Từ vựng HSK 1 chủ đề Con người: Nam nữ, bạn bè và thầy cô
Từ vựng HSK 1 chủ đề Con người: Nam nữ, bạn bè và thầy cô
Từ vựng HSK 1 chủ đề Con người: Nam nữ, bạn bè và thầy cô được viết cho người mới học tiếng Trung muốn nhớ từ theo tình huống thật. Chủ đề này giúp bạn nói về người xung quanh, bạn bè, giáo viên, học sinh và cách gọi cơ bản. Mỗi từ đều có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn để học xong là dùng được ngay.
Trong bài, các từ được đặt theo cặp hoặc nhóm gần nghĩa để người học không bị học rời rạc. Khi ôn, bạn nên đọc to câu ví dụ trước, sau đó nhìn lại chữ Hán và tự nhắc nghĩa bằng tiếng Việt.
1. Bảng từ vựng HSK 1 theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 男 | nán | nam | 他是男的。 Pinyin: Tā shì nán de. Nghĩa: Người đó là nam. |
| 女 | nǚ | nữ | 他是女的。 Pinyin: Tā shì nǚ de. Nghĩa: Người đó là nữ. |
| 男人 | nánrén | đàn ông | 这个男人在学校。 Pinyin: Zhège nánrén zài xuéxiào. Nghĩa: Đàn ông này đang ở trường. |
| 女人 | nǚrén | phụ nữ, đàn bà | 这个女人在学校。 Pinyin: Zhège nǚrén zài xuéxiào. Nghĩa: Phụ nữ này đang ở trường. |
| 男孩儿 | nánháir | bé trai, con trai | 这个男孩儿在学校。 Pinyin: Zhège nánháir zài xuéxiào. Nghĩa: Bé trai này đang ở trường. |
| 女孩儿 | nǚháir | cô bé, cô gái; con gái | 这个女孩儿在学校。 Pinyin: Zhège nǚháir zài xuéxiào. Nghĩa: Cô bé này đang ở trường. |
| 男生 | nánshēng | học sinh nam, nam sinh | 这个男生在学校。 Pinyin: Zhège nánshēng zài xuéxiào. Nghĩa: Học sinh nam này đang ở trường. |
| 女生 | nǚshēng | nữ sinh, học sinh nữ | 这个女生在学校。 Pinyin: Zhège nǚshēng zài xuéxiào. Nghĩa: Nữ sinh này đang ở trường. |
| 老人 | lǎorén | người già, người cao tuổi | 这个老人在学校。 Pinyin: Zhège lǎorén zài xuéxiào. Nghĩa: Người già này đang ở trường. |
| 孩子 | háizi | con cái, trẻ con | 孩子在家里。 Pinyin: Háizi zài jiā lǐ. Nghĩa: Đứa trẻ ở trong nhà. |
| 朋友 | péngyou | bạn, bạn bè | 这个朋友在学校。 Pinyin: Zhège péngyou zài xuéxiào. Nghĩa: Bạn này đang ở trường. |
| 网友 | wǎngyǒu | bạn trên mạng, bạn quen qua mạng | 这个网友在学校。 Pinyin: Zhège wǎngyǒu zài xuéxiào. Nghĩa: Bạn trên mạng này đang ở trường. |
| 同学 | tóngxué | bạn học, bạn cùng lớp | 这个同学在学校。 Pinyin: Zhège tóngxué zài xuéxiào. Nghĩa: Bạn học này đang ở trường. |
| 人 | rén | người | 这个人在学校。 Pinyin: Zhège rén zài xuéxiào. Nghĩa: Người này đang ở trường. |
| 老师 | lǎoshī | thầy giáo, cô giáo, giáo viên | 这个老师在学校。 Pinyin: Zhège lǎoshī zài xuéxiào. Nghĩa: Thầy giáo này đang ở trường. |
| 病人 | bìngrén | bệnh nhân | 这个病人在学校。 Pinyin: Zhège bìngrén zài xuéxiào. Nghĩa: Bệnh nhân này đang ở trường. |
2. Cặp từ dễ nhớ trong bài
Những cặp dưới đây nên học liền nhau vì có quan hệ gần nghĩa, trái nghĩa hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
- Trái nghĩa/giới tính: 男 → 女 (Nam/nữ)
- Cặp giới tính: 男人 → 女人 (Đàn ông/phụ nữ)
- Cặp giới tính: 男孩儿 → 女孩儿 (Bé trai/bé gái)
- Cặp giới tính: 男生 → 女生 (Nam sinh/nữ sinh)
- Đối lập tuổi: 老人 → 孩子 (Người già/trẻ con)
- Nhóm liên quan: 朋友 → 网友 (Bạn bè, bạn mạng, bạn học)
- Nhóm liên quan: 网友 → 同学 (Bạn bè, bạn mạng, bạn học)
3. Hội thoại ngắn
Đọc hội thoại dưới đây 2-3 lần để thấy cách dùng từ trong câu thật.
- A: 他是谁?
Pinyin: Tā shì shéi?
Nghĩa: Anh ấy là ai? - B: 他是我的老师。
Pinyin: Tā shì wǒ de lǎoshī.
Nghĩa: Anh ấy là thầy giáo của tôi. - A: 她是学生吗?
Pinyin: Tā shì xuésheng ma?
Nghĩa: Cô ấy là học sinh à? - B: 是,她是学生。
Pinyin: Shì, tā shì xuésheng.
Nghĩa: Đúng, cô ấy là học sinh.
4. Cách học nhanh
- Đọc chữ Hán và pinyin thành tiếng.
- Đọc câu ví dụ, hiểu nghĩa tiếng Việt trước khi học thuộc.
- Chọn 3 cặp từ dễ nhớ và tự đặt câu mới.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi tự nhắc lại bằng tiếng Việt.
5. Bài tập tự luyện
- Chọn 5 từ trong bảng và viết lại mỗi từ một lần.
- Chọn 3 câu ví dụ, đọc chậm theo pinyin.
- Tự đặt một câu tiếng Việt có dùng nghĩa của từ, sau đó thử nói bằng tiếng Trung đơn giản.
6. Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 1 chủ đề Đại từ: Tôi, bạn, ai, gì và ở đâu
- Từ vựng HSK 1 chủ đề Thời gian: Hôm nay, ngày mai và giờ giấc
- Tổng hợp 300 từ vựng HSK 1 theo chủ đề
- Ngữ pháp HSK 1 cơ bản cho người mới bắt đầu
7. Tổng kết
Bài này có 16 từ/cụm từ thuộc nhóm từ vựng HSK 1 chủ đề con người. Hãy ưu tiên nhớ câu ví dụ ngắn trước, rồi mới mở rộng sang câu dài hơn.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.