Từ vựng HSK 1 chủ đề Địa điểm: Nhà, trường, cửa hàng và sân bay
Từ vựng HSK 1 chủ đề Địa điểm: Nhà, trường, cửa hàng và sân bay
Từ vựng HSK 1 chủ đề Địa điểm: Nhà, trường, cửa hàng và sân bay được viết cho người mới học tiếng Trung muốn nhớ từ theo tình huống thật. Chủ đề này giúp bạn hỏi một nơi ở đâu, nói mình đang ở đâu và tìm các địa điểm quen thuộc. Mỗi từ đều có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn để học xong là dùng được ngay.
Trong bài, các từ được đặt theo cặp hoặc nhóm gần nghĩa để người học không bị học rời rạc. Khi ôn, bạn nên đọc to câu ví dụ trước, sau đó nhìn lại chữ Hán và tự nhắc nghĩa bằng tiếng Việt.
1. Bảng từ vựng HSK 1 theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | nhà | 我家有四口人。 Pinyin: Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. Nghĩa: Nhà tôi có bốn người. |
| 学校 | xuéxiào | trường học, trường | 我在学校。 Pinyin: Wǒ zài xuéxiào. Nghĩa: Tôi đang ở trường học. |
| 里 | lǐ | trong | 我在房间里。 Pinyin: Wǒ zài fángjiān lǐ. Nghĩa: Tôi ở trong phòng. |
| 外 | wài | ngoài | 他在门外。 Pinyin: Tā zài mén wài. Nghĩa: Anh ấy ở ngoài cửa. |
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng, cửa hiệu | 我在商店。 Pinyin: Wǒ zài shāngdiàn. Nghĩa: Tôi đang ở cửa hàng. |
| 饭店 | fàndiàn | nhà hàng | 我在饭店。 Pinyin: Wǒ zài fàndiàn. Nghĩa: Tôi đang ở nhà hàng. |
| 图书馆 | túshūguǎn | thư viện | 我在图书馆。 Pinyin: Wǒ zài túshūguǎn. Nghĩa: Tôi đang ở thư viện. |
| 书店 | shūdiàn | cửa hàng sách, nhà sách | 我在书店。 Pinyin: Wǒ zài shūdiàn. Nghĩa: Tôi đang ở cửa hàng sách. |
| 机场 | jīchǎng | sân bay | 我在机场。 Pinyin: Wǒ zài jīchǎng. Nghĩa: Tôi đang ở sân bay. |
| 火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu | 火车站离这里不远。 Pinyin: Huǒchēzhàn lí zhèlǐ bù yuǎn. Nghĩa: Ga tàu không xa chỗ này. |
| 地点 | dìdiǎn | địa điểm, nơi chốn | 上课地点在学校。 Pinyin: Shàngkè dìdiǎn zài xuéxiào. Nghĩa: Địa điểm học ở trường. |
| 地方 | dìfang | nơi, chỗ, vùng | 这个地方很安静。 Pinyin: Zhège dìfang hěn ānjìng. Nghĩa: Nơi này rất yên tĩnh. |
| 房间 | fángjiān | phòng | 我在房间。 Pinyin: Wǒ zài fángjiān. Nghĩa: Tôi đang ở phòng. |
| 门 | mén | cửa, cổng | 我在门。 Pinyin: Wǒ zài mén. Nghĩa: Tôi đang ở cửa. |
| 路 | lù | đường | 这条路很长。 Pinyin: Zhè tiáo lù hěn cháng. Nghĩa: Con đường này rất dài. |
| 山 | shān | núi | 我想去山上。 Pinyin: Wǒ xiǎng qù shān shàng. Nghĩa: Tôi muốn lên núi. |
| 门口 | ménkǒu | cửa, cổng | 我在门口。 Pinyin: Wǒ zài ménkǒu. Nghĩa: Tôi đang ở cửa. |
| 楼 | lóu | tầng, lầu, tòa | 这座楼很高。 Pinyin: Zhè zuò lóu hěn gāo. Nghĩa: Tòa nhà này rất cao. |
| 大学 | dàxué | đại học | 我在大学。 Pinyin: Wǒ zài dàxué. Nghĩa: Tôi đang ở đại học. |
| 路口 | lùkǒu | ngã (ba, tư) đường | 我在路口等你。 Pinyin: Wǒ zài lùkǒu děng nǐ. Nghĩa: Tôi đợi bạn ở ngã đường. |
| 国 | guó | đất nước, nước nhà | 中国是一个大国。 Pinyin: Zhōngguó shì yí ge dà guó. Nghĩa: Trung Quốc là một nước lớn. |
| 国家 | guójiā | quốc gia, đất nước | 我爱我的国家。 Pinyin: Wǒ ài wǒ de guójiā. Nghĩa: Tôi yêu đất nước của tôi. |
| 教学楼 | jiàoxuélóu | tòa nhà giảng đường | 教学楼在前边。 Pinyin: Jiàoxuélóu zài qiánbian. Nghĩa: Tòa nhà giảng đường ở phía trước. |
2. Cặp từ dễ nhớ trong bài
Những cặp dưới đây nên học liền nhau vì có quan hệ gần nghĩa, trái nghĩa hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
- Bối cảnh: 家 → 学校 (Nhà/trường)
- Vị trí: 里 → 外 (Trong/ngoài)
- Phân biệt địa điểm: 商店 → 饭店 (Cửa hàng/nhà hàng)
- Phân biệt địa điểm: 图书馆 → 书店 (Thư viện/nhà sách)
- Phân biệt giao thông: 机场 → 火车站 (Sân bay/ga tàu)
3. Hội thoại ngắn
Đọc hội thoại dưới đây 2-3 lần để thấy cách dùng từ trong câu thật.
- A: 学校在哪里?
Pinyin: Xuéxiào zài nǎlǐ?
Nghĩa: Trường học ở đâu? - B: 学校在前边。
Pinyin: Xuéxiào zài qiánbian.
Nghĩa: Trường học ở phía trước. - A: 这里有商店吗?
Pinyin: Zhèlǐ yǒu shāngdiàn ma?
Nghĩa: Ở đây có cửa hàng không? - B: 有,商店在旁边。
Pinyin: Yǒu, shāngdiàn zài pángbiān.
Nghĩa: Có, cửa hàng ở bên cạnh.
4. Cách học nhanh
- Đọc chữ Hán và pinyin thành tiếng.
- Đọc câu ví dụ, hiểu nghĩa tiếng Việt trước khi học thuộc.
- Chọn 3 cặp từ dễ nhớ và tự đặt câu mới.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi tự nhắc lại bằng tiếng Việt.
5. Bài tập tự luyện
- Chọn 5 từ trong bảng và viết lại mỗi từ một lần.
- Chọn 3 câu ví dụ, đọc chậm theo pinyin.
- Tự đặt một câu tiếng Việt có dùng nghĩa của từ, sau đó thử nói bằng tiếng Trung đơn giản.
6. Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 1 chủ đề Phương hướng: Trên dưới, trái phải và đông tây
- Từ vựng HSK 1 chủ đề Ăn uống: Gọi món, nói đói no và đồ uống
- Tổng hợp 300 từ vựng HSK 1 theo chủ đề
- Ngữ pháp HSK 1 cơ bản cho người mới bắt đầu
7. Tổng kết
Bài này có 23 từ/cụm từ thuộc nhóm từ vựng HSK 1 chủ đề địa điểm. Hãy ưu tiên nhớ câu ví dụ ngắn trước, rồi mới mở rộng sang câu dài hơn.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.