Từ vựng HSK 1 chủ đề Con người: nam nữ, bạn bè, thầy cô dễ nhớ
Từ vựng HSK 1 chủ đề Con người: nam nữ, bạn bè, thầy cô dễ nhớ
Từ vựng HSK 1 chủ đề Con người: nam nữ, bạn bè, thầy cô dễ nhớ được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 con người. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 16 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 男 | nán | nam | 他是男的。 Pinyin: Tā shì nán de. Nghĩa: Người đó là nam. |
| 女 | nǚ | nữ | 他是女的。 Pinyin: Tā shì nǚ de. Nghĩa: Người đó là nữ. |
| 男人 | nánrén | đàn ông | 这个男人在学校。 Pinyin: Zhège nánrén zài xuéxiào. Nghĩa: Đàn ông này đang ở trường. |
| 女人 | nǚrén | phụ nữ, đàn bà | 这个女人在学校。 Pinyin: Zhège nǚrén zài xuéxiào. Nghĩa: Phụ nữ này đang ở trường. |
| 男孩儿 | nánháir | bé trai, con trai | 这个男孩儿在学校。 Pinyin: Zhège nánháir zài xuéxiào. Nghĩa: Bé trai này đang ở trường. |
| 女孩儿 | nǚháir | cô bé, cô gái; con gái | 这个女孩儿在学校。 Pinyin: Zhège nǚháir zài xuéxiào. Nghĩa: Cô bé này đang ở trường. |
| 男生 | nánshēng | học sinh nam, nam sinh | 这个男生在学校。 Pinyin: Zhège nánshēng zài xuéxiào. Nghĩa: Học sinh nam này đang ở trường. |
| 女生 | nǚshēng | nữ sinh, học sinh nữ | 这个女生在学校。 Pinyin: Zhège nǚshēng zài xuéxiào. Nghĩa: Nữ sinh này đang ở trường. |
| 老人 | lǎorén | người già, người cao tuổi | 这个老人在学校。 Pinyin: Zhège lǎorén zài xuéxiào. Nghĩa: Người già này đang ở trường. |
| 孩子 | háizi | con cái, trẻ con | 孩子在家里。 Pinyin: Háizi zài jiā lǐ. Nghĩa: Đứa trẻ ở trong nhà. |
| 朋友 | péngyou | bạn, bạn bè | 这个朋友在学校。 Pinyin: Zhège péngyou zài xuéxiào. Nghĩa: Bạn này đang ở trường. |
| 网友 | wǎngyǒu | bạn trên mạng, bạn quen qua mạng | 这个网友在学校。 Pinyin: Zhège wǎngyǒu zài xuéxiào. Nghĩa: Bạn trên mạng này đang ở trường. |
| 同学 | tóngxué | bạn học, bạn cùng lớp | 这个同学在学校。 Pinyin: Zhège tóngxué zài xuéxiào. Nghĩa: Bạn học này đang ở trường. |
| 人 | rén | người | 这个人在学校。 Pinyin: Zhège rén zài xuéxiào. Nghĩa: Người này đang ở trường. |
| 老师 | lǎoshī | thầy giáo, cô giáo, giáo viên | 这个老师在学校。 Pinyin: Zhège lǎoshī zài xuéxiào. Nghĩa: Thầy giáo này đang ở trường. |
| 病人 | bìngrén | bệnh nhân | 这个病人在学校。 Pinyin: Zhège bìngrén zài xuéxiào. Nghĩa: Bệnh nhân này đang ở trường. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Trái nghĩa/giới tính: 男 (nam) → 女 (nữ)
- Cặp giới tính: 男人 (đàn ông) → 女人 (phụ nữ)
- Cặp giới tính: 男孩儿 (bé trai) → 女孩儿 (cô bé)
- Cặp giới tính: 男生 (học sinh nam) → 女生 (nữ sinh)
- Đối lập tuổi: 老人 (người già) → 孩子 (con cái)
- Nhóm liên quan: 朋友 (bạn) → 网友 (bạn trên mạng) → 同学 (bạn học)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Con người: nam nữ, bạn bè, thầy cô dễ nhớ giúp bạn học 16 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.