Từ vựng HSK 1 chủ đề Thời gian: hôm nay, ngày mai, sáng chiều dùng sao cho đúng
Từ vựng HSK 1 chủ đề Thời gian: hôm nay, ngày mai, sáng chiều dùng sao cho đúng
Từ vựng HSK 1 chủ đề Thời gian: hôm nay, ngày mai, sáng chiều dùng sao cho đúng được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 thời gian. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 22 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 前天 | qiántiān | hôm kia, hôm trước | 前天我在家。 Pinyin: Qiántiān wǒ zài jiā. Nghĩa: Hôm kia tôi ở nhà. |
| 后天 | hòutiān | ngày kia | 后天我去河内。 Pinyin: Hòutiān wǒ qù Hénèi. Nghĩa: Ngày kia tôi đi Hà Nội. |
| 上午 | shàngwǔ | buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ) | 上午我有课。 Pinyin: Shàngwǔ wǒ yǒu kè. Nghĩa: Buổi sáng tôi có tiết học. |
| 下午 | xiàwǔ | buổi chiều | 下午我回家。 Pinyin: Xiàwǔ wǒ huí jiā. Nghĩa: Buổi chiều tôi về nhà. |
| 早 | zǎo | sớm | 我今天来得很早。 Pinyin: Wǒ jīntiān lái de hěn zǎo. Nghĩa: Hôm nay tôi đến rất sớm. |
| 晚 | wǎn | muộn | 我今天来晚了。 Pinyin: Wǒ jīntiān lái wǎn le. Nghĩa: Hôm nay tôi đến muộn rồi. |
| 去年 | qùnián | năm ngoái | 去年我学汉语。 Pinyin: Qùnián wǒ xué Hànyǔ. Nghĩa: Năm ngoái tôi học tiếng Trung. |
| 明年 | míngnián | năm sau | 明年我去中国。 Pinyin: Míngnián wǒ qù Zhōngguó. Nghĩa: Năm sau tôi đi Trung Quốc. |
| 先 | xiān | trước, trước tiên | 你先吃饭。 Pinyin: Nǐ xiān chī fàn. Nghĩa: Bạn ăn cơm trước đi. |
| 后 | hòu | sau | 后我有课。 Pinyin: hòu wǒ yǒu kè. Nghĩa: Sau tôi có tiết học. |
| 天 | tiān | trời | 今天天气很好。 Pinyin: Jīntiān tiānqì hěn hǎo. Nghĩa: Hôm nay thời tiết rất đẹp. |
| 白天 | báitiān | ban ngày | 白天我上课。 Pinyin: Báitiān wǒ shàngkè. Nghĩa: Ban ngày tôi đi học. |
| 今天 | jīntiān | hôm nay | 今天我很忙。 Pinyin: Jīntiān wǒ hěn máng. Nghĩa: Hôm nay tôi rất bận. |
| 明天 | míngtiān | ngày mai | 明天我去学校。 Pinyin: Míngtiān wǒ qù xuéxiào. Nghĩa: Ngày mai tôi đi học. |
| 半天 | bàntiān | nửa ngày | 我等了半天。 Pinyin: Wǒ děng le bàntiān. Nghĩa: Tôi đã đợi nửa ngày. |
| 日 | rì | ngày | 今天是十日。 Pinyin: Jīntiān shì shí rì. Nghĩa: Hôm nay là ngày mười. |
| 生日 | shēngrì | sinh nhật | 今天是我的生日。 Pinyin: Jīntiān shì wǒ de shēngrì. Nghĩa: Hôm nay là sinh nhật của tôi. |
| 小时 | xiǎoshí | tiếng đồng hồ | 我学了一个小时。 Pinyin: Wǒ xué le yí ge xiǎoshí. Nghĩa: Tôi đã học một tiếng. |
| 时候 | shíhou | lúc, khi | 你什么时候来? Pinyin: Nǐ shénme shíhou lái? Nghĩa: Khi nào bạn đến? |
| 时间 | shíjiān | thời gian | 我没有时间。 Pinyin: Wǒ méiyǒu shíjiān. Nghĩa: Tôi không có thời gian. |
| 年 | nián | năm | 今年是二零二六年。 Pinyin: Jīnnián shì èr líng èr liù nián. Nghĩa: Năm nay là năm 2026. |
| 马上 | mǎshàng | ngay, lập tức, ngay bây giờ | 我马上回来。 Pinyin: Wǒ mǎshàng huílái. Nghĩa: Tôi sẽ quay lại ngay. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Đối lập thời gian: 前天 (hôm kia) → 后天 (ngày kia)
- Đối lập thời gian: 上午 (buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ)) → 下午 (buổi chiều)
- Trái nghĩa: 早 (sớm) → 晚 (muộn)
- Đối lập thời gian: 去年 (năm ngoái) → 明年 (năm sau)
- Trình tự: 先 (trước) → 后 (sau)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Thời gian: hôm nay, ngày mai, sáng chiều dùng sao cho đúng giúp bạn học 22 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.