Từ vựng HSK 1 chủ đề Công việc: biết, hiểu, nhớ, quên trong đời sống
Từ vựng HSK 1 chủ đề Công việc: biết, hiểu, nhớ, quên trong đời sống
Từ vựng HSK 1 chủ đề Công việc: biết, hiểu, nhớ, quên trong đời sống được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 công việc. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 21 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 记得 | jìde | nhớ, nhớ ra | 我记得你的名字。 Pinyin: Wǒ jìde nǐ de míngzi. Nghĩa: Tôi nhớ tên của bạn. |
| 忘 | wàng | quên | 我忘了他的电话。 Pinyin: Wǒ wàng le tā de diànhuà. Nghĩa: Tôi quên số điện thoại của anh ấy. |
| 知道 | zhīdào | biết, biết rằng | 我知道这个地方。 Pinyin: Wǒ zhīdào zhège dìfang. Nghĩa: Tôi biết nơi này. |
| 不知道 | bù zhīdào | không biết | 我不知道答案。 Pinyin: Wǒ bù zhīdào dá’àn. Nghĩa: Tôi không biết đáp án. |
| 明白 | míngbai | biết, hiểu | 我明白了。 Pinyin: Wǒ míngbai le. Nghĩa: Tôi hiểu rồi. |
| 不明白 | bù míngbai | không hiểu | 我不明白这个问题。 Pinyin: Wǒ bù míngbai zhège wèntí. Nghĩa: Tôi không hiểu câu hỏi này. |
| 工作 | gōngzuò | công việc, việc làm | 我今天有工作。 Pinyin: Wǒ jīntiān yǒu gōngzuò. Nghĩa: Hôm nay tôi có việc. |
| 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi | 我下午休息。 Pinyin: Wǒ xiàwǔ xiūxi. Nghĩa: Buổi chiều tôi nghỉ ngơi. |
| 重要 | zhòngyào | quan trọng | 这件事很重要。 Pinyin: Zhè jiàn shì hěn zhòngyào. Nghĩa: Việc này rất quan trọng. |
| 不重要 | bù zhòngyào | không quan trọng | 这件事不重要。 Pinyin: Zhè jiàn shì bù zhòngyào. Nghĩa: Việc này không quan trọng. |
| 有用 | yǒuyòng | hữu dụng, có ích | 这个办法很有用。 Pinyin: Zhège bànfǎ hěn yǒuyòng. Nghĩa: Cách này rất có ích. |
| 没用 | méiyòng | vô dụng | 这个办法没用。 Pinyin: Zhège bànfǎ méi yòng. Nghĩa: Cách này vô dụng. |
| 问 | wèn | hỏi | 我想问一个问题。 Pinyin: Wǒ xiǎng wèn yí ge wèntí. Nghĩa: Tôi muốn hỏi một câu. |
| 介绍 | jièshào | giới thiệu | 请介绍一下。 Pinyin: Qǐng jièshào yíxià. Nghĩa: Hãy giới thiệu một chút. |
| 回答 | huídá | trả lời | 请回答我的问题。 Pinyin: Qǐng huídá wǒ de wèntí. Nghĩa: Hãy trả lời câu hỏi của tôi. |
| 请问 | qǐngwèn | xin hỏi | 请问,门口在哪儿? Pinyin: Qǐngwèn, ménkǒu zài nǎr? Nghĩa: Xin hỏi, cổng ở đâu? |
| 认识 | rènshi | biết, quen biết | 我认识他。 Pinyin: Wǒ rènshi tā. Nghĩa: Tôi quen anh ấy. |
| 觉得 | juéde | cảm thấy | 我觉得很好。 Pinyin: Wǒ juéde hěn hǎo. Nghĩa: Tôi cảm thấy rất tốt. |
| 认真 | rènzhēn | chăm chỉ, nghiêm túc | 她学习很认真。 Pinyin: Tā xuéxí hěn rènzhēn. Nghĩa: Cô ấy học rất nghiêm túc. |
| 事 | shì | việc, công việc; chuyện | 我有一件事。 Pinyin: Wǒ yǒu yí jiàn shì. Nghĩa: Tôi có một việc. |
| 动作 | dòngzuò | động tác, hoạt động | 这个动作很难。 Pinyin: Zhège dòngzuò hěn nán. Nghĩa: Động tác này rất khó. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Trí nhớ: 记得 (nhớ) → 忘 (quên)
- Tri thức: 知道 (biết) → 不知道 (không biết)
- Tri thức: 明白 (biết) → 不明白 (không hiểu)
- Công việc: 工作 (công việc) → 休息 (nghỉ ngơi)
- Đánh giá: 重要 (quan trọng) → 不重要 (không quan trọng)
- Đánh giá: 有用 (hữu dụng) → 没用 (vô dụng)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Công việc: biết, hiểu, nhớ, quên trong đời sống giúp bạn học 21 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.