Từ vựng HSK 1 chủ đề Học tập: lớp học, bài thi và tiếng Trung
Từ vựng HSK 1 chủ đề Học tập: lớp học, bài thi và tiếng Trung
Từ vựng HSK 1 chủ đề Học tập: lớp học, bài thi và tiếng Trung được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 học tập. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 20 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 学 | xué | học | 我学汉语。 Pinyin: Wǒ xué Hànyǔ. Nghĩa: Tôi học tiếng Trung. |
| 教 | jiāo | dạy | 老师教汉语。 Pinyin: Lǎoshī jiāo Hànyǔ. Nghĩa: Giáo viên dạy tiếng Trung. |
| 读 | dú | đọc | 请读这个字。 Pinyin: Qǐng dú zhège zì. Nghĩa: Hãy đọc chữ này. |
| 写 | xiě | viết | 请写你的名字。 Pinyin: Qǐng xiě nǐ de míngzi. Nghĩa: Hãy viết tên của bạn. |
| 问 | wèn | hỏi | 我想问老师。 Pinyin: Wǒ xiǎng wèn lǎoshī. Nghĩa: Tôi muốn hỏi giáo viên. |
| 回答 | huídá | trả lời | 请回答问题。 Pinyin: Qǐng huídá wèntí. Nghĩa: Hãy trả lời câu hỏi. |
| 会 | huì | biết (do học mà biết được) | 我会说汉语。 Pinyin: Wǒ huì shuō Hànyǔ. Nghĩa: Tôi biết nói tiếng Trung. |
| 不会 | bú huì | không biết/không thể | 我不会写这个字。 Pinyin: Wǒ bú huì xiě zhège zì. Nghĩa: Tôi không biết viết chữ này. |
| 难 | nán | khó, khó khăn | 这个汉字很难。 Pinyin: Zhège Hànzì hěn nán. Nghĩa: Chữ Hán này rất khó. |
| 容易 | róngyì | dễ | 这个汉字很容易。 Pinyin: Zhège Hànzì hěn róngyì. Nghĩa: Chữ Hán này rất dễ. |
| 班 | bān | lớp học | 我们班有二十个人。 Pinyin: Wǒmen bān yǒu èrshí ge rén. Nghĩa: Lớp chúng tôi có hai mươi người. |
| 课 | kè | bài (học), tiết (học) | 今天有汉语课。 Pinyin: Jīntiān yǒu Hànyǔ kè. Nghĩa: Hôm nay có tiết tiếng Trung. |
| 课文 | kèwén | bài khóa | 请读课文。 Pinyin: Qǐng dú kèwén. Nghĩa: Hãy đọc bài khóa. |
| 读书 | dúshū | đọc sách | 我晚上读书。 Pinyin: Wǒ wǎnshang dúshū. Nghĩa: Buổi tối tôi đọc sách. |
| 考 | kǎo | thi, kiểm tra | 明天我们考汉语。 Pinyin: Míngtiān wǒmen kǎo Hànyǔ. Nghĩa: Ngày mai chúng tôi thi tiếng Trung. |
| 考试 | kǎoshì | bài thi, bài kiểm tra | 考试不难。 Pinyin: Kǎoshì bù nán. Nghĩa: Bài thi không khó. |
| 汉语 | Hànyǔ | tiếng Trung | 我喜欢汉语。 Pinyin: Wǒ xǐhuan Hànyǔ. Nghĩa: Tôi thích tiếng Trung. |
| 汉字 | Hànzì | chữ Hán | 这个汉字很好看。 Pinyin: Zhège Hànzì hěn hǎokàn. Nghĩa: Chữ Hán này rất đẹp. |
| 名字 | míngzi | tên | 请写名字。 Pinyin: Qǐng xiě míngzi. Nghĩa: Hãy viết tên. |
| 外语 | wàiyǔ | ngoại ngữ, tiếng nước ngoài | 我学一门外语。 Pinyin: Wǒ xué yì mén wàiyǔ. Nghĩa: Tôi học một ngoại ngữ. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Hành động học tập: 学 (học) → 教 (dạy)
- Kỹ năng: 读 (đọc) → 写 (viết)
- Giao tiếp học tập: 问 (hỏi) → 回答 (trả lời)
- Năng lực: 会 (biết) → 不会 (không biết/không thể)
- Độ khó: 难 (khó) → 容易 (dễ)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Học tập: lớp học, bài thi và tiếng Trung giúp bạn học 20 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.