Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao thông: đi đến, mua vé, đi xe và máy bay
Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao thông: đi đến, mua vé, đi xe và máy bay
Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao thông: đi đến, mua vé, đi xe và máy bay được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 giao thông. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 24 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 来 | lái | đến | 请你来我家。 Pinyin: Qǐng nǐ lái wǒ jiā. Nghĩa: Mời bạn đến nhà tôi. |
| 去 | qù | đi | 我去商店。 Pinyin: Wǒ qù shāngdiàn. Nghĩa: Tôi đi cửa hàng. |
| 进 | jìn | vào, vào trong | 请进。 Pinyin: Qǐng jìn. Nghĩa: Mời vào. |
| 出 | chū | ra, ra ngoài | 他出门了。 Pinyin: Tā chū mén le. Nghĩa: Anh ấy ra khỏi cửa rồi. |
| 进来 | jìnlái | vào, đi vào, vào trong (hướng về chỗ người nói) | 请进来。 Pinyin: Qǐng jìnlái. Nghĩa: Mời vào trong. |
| 出去 | chūqù | đi ra | 我们出去吧。 Pinyin: Wǒmen chūqù ba. Nghĩa: Chúng ta ra ngoài thôi. |
| 上车 | shàngchē | lên xe | 请快上车。 Pinyin: Qǐng kuài shàngchē. Nghĩa: Mời lên xe nhanh. |
| 下车 | xiàchē | xuống xe | 我在学校门口下车。 Pinyin: Wǒ zài xuéxiào ménkǒu xiàchē. Nghĩa: Tôi xuống xe ở cổng trường. |
| 快 | kuài | nhanh | 他跑得很快。 Pinyin: Tā pǎo de hěn kuài. Nghĩa: Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 慢 | màn | chậm | 请慢点儿说。 Pinyin: Qǐng màn diǎnr shuō. Nghĩa: Bạn nói chậm một chút nhé. |
| 远 | yuǎn | xa | 我想远。 Pinyin: Wǒ xiǎng yuǎn. Nghĩa: Tôi muốn xa. |
| 近 | jìn | gần | 我想近。 Pinyin: Wǒ xiǎng jìn. Nghĩa: Tôi muốn gần. |
| 车 | chē | xe | 门口有一辆车。 Pinyin: Ménkǒu yǒu yí liàng chē. Nghĩa: Trước cửa có một chiếc xe. |
| 票 | piào | vé | 这张票多少钱? Pinyin: Zhè zhāng piào duōshao qián? Nghĩa: Tấm vé này bao nhiêu tiền? |
| 飞 | fēi | bay | 飞机飞得很高。 Pinyin: Fēijī fēi de hěn gāo. Nghĩa: Máy bay bay rất cao. |
| 回 | huí | về, quay lại, trở về… | 我下午回家。 Pinyin: Wǒ xiàwǔ huí jiā. Nghĩa: Buổi chiều tôi về nhà. |
| 跑 | pǎo | chạy | 他跑得很快。 Pinyin: Tā pǎo de hěn kuài. Nghĩa: Anh ấy chạy rất nhanh. |
| 车票 | chēpiào | vé xe | 我买了车票。 Pinyin: Wǒ mǎi le chēpiào. Nghĩa: Tôi đã mua vé xe. |
| 火车 | huǒchē | xe lửa, tàu hỏa | 我坐火车去北京。 Pinyin: Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng. Nghĩa: Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh. |
| 汽车 | qìchē | xe ô tô, xe hơi | 他坐汽车上班。 Pinyin: Tā zuò qìchē shàngbān. Nghĩa: Anh ấy đi ô tô đi làm. |
| 飞机 | fēijī | máy bay | 明天我坐飞机。 Pinyin: Míngtiān wǒ zuò fēijī. Nghĩa: Ngày mai tôi đi máy bay. |
| 来到 | láidào | đến (một địa điểm cụ thể) | 我来到学校。 Pinyin: Wǒ láidào xuéxiào. Nghĩa: Tôi đến trường. |
| 回到 | huídào | về đến | 我回到房间。 Pinyin: Wǒ huídào fángjiān. Nghĩa: Tôi về đến phòng. |
| 进去 | jìn•qù | vào, vào trong (hướng về phía xa vị trí người nói hiện tại) | 我想进去。 Pinyin: Wǒ xiǎng jìn•qù. Nghĩa: Tôi muốn vào. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Hướng di chuyển: 来 (đến) → 去 (đi)
- Hướng di chuyển: 进 (vào) → 出 (ra)
- Hướng di chuyển: 进来 (vào) → 出去 (đi ra)
- Giao thông: 上车 (lên xe) → 下车 (xuống xe)
- Tốc độ: 快 (nhanh) → 慢 (chậm)
- Khoảng cách: 远 (xa) → 近 (gần)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao thông: đi đến, mua vé, đi xe và máy bay giúp bạn học 24 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.