Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: Trên dưới, trái phải và đông tây

Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: Trên dưới, trái phải và đông tây: 20 từ/cụm từ HSK 1, có ví dụ thông dụng, cặp từ dễ nhớ và hội thoại ngắn.

HSK 1 2026-07-08 18:30:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: Trên dưới, trái phải và đông tây

Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: Trên dưới, trái phải và đông tây được viết cho người mới học tiếng Trung muốn nhớ từ theo tình huống thật. Chủ đề này giúp bạn chỉ đường, mô tả vị trí và hiểu các cặp đối lập như trên dưới, trái phải. Mỗi từ đều có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn để học xong là dùng được ngay.

Trong bài, các từ được đặt theo cặp hoặc nhóm gần nghĩa để người học không bị học rời rạc. Khi ôn, bạn nên đọc to câu ví dụ trước, sau đó nhìn lại chữ Hán và tự nhắc nghĩa bằng tiếng Việt.

1. Bảng từ vựng HSK 1 theo chủ đề

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
dōngphương Đông东边有一家商店。
Pinyin: Dōngbian yǒu yì jiā shāngdiàn.
Nghĩa: Phía đông có một cửa hàng.
西hướng Tây, phía Tây学校在西边。
Pinyin: Xuéxiào zài xībian.
Nghĩa: Trường học ở phía tây.
nánhướng Nam, phía Nam我家在南边。
Pinyin: Wǒ jiā zài nánbian.
Nghĩa: Nhà tôi ở phía nam.
běiBắc机场在北边。
Pinyin: Jīchǎng zài běibian.
Nghĩa: Sân bay ở phía bắc.
shàngtrên; trước (trình tự thời gian)书在桌子上。
Pinyin: Shū zài zhuōzi shàng.
Nghĩa: Sách ở trên bàn.
xiàdưới; sau (trình tự thời gian)包在床下。
Pinyin: Bāo zài chuáng xià.
Nghĩa: Cái túi ở dưới giường.
trong我在房间里。
Pinyin: Wǒ zài fángjiān lǐ.
Nghĩa: Tôi ở trong phòng.
wàingoài他在门外。
Pinyin: Tā zài mén wài.
Nghĩa: Anh ấy ở ngoài cửa.
qiántrước, trước khi我坐在前边。
Pinyin: Wǒ zuò zài qiánbian.
Nghĩa: Tôi ngồi ở phía trước.
hòusau我坐在后边。
Pinyin: Wǒ zuò zài hòubian.
Nghĩa: Tôi ngồi ở phía sau.
zuǒbên trái书店在左边。
Pinyin: Shūdiàn zài zuǒbian.
Nghĩa: Nhà sách ở bên trái.
yòubên phải, phải饭店在右边。
Pinyin: Fàndiàn zài yòubian.
Nghĩa: Nhà hàng ở bên phải.
yuǎnxa学校离我家很远。
Pinyin: Xuéxiào lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Nghĩa: Trường học cách nhà tôi rất xa.
jìngần商店离这里很近。
Pinyin: Shāngdiàn lí zhèlǐ hěn jìn.
Nghĩa: Cửa hàng rất gần chỗ này.
北边běibiānphía Bắc北边有一个公园。
Pinyin: Běibiān yǒu yí ge gōngyuán.
Nghĩa: Phía bắc có một công viên.
东边dōngbianphía Đông东边是学校。
Pinyin: Dōngbian shì xuéxiào.
Nghĩa: Phía đông là trường học.
前边qiánbianphía trước老师在前边。
Pinyin: Lǎoshī zài qiánbian.
Nghĩa: Giáo viên ở phía trước.
后边hòubianphía sau我坐在后边。
Pinyin: Wǒ zuò zài hòubian.
Nghĩa: Tôi ngồi ở phía sau.
上边shàngbianbên trên, phía trên杯子在上边。
Pinyin: Bēizi zài shàngbian.
Nghĩa: Cái cốc ở bên trên.
旁边pángbiānbên cạnh学校旁边有书店。
Pinyin: Xuéxiào pángbiān yǒu shūdiàn.
Nghĩa: Bên cạnh trường có nhà sách.

2. Cặp từ dễ nhớ trong bài

Những cặp dưới đây nên học liền nhau vì có quan hệ gần nghĩa, trái nghĩa hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.

  • Phương hướng: 东 → 西 (Đông/Tây)
  • Phương hướng: 南 → 北 (Nam/Bắc)
  • Vị trí: 上 → 下 (Trên/dưới)
  • Vị trí: 里 → 外 (Trong/ngoài)
  • Vị trí: 前 → 后 (Trước/sau)
  • Vị trí: 左 → 右 (Trái/phải)
  • Trái nghĩa: 远 → 近 (Xa/gần)

3. Hội thoại ngắn

Đọc hội thoại dưới đây 2-3 lần để thấy cách dùng từ trong câu thật.

  • A: 书店在哪儿?
    Pinyin: Shūdiàn zài nǎr?
    Nghĩa: Nhà sách ở đâu?
  • B: 书店在学校左边。
    Pinyin: Shūdiàn zài xuéxiào zuǒbian.
    Nghĩa: Nhà sách ở bên trái trường.
  • A: 远吗?
    Pinyin: Yuǎn ma?
    Nghĩa: Xa không?
  • B: 不远,很近。
    Pinyin: Bù yuǎn, hěn jìn.
    Nghĩa: Không xa, rất gần.

4. Cách học nhanh

  1. Đọc chữ Hán và pinyin thành tiếng.
  2. Đọc câu ví dụ, hiểu nghĩa tiếng Việt trước khi học thuộc.
  3. Chọn 3 cặp từ dễ nhớ và tự đặt câu mới.
  4. Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi tự nhắc lại bằng tiếng Việt.

5. Bài tập tự luyện

  • Chọn 5 từ trong bảng và viết lại mỗi từ một lần.
  • Chọn 3 câu ví dụ, đọc chậm theo pinyin.
  • Tự đặt một câu tiếng Việt có dùng nghĩa của từ, sau đó thử nói bằng tiếng Trung đơn giản.

6. Bài học liên quan

  • Từ vựng HSK 1 chủ đề Ăn uống: Gọi món, nói đói no và đồ uống
  • Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao thông: Đi xe, mua vé và hỏi đường
  • Tổng hợp 300 từ vựng HSK 1 theo chủ đề
  • Ngữ pháp HSK 1 cơ bản cho người mới bắt đầu

7. Tổng kết

Bài này có 20 từ/cụm từ thuộc nhóm từ vựng HSK 1 chủ đề phương hướng. Hãy ưu tiên nhớ câu ví dụ ngắn trước, rồi mới mở rộng sang câu dài hơn.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại