Từ vựng HSK 1 chủ đề Thời gian: Hôm nay, ngày mai và giờ giấc
Từ vựng HSK 1 chủ đề Thời gian: Hôm nay, ngày mai và giờ giấc
Từ vựng HSK 1 chủ đề Thời gian: Hôm nay, ngày mai và giờ giấc được viết cho người mới học tiếng Trung muốn nhớ từ theo tình huống thật. Chủ đề này giúp bạn nói ngày tháng, giờ học, lịch hẹn và thói quen trong ngày. Mỗi từ đều có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn để học xong là dùng được ngay.
Trong bài, các từ được đặt theo cặp hoặc nhóm gần nghĩa để người học không bị học rời rạc. Khi ôn, bạn nên đọc to câu ví dụ trước, sau đó nhìn lại chữ Hán và tự nhắc nghĩa bằng tiếng Việt.
1. Bảng từ vựng HSK 1 theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 前天 | qiántiān | hôm kia, hôm trước | 前天我在家。 Pinyin: Qiántiān wǒ zài jiā. Nghĩa: Hôm kia tôi ở nhà. |
| 后天 | hòutiān | ngày kia | 后天我去河内。 Pinyin: Hòutiān wǒ qù Hénèi. Nghĩa: Ngày kia tôi đi Hà Nội. |
| 上午 | shàngwǔ | buổi sáng (8 giờ đến 10 giờ) | 上午我有课。 Pinyin: Shàngwǔ wǒ yǒu kè. Nghĩa: Buổi sáng tôi có tiết học. |
| 下午 | xiàwǔ | buổi chiều | 下午我回家。 Pinyin: Xiàwǔ wǒ huí jiā. Nghĩa: Buổi chiều tôi về nhà. |
| 早 | zǎo | sớm | 我今天来得很早。 Pinyin: Wǒ jīntiān lái de hěn zǎo. Nghĩa: Hôm nay tôi đến rất sớm. |
| 晚 | wǎn | muộn | 我今天来晚了。 Pinyin: Wǒ jīntiān lái wǎn le. Nghĩa: Hôm nay tôi đến muộn rồi. |
| 去年 | qùnián | năm ngoái | 去年我学汉语。 Pinyin: Qùnián wǒ xué Hànyǔ. Nghĩa: Năm ngoái tôi học tiếng Trung. |
| 明年 | míngnián | năm sau | 明年我去中国。 Pinyin: Míngnián wǒ qù Zhōngguó. Nghĩa: Năm sau tôi đi Trung Quốc. |
| 先 | xiān | trước, trước tiên | 你先吃饭。 Pinyin: Nǐ xiān chī fàn. Nghĩa: Bạn ăn cơm trước đi. |
| 后 | hòu | sau | 我坐在后边。 Pinyin: Wǒ zuò zài hòubian. Nghĩa: Tôi ngồi ở phía sau. |
| 天 | tiān | trời | 今天天气很好。 Pinyin: Jīntiān tiānqì hěn hǎo. Nghĩa: Hôm nay thời tiết rất đẹp. |
| 白天 | báitiān | ban ngày | 白天我上课。 Pinyin: Báitiān wǒ shàngkè. Nghĩa: Ban ngày tôi đi học. |
| 今天 | jīntiān | hôm nay | 今天我很忙。 Pinyin: Jīntiān wǒ hěn máng. Nghĩa: Hôm nay tôi rất bận. |
| 明天 | míngtiān | ngày mai | 明天我去学校。 Pinyin: Míngtiān wǒ qù xuéxiào. Nghĩa: Ngày mai tôi đi học. |
| 半天 | bàntiān | nửa ngày | 我等了半天。 Pinyin: Wǒ děng le bàntiān. Nghĩa: Tôi đã đợi nửa ngày. |
| 日 | rì | ngày | 今天是十日。 Pinyin: Jīntiān shì shí rì. Nghĩa: Hôm nay là ngày mười. |
| 生日 | shēngrì | sinh nhật | 今天是我的生日。 Pinyin: Jīntiān shì wǒ de shēngrì. Nghĩa: Hôm nay là sinh nhật của tôi. |
| 小时 | xiǎoshí | tiếng đồng hồ | 我学了一个小时。 Pinyin: Wǒ xué le yí ge xiǎoshí. Nghĩa: Tôi đã học một tiếng. |
| 时候 | shíhou | lúc, khi | 你什么时候来? Pinyin: Nǐ shénme shíhou lái? Nghĩa: Khi nào bạn đến? |
| 时间 | shíjiān | thời gian | 我没有时间。 Pinyin: Wǒ méiyǒu shíjiān. Nghĩa: Tôi không có thời gian. |
| 年 | nián | năm | 今年是二零二六年。 Pinyin: Jīnnián shì èr líng èr liù nián. Nghĩa: Năm nay là năm 2026. |
| 马上 | mǎshàng | ngay, lập tức, ngay bây giờ | 我马上回来。 Pinyin: Wǒ mǎshàng huílái. Nghĩa: Tôi sẽ quay lại ngay. |
2. Cặp từ dễ nhớ trong bài
Những cặp dưới đây nên học liền nhau vì có quan hệ gần nghĩa, trái nghĩa hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
- Đối lập thời gian: 前天 → 后天 (Hôm kia/ngày kia)
- Đối lập thời gian: 上午 → 下午 (Sáng/chiều)
- Trái nghĩa: 早 → 晚 (Sớm/muộn)
- Đối lập thời gian: 去年 → 明年 (Năm ngoái/năm sau)
- Trình tự: 先 → 后 (Trước tiên/sau đó)
3. Hội thoại ngắn
Đọc hội thoại dưới đây 2-3 lần để thấy cách dùng từ trong câu thật.
- A: 你今天有课吗?
Pinyin: Nǐ jīntiān yǒu kè ma?
Nghĩa: Hôm nay bạn có tiết học không? - B: 有,上午九点有课。
Pinyin: Yǒu, shàngwǔ jiǔ diǎn yǒu kè.
Nghĩa: Có, chín giờ sáng có tiết học. - A: 明天见!
Pinyin: Míngtiān jiàn!
Nghĩa: Mai gặp nhé! - B: 明天见!
Pinyin: Míngtiān jiàn!
Nghĩa: Mai gặp nhé!
4. Cách học nhanh
- Đọc chữ Hán và pinyin thành tiếng.
- Đọc câu ví dụ, hiểu nghĩa tiếng Việt trước khi học thuộc.
- Chọn 3 cặp từ dễ nhớ và tự đặt câu mới.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi tự nhắc lại bằng tiếng Việt.
5. Bài tập tự luyện
- Chọn 5 từ trong bảng và viết lại mỗi từ một lần.
- Chọn 3 câu ví dụ, đọc chậm theo pinyin.
- Tự đặt một câu tiếng Việt có dùng nghĩa của từ, sau đó thử nói bằng tiếng Trung đơn giản.
6. Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 1 chủ đề Địa điểm: Nhà, trường, cửa hàng và sân bay
- Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: Trên dưới, trái phải và đông tây
- Tổng hợp 300 từ vựng HSK 1 theo chủ đề
- Ngữ pháp HSK 1 cơ bản cho người mới bắt đầu
7. Tổng kết
Bài này có 22 từ/cụm từ thuộc nhóm từ vựng HSK 1 chủ đề thời gian. Hãy ưu tiên nhớ câu ví dụ ngắn trước, rồi mới mở rộng sang câu dài hơn.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.