Từ vựng HSK 1 chủ đề Sức khỏe: nói đói, mệt, nóng lạnh và cơ thể
Từ vựng HSK 1 chủ đề Sức khỏe: nói đói, mệt, nóng lạnh và cơ thể
Từ vựng HSK 1 chủ đề Sức khỏe: nói đói, mệt, nóng lạnh và cơ thể được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 sức khỏe. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 14 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 冷 | lěng | lạnh | 今天很冷。 Pinyin: Jīntiān hěn lěng. Nghĩa: Hôm nay rất lạnh. |
| 热 | rè | nóng | 今天很热。 Pinyin: Jīntiān hěn rè. Nghĩa: Hôm nay rất nóng. |
| 饿 | è | đói | 我饿了。 Pinyin: Wǒ è le. Nghĩa: Tôi đói rồi. |
| 饱 | bǎo | no | 这个东西很饱。 Pinyin: Zhège dōngxi hěn bǎo. Nghĩa: Món đồ này rất no. |
| 累 | lèi | mệt | 我今天很累。 Pinyin: Wǒ jīntiān hěn lèi. Nghĩa: Hôm nay tôi rất mệt. |
| 不累 | bú lèi | không mệt | 我今天不累。 Pinyin: Wǒ jīntiān bú lèi. Nghĩa: Hôm nay tôi không mệt. |
| 病 | bìng | bệnh | 他今天病了。 Pinyin: Tā jīntiān bìng le. Nghĩa: Hôm nay anh ấy bị bệnh. |
| 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh | 爷爷身体很健康。 Pinyin: Yéye shēntǐ hěn jiànkāng. Nghĩa: Ông nội có sức khỏe tốt. |
| 好 | hǎo | tốt, khỏe, đẹp, hay | 这个办法很好。 Pinyin: Zhège bànfǎ hěn hǎo. Nghĩa: Cách này rất tốt. |
| 坏 | huài | xấu, hỏng | 这个手机坏了。 Pinyin: Zhège shǒujī huài le. Nghĩa: Điện thoại này hỏng rồi. |
| 手 | shǒu | tay | 我的手很冷。 Pinyin: Wǒ de shǒu hěn lěng. Nghĩa: Tay tôi rất lạnh. |
| 口 | kǒu | miệng, mồm | 请张口。 Pinyin: Qǐng zhāng kǒu. Nghĩa: Mời há miệng. |
| 渴 | kě | khát | 我很渴。 Pinyin: Wǒ hěn kě. Nghĩa: Tôi rất khát. |
| 身体 | shēntǐ | cơ thể; sức khỏe | 我的身体很好。 Pinyin: Wǒ de shēntǐ hěn hǎo. Nghĩa: Sức khỏe của tôi rất tốt. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Cảm giác: 冷 (lạnh) → 热 (nóng)
- Cảm giác: 饿 (đói) → 饱 (no)
- Phủ định: 累 (mệt) → 不累 (không mệt)
- Sức khỏe: 病 (bệnh) → 健康 (khỏe mạnh)
- Đánh giá: 好 (tốt) → 坏 (xấu)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Sức khỏe: nói đói, mệt, nóng lạnh và cơ thể giúp bạn học 14 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.