Từ vựng HSK 1 chủ đề Đồ vật: học nhanh quần áo, điện thoại, sách vở
Từ vựng HSK 1 chủ đề Đồ vật: học nhanh quần áo, điện thoại, sách vở
Từ vựng HSK 1 chủ đề Đồ vật: học nhanh quần áo, điện thoại, sách vở được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 đồ vật. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 22 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | to, rộng, lớn | 这个房间很大。 Pinyin: Zhège fángjiān hěn dà. Nghĩa: Căn phòng này rất lớn. |
| 小 | xiǎo | nhỏ, bé | 这个杯子很小。 Pinyin: Zhège bēizi hěn xiǎo. Nghĩa: Cái cốc này rất nhỏ. |
| 新 | xīn | mới | 这是我的新手机。 Pinyin: Zhè shì wǒ de xīn shǒujī. Nghĩa: Đây là điện thoại mới của tôi. |
| 旧 | jiù | cũ | 这件衣服很旧。 Pinyin: Zhè jiàn yīfu hěn jiù. Nghĩa: Bộ quần áo này rất cũ. |
| 开 | kāi | mở; nở | 请打开门。 Pinyin: Qǐng dǎkāi mén. Nghĩa: Hãy mở cửa. |
| 关 | guān | đóng, tắt | 请关电视。 Pinyin: Qǐng guān diànshì. Nghĩa: Hãy tắt tivi. |
| 有电 | yǒu diàn | có điện, còn pin | 手机还有电。 Pinyin: Shǒujī hái yǒu diàn. Nghĩa: Điện thoại vẫn còn pin. |
| 没电 | méi diàn | hết điện, hết pin | 手机没电了。 Pinyin: Shǒujī méi diàn le. Nghĩa: Điện thoại hết pin rồi. |
| 穿 | chuān | mặc | 我穿白色衣服。 Pinyin: Wǒ chuān báisè yīfu. Nghĩa: Tôi mặc quần áo màu trắng. |
| 脱 | tuō | cởi | 请脱鞋。 Pinyin: Qǐng tuō xié. Nghĩa: Mời cởi giày. |
| 包 | bāo | túi, ví | 我的包在床上。 Pinyin: Wǒ de bāo zài chuáng shàng. Nghĩa: Cái túi của tôi ở trên giường. |
| 杯子 | bēizi | cốc, chén, li, tách | 这个杯子很干净。 Pinyin: Zhège bēizi hěn gānjìng. Nghĩa: Cái cốc này rất sạch. |
| 本子 | běnzi | vở, quyển vở | 请打开本子。 Pinyin: Qǐng dǎkāi běnzi. Nghĩa: Hãy mở vở ra. |
| 床 | chuáng | giường | 我想睡在床上。 Pinyin: Wǒ xiǎng shuì zài chuáng shàng. Nghĩa: Tôi muốn ngủ trên giường. |
| 书 | shū | sách | 我看一本书。 Pinyin: Wǒ kàn yì běn shū. Nghĩa: Tôi đọc một quyển sách. |
| 衣服 | yīfu | quần áo | 这件衣服很好看。 Pinyin: Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn. Nghĩa: Bộ quần áo này rất đẹp. |
| 电话 | diànhuà | điện thoại | 我给妈妈打电话。 Pinyin: Wǒ gěi māma dǎ diànhuà. Nghĩa: Tôi gọi điện cho mẹ. |
| 手机 | shǒujī | điện thoại di động | 我的手机没电了。 Pinyin: Wǒ de shǒujī méi diàn le. Nghĩa: Điện thoại của tôi hết pin rồi. |
| 东西 | dōngxi | đồ đạc, đồ, vật | 桌子上有很多东西。 Pinyin: Zhuōzi shàng yǒu hěn duō dōngxi. Nghĩa: Trên bàn có nhiều đồ. |
| 电 | diàn | điện, pin | 这里没有电。 Pinyin: Zhèlǐ méiyǒu diàn. Nghĩa: Ở đây không có điện. |
| 电视 | diànshì | (chương trình) tivi | 晚上我看电视。 Pinyin: Wǎnshang wǒ kàn diànshì. Nghĩa: Buổi tối tôi xem tivi. |
| 电影 | diànyǐng | phim, điện ảnh | 这个电影很好看。 Pinyin: Zhège diànyǐng hěn hǎokàn. Nghĩa: Bộ phim này rất hay. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Kích thước: 大 (to) → 小 (nhỏ)
- Trạng thái: 新 (mới) → 旧 (cũ)
- Thiết bị: 开 (mở) → 关 (đóng)
- Thiết bị: 有电 (có điện) → 没电 (hết điện)
- Quần áo: 穿 (mặc) → 脱 (cởi)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Đồ vật: học nhanh quần áo, điện thoại, sách vở giúp bạn học 22 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.