Từ vựng HSK 1 chủ đề Địa điểm: hỏi đường tới nhà, trường, cửa hàng, sân bay
Từ vựng HSK 1 chủ đề Địa điểm: hỏi đường tới nhà, trường, cửa hàng, sân bay
Từ vựng HSK 1 chủ đề Địa điểm: hỏi đường tới nhà, trường, cửa hàng, sân bay được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 địa điểm. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 23 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | nhà | 我家有四口人。 Pinyin: Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. Nghĩa: Nhà tôi có bốn người. |
| 学校 | xuéxiào | trường học, trường | 我在学校。 Pinyin: Wǒ zài xuéxiào. Nghĩa: Tôi đang ở trường học. |
| 里 | lǐ | trong | 我在房间里。 Pinyin: Wǒ zài fángjiān lǐ. Nghĩa: Tôi ở trong phòng. |
| 外 | wài | ngoài | 他在门外。 Pinyin: Tā zài mén wài. Nghĩa: Anh ấy ở ngoài cửa. |
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng, cửa hiệu | 我在商店。 Pinyin: Wǒ zài shāngdiàn. Nghĩa: Tôi đang ở cửa hàng. |
| 饭店 | fàndiàn | nhà hàng | 我在饭店。 Pinyin: Wǒ zài fàndiàn. Nghĩa: Tôi đang ở nhà hàng. |
| 图书馆 | túshūguǎn | thư viện | 我在图书馆。 Pinyin: Wǒ zài túshūguǎn. Nghĩa: Tôi đang ở thư viện. |
| 书店 | shūdiàn | cửa hàng sách, nhà sách | 我在书店。 Pinyin: Wǒ zài shūdiàn. Nghĩa: Tôi đang ở cửa hàng sách. |
| 机场 | jīchǎng | sân bay | 我在机场。 Pinyin: Wǒ zài jīchǎng. Nghĩa: Tôi đang ở sân bay. |
| 火车站 | huǒchēzhàn | ga tàu | 火车站有很多人。 Pinyin: huǒchēzhàn yǒu hěn duō rén. Nghĩa: Ở ga tàu có nhiều người. |
| 地点 | dìdiǎn | địa điểm, nơi chốn | 上课地点在学校。 Pinyin: Shàngkè dìdiǎn zài xuéxiào. Nghĩa: Địa điểm học ở trường. |
| 地方 | dìfang | nơi, chỗ, vùng | 这个地方很安静。 Pinyin: Zhège dìfang hěn ānjìng. Nghĩa: Nơi này rất yên tĩnh. |
| 房间 | fángjiān | phòng | 我在房间。 Pinyin: Wǒ zài fángjiān. Nghĩa: Tôi đang ở phòng. |
| 门 | mén | cửa, cổng | 我在门。 Pinyin: Wǒ zài mén. Nghĩa: Tôi đang ở cửa. |
| 路 | lù | đường | 这条路很长。 Pinyin: Zhè tiáo lù hěn cháng. Nghĩa: Con đường này rất dài. |
| 山 | shān | núi | 我想去山上。 Pinyin: Wǒ xiǎng qù shān shàng. Nghĩa: Tôi muốn lên núi. |
| 门口 | ménkǒu | cửa, cổng | 我在门口。 Pinyin: Wǒ zài ménkǒu. Nghĩa: Tôi đang ở cửa. |
| 楼 | lóu | tầng, lầu, tòa | 这座楼很高。 Pinyin: Zhè zuò lóu hěn gāo. Nghĩa: Tòa nhà này rất cao. |
| 大学 | dàxué | đại học | 我在大学。 Pinyin: Wǒ zài dàxué. Nghĩa: Tôi đang ở đại học. |
| 路口 | lùkǒu | ngã (ba, tư) đường | 我在路口等你。 Pinyin: Wǒ zài lùkǒu děng nǐ. Nghĩa: Tôi đợi bạn ở ngã đường. |
| 国 | guó | đất nước, nước nhà | 中国是一个大国。 Pinyin: Zhōngguó shì yí ge dà guó. Nghĩa: Trung Quốc là một nước lớn. |
| 国家 | guójiā | quốc gia, đất nước | 我爱我的国家。 Pinyin: Wǒ ài wǒ de guójiā. Nghĩa: Tôi yêu đất nước của tôi. |
| 教学楼 | jiàoxuélóu | tòa nhà giảng đường | 教学楼在前边。 Pinyin: Jiàoxuélóu zài qiánbian. Nghĩa: Tòa nhà giảng đường ở phía trước. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Bối cảnh: 家 (nhà) → 学校 (trường học)
- Vị trí: 里 (trong) → 外 (ngoài)
- Phân biệt địa điểm: 商店 (cửa hàng) → 饭店 (nhà hàng)
- Phân biệt địa điểm: 图书馆 (thư viện) → 书店 (cửa hàng sách)
- Phân biệt giao thông: 机场 (sân bay) → 火车站 (ga tàu)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Địa điểm: hỏi đường tới nhà, trường, cửa hàng, sân bay giúp bạn học 23 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.