Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: nhớ ngay trên dưới, trong ngoài, đông tây
Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: nhớ ngay trên dưới, trong ngoài, đông tây
Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: nhớ ngay trên dưới, trong ngoài, đông tây được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 phương hướng. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 20 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 东 | dōng | phương Đông | 东边有一家商店。 Pinyin: Dōngbian yǒu yì jiā shāngdiàn. Nghĩa: Phía đông có một cửa hàng. |
| 西 | xī | hướng Tây, phía Tây | 学校在西边。 Pinyin: Xuéxiào zài xībian. Nghĩa: Trường học ở phía tây. |
| 南 | nán | hướng Nam, phía Nam | 我家在南边。 Pinyin: Wǒ jiā zài nánbian. Nghĩa: Nhà tôi ở phía nam. |
| 北 | běi | Bắc | 机场在北边。 Pinyin: Jīchǎng zài běibian. Nghĩa: Sân bay ở phía bắc. |
| 上 | shàng | trên; trước (trình tự thời gian) | 书在桌子上。 Pinyin: Shū zài zhuōzi shàng. Nghĩa: Sách ở trên bàn. |
| 下 | xià | dưới; sau (trình tự thời gian) | 包在床下。 Pinyin: Bāo zài chuáng xià. Nghĩa: Cái túi ở dưới giường. |
| 里 | lǐ | trong | 我在房间里。 Pinyin: Wǒ zài fángjiān lǐ. Nghĩa: Tôi ở trong phòng. |
| 外 | wài | ngoài | 他在门外。 Pinyin: Tā zài mén wài. Nghĩa: Anh ấy ở ngoài cửa. |
| 前 | qián | trước, trước khi | 前有很多人。 Pinyin: qián yǒu hěn duō rén. Nghĩa: Ở trước có nhiều người. |
| 后 | hòu | sau | 后有很多人。 Pinyin: hòu yǒu hěn duō rén. Nghĩa: Ở sau có nhiều người. |
| 左 | zuǒ | bên trái | 书店在左边。 Pinyin: Shūdiàn zài zuǒbian. Nghĩa: Nhà sách ở bên trái. |
| 右 | yòu | bên phải, phải | 饭店在右边。 Pinyin: Fàndiàn zài yòubian. Nghĩa: Nhà hàng ở bên phải. |
| 远 | yuǎn | xa | 学校离我家很远。 Pinyin: Xuéxiào lí wǒ jiā hěn yuǎn. Nghĩa: Trường học cách nhà tôi rất xa. |
| 近 | jìn | gần | 商店离这里很近。 Pinyin: Shāngdiàn lí zhèlǐ hěn jìn. Nghĩa: Cửa hàng rất gần chỗ này. |
| 北边 | běibiān | phía Bắc | 北边有很多人。 Pinyin: běibiān yǒu hěn duō rén. Nghĩa: Ở phía Bắc có nhiều người. |
| 东边 | dōngbian | phía Đông | 东边有很多人。 Pinyin: dōngbian yǒu hěn duō rén. Nghĩa: Ở phía Đông có nhiều người. |
| 前边 | qiánbian | phía trước | 老师在前边。 Pinyin: Lǎoshī zài qiánbian. Nghĩa: Giáo viên ở phía trước. |
| 后边 | hòubian | phía sau | 我坐在后边。 Pinyin: Wǒ zuò zài hòubian. Nghĩa: Tôi ngồi ở phía sau. |
| 上边 | shàngbian | bên trên, phía trên | 杯子在上边。 Pinyin: Bēizi zài shàngbian. Nghĩa: Cái cốc ở bên trên. |
| 旁边 | pángbiān | bên cạnh | 学校旁边有书店。 Pinyin: Xuéxiào pángbiān yǒu shūdiàn. Nghĩa: Bên cạnh trường có nhà sách. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Phương hướng: 东 (phương Đông) → 西 (hướng Tây)
- Phương hướng: 南 (hướng Nam) → 北 (Bắc)
- Vị trí: 上 (trên) → 下 (dưới)
- Vị trí: 里 (trong) → 外 (ngoài)
- Vị trí: 前 (trước) → 后 (sau)
- Vị trí: 左 (bên trái) → 右 (bên phải)
- Trái nghĩa: 远 (xa) → 近 (gần)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: nhớ ngay trên dưới, trong ngoài, đông tây giúp bạn học 20 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.