự nhiên
Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao tiếp: cảm ơn, xin lỗi, nghe nói tự nhiên
Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao tiếp: cảm ơn, xin lỗi, nghe nói tự nhiên được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 giao tiếp. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 24 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | yêu, thích | 我爱我的家人。 Pinyin: Wǒ ài wǒ de jiārén. Nghĩa: Tôi yêu gia đình của tôi. |
| 恨 | hèn | ghét, hận | 我不恨他。 Pinyin: Wǒ bú hèn tā. Nghĩa: Tôi không ghét anh ấy. |
| 喜欢 | xǐhuan | thích, quý | 我喜欢喝茶。 Pinyin: Wǒ xǐhuan hē chá. Nghĩa: Tôi thích uống trà. |
| 不喜欢 | bù xǐhuan | không thích | 我不喜欢太热。 Pinyin: Wǒ bù xǐhuan tài rè. Nghĩa: Tôi không thích quá nóng. |
| 听 | tīng | nghe | 我听老师说。 Pinyin: Wǒ tīng lǎoshī shuō. Nghĩa: Tôi nghe giáo viên nói. |
| 说 | shuō | nói | 请慢点儿说。 Pinyin: Qǐng màn diǎnr shuō. Nghĩa: Hãy nói chậm một chút. |
| 问 | wèn | hỏi | 请你问。 Pinyin: Qǐng nǐ wèn. Nghĩa: Mời bạn hỏi. |
| 回答 | huídá | trả lời | 请你回答。 Pinyin: Qǐng nǐ huídá. Nghĩa: Mời bạn trả lời. |
| 见 | jiàn | gặp | 我明天见你。 Pinyin: Wǒ míngtiān jiàn nǐ. Nghĩa: Ngày mai tôi gặp bạn. |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt | 明天见,再见。 Pinyin: Míngtiān jiàn, zàijiàn. Nghĩa: Hẹn gặp ngày mai, tạm biệt. |
| 谢谢 | xièxie | cảm ơn | 谢谢你的帮助。 Pinyin: Xièxie nǐ de bāngzhù. Nghĩa: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. |
| 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi | 对不起,我来晚了。 Pinyin: Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le. Nghĩa: Xin lỗi, tôi đến muộn rồi. |
| 唱 | chàng | hát | 妹妹喜欢唱歌。 Pinyin: Mèimei xǐhuan chàng gē. Nghĩa: Em gái thích hát. |
| 看 | kàn | nhìn, xem, thăm | 我看电视。 Pinyin: Wǒ kàn diànshì. Nghĩa: Tôi xem tivi. |
| 歌 | gē | bài hát | 这首歌很好听。 Pinyin: Zhè shǒu gē hěn hǎotīng. Nghĩa: Bài hát này rất dễ nghe. |
| 叫 | jiào | gọi, tên là | 我叫 Nam。 Pinyin: Wǒ jiào Nam. Nghĩa: Tôi tên là Nam. |
| 请 | qǐng | xin mời, mời, hãy | 请坐。 Pinyin: Qǐng zuò. Nghĩa: Mời ngồi. |
| 给 | gěi | cho, đưa cho | 我给你一本书。 Pinyin: Wǒ gěi nǐ yì běn shū. Nghĩa: Tôi đưa cho bạn một quyển sách. |
| 帮 | bāng | giúp đỡ | 请帮我一下。 Pinyin: Qǐng bāng wǒ yíxià. Nghĩa: Hãy giúp tôi một chút. |
| 笑 | xiào | cười | 她笑了。 Pinyin: Tā xiào le. Nghĩa: Cô ấy cười rồi. |
| 爱好 | àihào | sở thích | 请你爱好。 Pinyin: Qǐng nǐ àihào. Nghĩa: Mời bạn sở thích. |
| 话 | huà | lời nói | 他说的话很重要。 Pinyin: Tā shuō de huà hěn zhòngyào. Nghĩa: Lời anh ấy nói rất quan trọng. |
| 告诉 | gàosu | nói | 请告诉我。 Pinyin: Qǐng gàosu wǒ. Nghĩa: Hãy nói cho tôi biết. |
| 送 | sòng | tặng, tặng quà | 我送你一杯茶。 Pinyin: Wǒ sòng nǐ yì bēi chá. Nghĩa: Tôi tặng bạn một cốc trà. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Cảm xúc: 爱 (yêu) → 恨 (ghét)
- Cảm xúc: 喜欢 (thích) → 不喜欢 (không thích)
- Giao tiếp: 听 (nghe) → 说 (nói)
- Giao tiếp: 问 (hỏi) → 回答 (trả lời)
- Tình huống: 见 (gặp) → 再见 (tạm biệt)
- Lịch sự: 谢谢 (cảm ơn) → 对不起 (xin lỗi)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao tiếp: cảm ơn, xin lỗi, nghe nói tự nhiên giúp bạn học 24 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.