Từ vựng HSK 1 chủ đề Số đếm: nói tuổi, hỏi giá, đếm đồ vật cực dễ
Từ vựng HSK 1 chủ đề Số đếm: nói tuổi, hỏi giá, đếm đồ vật cực dễ
Từ vựng HSK 1 chủ đề Số đếm: nói tuổi, hỏi giá, đếm đồ vật cực dễ được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 số đếm. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 29 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 多 | duō | nhiều | 这里有很多人。 Pinyin: Zhèlǐ yǒu hěn duō rén. Nghĩa: Ở đây có rất nhiều người. |
| 少 | shǎo | ít | 今天人很少。 Pinyin: Jīntiān rén hěn shǎo. Nghĩa: Hôm nay ít người. |
| 半 | bàn | một nửa | 我吃半个包子。 Pinyin: Wǒ chī bàn ge bāozi. Nghĩa: Tôi ăn nửa cái bánh bao. |
| 全 | quán | toàn bộ, đầy đủ | 我看完了全本书。 Pinyin: Wǒ kàn wán le quán běn shū. Nghĩa: Tôi đã đọc xong cả quyển sách. |
| 有 | yǒu | có | 我有一本书。 Pinyin: Wǒ yǒu yì běn shū. Nghĩa: Tôi có một quyển sách. |
| 没有 | méiyǒu | không, chưa | 我今天没有课。 Pinyin: Wǒ jīntiān méiyǒu kè. Nghĩa: Hôm nay tôi không có tiết học. |
| 钱 | qián | tiền | 我带了钱。 Pinyin: Wǒ dài le qián. Nghĩa: Tôi có mang tiền. |
| 贵 | guì | đắt | 这个杯子有点贵。 Pinyin: Zhège bēizi yǒudiǎn guì. Nghĩa: Cái cốc này hơi đắt. |
| 便宜 | piányi | rẻ | 这件衣服很便宜。 Pinyin: Zhè jiàn yīfu hěn piányi. Nghĩa: Bộ quần áo này rất rẻ. |
| 前 | qián | trước, trước khi | 学校在前边。 Pinyin: Xuéxiào zài qiánbian. Nghĩa: Trường học ở phía trước. |
| 后 | hòu | sau | 商店在后边。 Pinyin: Shāngdiàn zài hòubian. Nghĩa: Cửa hàng ở phía sau. |
| 八 | bā | tám | 我有八个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu bā ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có tám quả táo. |
| 二 | èr | hai | 我有二个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu èr ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có hai quả táo. |
| 三 | sān | 3, ba | 我有三个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu sān ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có 3 quả táo. |
| 四 | sì | 4, bốn, tư | 我有四个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu sì ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có 4 quả táo. |
| 五 | wǔ | 5, năm | 我有五个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu wǔ ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có 5 quả táo. |
| 六 | liù | 6, sáu | 我有六个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu liù ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có 6 quả táo. |
| 七 | qī | 7, bảy | 我有七个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu qī ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có 7 quả táo. |
| 九 | jiǔ | 9, chín | 我有九个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu jiǔ ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có 9 quả táo. |
| 十 | shí | 10, mười; chục | 我有十个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu shí ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có 10 quả táo. |
| 个 | gè | cái, con, quả,… | 我买了一个杯子。 Pinyin: Wǒ mǎi le yí ge bēizi. Nghĩa: Tôi mua một cái cốc. |
| 岁 | suì | tuổi | 我今年二十岁。 Pinyin: Wǒ jīnnián èrshí suì. Nghĩa: Năm nay tôi hai mươi tuổi. |
| 点 | diǎn | giờ | 现在八点。 Pinyin: Xiànzài bā diǎn. Nghĩa: Bây giờ là tám giờ. |
| 两 | liǎng | 2, hai | 我有两个苹果。 Pinyin: Wǒ yǒu liǎng ge píngguǒ. Nghĩa: Tôi có 2 quả táo. |
| 次 | cì | lần, lượt, chuyến | 我去过一次。 Pinyin: Wǒ qù guo yí cì. Nghĩa: Tôi đã đi một lần. |
| 块 | kuài | miếng | 这块面包很好吃。 Pinyin: Zhè kuài miànbāo hěn hǎochī. Nghĩa: Miếng bánh mì này rất ngon. |
| 毛 | máo | hào (lượng từ của tiền) | 这个包子五毛。 Pinyin: Zhège bāozi wǔ máo. Nghĩa: Cái bánh bao này giá năm hào. |
| 号 | hào | ngày | 今天是八号。 Pinyin: Jīntiān shì bā hào. Nghĩa: Hôm nay là ngày mùng tám. |
| 间 | jiān | gian, căn (phòng) | 我住一间房。 Pinyin: Wǒ zhù yì jiān fáng. Nghĩa: Tôi ở một căn phòng. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Trái nghĩa: 多 (nhiều) → 少 (ít)
- Đối lập: 半 (một nửa) → 全 (toàn bộ)
- Cụm học cùng: 有 (có) → 没有 (không) → 钱 (tiền)
- Trái nghĩa: 贵 (đắt) → 便宜 (rẻ)
- Trái nghĩa: 前 (trước) → 后 (sau)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Số đếm: nói tuổi, hỏi giá, đếm đồ vật cực dễ giúp bạn học 29 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.