Từ vựng HSK 1 chủ đề Công việc: biết, hiểu, nhớ, quên trong đời sống

Từ vựng HSK 1 chủ đề Công việc: biết, hiểu, nhớ, quên trong đời sống: 21 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa thuần Việt, nhóm liên kết và bài tập ôn tập.

HSK 1 2026-07-08 08:45:00 0 lượt xem

Từ vựng HSK 1 chủ đề Công việc: biết, hiểu, nhớ, quên trong đời sống

Từ vựng HSK 1 chủ đề Công việc: biết, hiểu, nhớ, quên trong đời sống được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.

Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 công việc. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.

1. Học chủ đề này để làm gì?

Chủ đề này có 21 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.

2. Bảng từ vựng theo chủ đề

Chữ HánPinyinNghĩaVí dụ
记得jìdenhớ, nhớ ra我记得你的名字。
Pinyin: Wǒ jìde nǐ de míngzi.
Nghĩa: Tôi nhớ tên của bạn.
wàngquên我忘了他的电话。
Pinyin: Wǒ wàng le tā de diànhuà.
Nghĩa: Tôi quên số điện thoại của anh ấy.
知道zhīdàobiết, biết rằng我知道这个地方。
Pinyin: Wǒ zhīdào zhège dìfang.
Nghĩa: Tôi biết nơi này.
不知道bù zhīdàokhông biết我不知道答案。
Pinyin: Wǒ bù zhīdào dá’àn.
Nghĩa: Tôi không biết đáp án.
明白míngbaibiết, hiểu我明白了。
Pinyin: Wǒ míngbai le.
Nghĩa: Tôi hiểu rồi.
不明白bù míngbaikhông hiểu我不明白这个问题。
Pinyin: Wǒ bù míngbai zhège wèntí.
Nghĩa: Tôi không hiểu câu hỏi này.
工作gōngzuòcông việc, việc làm我今天有工作。
Pinyin: Wǒ jīntiān yǒu gōngzuò.
Nghĩa: Hôm nay tôi có việc.
休息xiūxinghỉ ngơi我下午休息。
Pinyin: Wǒ xiàwǔ xiūxi.
Nghĩa: Buổi chiều tôi nghỉ ngơi.
重要zhòngyàoquan trọng这件事很重要。
Pinyin: Zhè jiàn shì hěn zhòngyào.
Nghĩa: Việc này rất quan trọng.
不重要bù zhòngyàokhông quan trọng这件事不重要。
Pinyin: Zhè jiàn shì bù zhòngyào.
Nghĩa: Việc này không quan trọng.
有用yǒuyònghữu dụng, có ích这个办法很有用。
Pinyin: Zhège bànfǎ hěn yǒuyòng.
Nghĩa: Cách này rất có ích.
没用méiyòngvô dụng这个办法没用。
Pinyin: Zhège bànfǎ méi yòng.
Nghĩa: Cách này vô dụng.
wènhỏi我想问一个问题。
Pinyin: Wǒ xiǎng wèn yí ge wèntí.
Nghĩa: Tôi muốn hỏi một câu.
介绍jièshàogiới thiệu请介绍一下。
Pinyin: Qǐng jièshào yíxià.
Nghĩa: Hãy giới thiệu một chút.
回答huídátrả lời请回答我的问题。
Pinyin: Qǐng huídá wǒ de wèntí.
Nghĩa: Hãy trả lời câu hỏi của tôi.
请问qǐngwènxin hỏi请问,门口在哪儿?
Pinyin: Qǐngwèn, ménkǒu zài nǎr?
Nghĩa: Xin hỏi, cổng ở đâu?
认识rènshibiết, quen biết我认识他。
Pinyin: Wǒ rènshi tā.
Nghĩa: Tôi quen anh ấy.
觉得juédecảm thấy我觉得很好。
Pinyin: Wǒ juéde hěn hǎo.
Nghĩa: Tôi cảm thấy rất tốt.
认真rènzhēnchăm chỉ, nghiêm túc她学习很认真。
Pinyin: Tā xuéxí hěn rènzhēn.
Nghĩa: Cô ấy học rất nghiêm túc.
shìviệc, công việc; chuyện我有一件事。
Pinyin: Wǒ yǒu yí jiàn shì.
Nghĩa: Tôi có một việc.
动作dòngzuòđộng tác, hoạt động这个动作很难。
Pinyin: Zhège dòngzuò hěn nán.
Nghĩa: Động tác này rất khó.

3. Các cặp từ nên học liền nhau

Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.

  • Trí nhớ: 记得 (nhớ) → 忘 (quên)
  • Tri thức: 知道 (biết) → 不知道 (không biết)
  • Tri thức: 明白 (biết) → 不明白 (không hiểu)
  • Công việc: 工作 (công việc) → 休息 (nghỉ ngơi)
  • Đánh giá: 重要 (quan trọng) → 不重要 (không quan trọng)
  • Đánh giá: 有用 (hữu dụng) → 没用 (vô dụng)

4. Cách học nhanh trong 10 phút

  1. Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
  2. Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
  3. Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
  4. Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
  5. Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.

5. Bài tập ôn lại

  • Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
  • Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
  • Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
  • Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.

6. Tổng kết

Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Công việc: biết, hiểu, nhớ, quên trong đời sống giúp bạn học 21 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.

Luyện tập nhanh

Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.

0 Từ trong bài
0 Đã nhớ
0 Cần ôn
0 Chuỗi đúng
Mục tiêu bài học Chọn số từ muốn nhớ trong hôm nay rồi bắt đầu luyện.
Chưa học

Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.

Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.

Thử thách: 0/5
Điểm: 0/0

Từ cần ôn lại