Từ vựng HSK 1 chủ đề Đại từ: nói tôi, bạn, ai, gì, ở đâu thật tự nhiên
Từ vựng HSK 1 chủ đề Đại từ: nói tôi, bạn, ai, gì, ở đâu thật tự nhiên
Từ vựng HSK 1 chủ đề Đại từ: nói tôi, bạn, ai, gì, ở đâu thật tự nhiên được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 đại từ. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 23 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 我 | wǒ | tôi, mình | 我是越南人。 Pinyin: Wǒ shì Yuènán rén. Nghĩa: Tôi là người Việt Nam. |
| 你 | nǐ | bạn, cậu | 你今天忙吗? Pinyin: Nǐ jīntiān máng ma? Nghĩa: Hôm nay bạn bận không? |
| 我们 | wǒmen | chúng tôi, chúng ta | 我们一起吃饭。 Pinyin: Wǒmen yìqǐ chī fàn. Nghĩa: Chúng tôi ăn cơm cùng nhau. |
| 你们 | nǐmen | các bạn, các cậu | 你们几点上课? Pinyin: Nǐmen jǐ diǎn shàngkè? Nghĩa: Các bạn mấy giờ vào học? |
| 他 | tā | anh ấy, ông ấy | 他是我的朋友。 Pinyin: Tā shì wǒ de péngyou. Nghĩa: Anh ấy là bạn của tôi. |
| 她 | tā | cô ấy, bà ấy | 她是老师。 Pinyin: Tā shì lǎoshī. Nghĩa: Cô ấy là giáo viên. |
| 这 | zhè | đây, này | 这是我的书。 Pinyin: Zhè shì wǒ de shū. Nghĩa: Đây là sách của tôi. |
| 那 | nà | kia, đó | 那是学校。 Pinyin: Nà shì xuéxiào. Nghĩa: Kia là trường học. |
| 哪儿 | nǎr | đâu, chỗ nào | 你家在哪儿? Pinyin: Nǐ jiā zài nǎr? Nghĩa: Nhà bạn ở đâu? |
| 那儿 | nàr | ở kia, chỗ kia, chỗ đó | 我的书在那儿。 Pinyin: Wǒ de shū zài nàr. Nghĩa: Sách của tôi ở chỗ kia. |
| 哪些 | nǎxiē | những… nào | 哪些书是你的? Pinyin: Nǎxiē shū shì nǐ de? Nghĩa: Những quyển sách nào là của bạn? |
| 那些 | nàxiē | những… ấy/đó/kia | 那些都是我的书。 Pinyin: Nàxiē dōu shì wǒ de shū. Nghĩa: Những quyển kia đều là sách của tôi. |
| 您 | nín | bạn, ngài,… (cách xưng hô tôn trọng) | 您好,请坐。 Pinyin: Nín hǎo, qǐng zuò. Nghĩa: Chào anh/chị, mời ngồi. |
| 他们 | tāmen | họ, bọn họ | 他们都是学生。 Pinyin: Tāmen dōu shì xuésheng. Nghĩa: Họ đều là học sinh. |
| 她们 | tāmen | họ, các cô ấy | 她们在图书馆。 Pinyin: Tāmen zài túshūguǎn. Nghĩa: Các cô ấy ở thư viện. |
| 什么 | shénme | gì | 你喝什么? Pinyin: Nǐ hē shénme? Nghĩa: Bạn uống gì? |
| 谁 | shéi | ai | 他是谁? Pinyin: Tā shì shéi? Nghĩa: Anh ấy là ai? |
| 几 | jǐ | mấy | 现在几点? Pinyin: Xiànzài jǐ diǎn? Nghĩa: Bây giờ mấy giờ? |
| 哪 | nǎ | nào | 你要哪一个? Pinyin: Nǐ yào nǎ yí ge? Nghĩa: Bạn muốn cái nào? |
| 那边 | nàbiān | đằng kia | 书店在那边。 Pinyin: Shūdiàn zài nàbiān. Nghĩa: Nhà sách ở đằng kia. |
| 多少 | duōshao | bao nhiêu | 这个多少钱? Pinyin: Zhège duōshao qián? Nghĩa: Cái này bao nhiêu tiền? |
| 怎么 | zěnme | thế nào, sao, làm sao | 这个字怎么读? Pinyin: Zhège zì zěnme dú? Nghĩa: Chữ này đọc thế nào? |
| 别的 | biéde | cái khác | 我想看别的书。 Pinyin: Wǒ xiǎng kàn biéde shū. Nghĩa: Tôi muốn xem quyển sách khác. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Vai giao tiếp: 我 (tôi) → 你 (bạn)
- Vai giao tiếp: 我们 (chúng tôi) → 你们 (các bạn)
- Cặp giới tính: 他 (anh ấy) → 她 (cô ấy)
- Chỉ định: 这 (đây) → 那 (kia)
- Hỏi đáp: 哪儿 (đâu) → 那儿 (ở kia)
- Hỏi đáp: 哪些 (những… nào) → 那些 (những… ấy/đó/kia)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Đại từ: nói tôi, bạn, ai, gì, ở đâu thật tự nhiên giúp bạn học 23 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.