Từ vựng HSK 1 chủ đề Ăn uống: gọi món, nói đói no và đồ uống dễ nhớ
Từ vựng HSK 1 chủ đề Ăn uống: gọi món, nói đói no và đồ uống dễ nhớ
Từ vựng HSK 1 chủ đề Ăn uống: gọi món, nói đói no và đồ uống dễ nhớ được biên soạn lại theo nhóm nghĩa trong file Excel, giúp người mới học HSK 1 nhớ từ theo tình huống thay vì học rời rạc. Bài này có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt thuần Việt, cặp từ học liền nhau và ví dụ gợi nhớ gần với đời sống Việt Nam.
Từ khóa chính của bài là từ vựng HSK 1 ăn uống. Nội dung phù hợp cho người mới bắt đầu, người ôn thi HSK 1 và người muốn nhập dữ liệu từ vựng vào hệ thống học tập hoặc SQL.
1. Học chủ đề này để làm gì?
Chủ đề này có 23 dòng từ vựng, được sắp xếp theo từng cặp hoặc nhóm nghĩa gần nhau. Cách đặt dòng trên - dòng dưới giúp bạn dễ nhớ các cặp như trên - dưới, bố - mẹ, đến - đi, mở - đóng.
2. Bảng từ vựng theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 吃 | chī | ăn | 我吃米饭。 Pinyin: Wǒ chī mǐfàn. Nghĩa: Tôi ăn cơm. |
| 喝 | hē | uống | 我喝茶。 Pinyin: Wǒ hē chá. Nghĩa: Tôi uống trà. |
| 饿 | è | đói | 我饿了。 Pinyin: Wǒ è le. Nghĩa: Tôi đói rồi. |
| 饱 | bǎo | no | 我吃饱了。 Pinyin: Wǒ chī bǎo le. Nghĩa: Tôi ăn no rồi. |
| 渴 | kě | khát | 我很渴。 Pinyin: Wǒ hěn kě. Nghĩa: Tôi rất khát. |
| 不渴 | bù kě | không khát | 我现在不渴。 Pinyin: Wǒ xiànzài bù kě. Nghĩa: Bây giờ tôi không khát. |
| 热 | rè | nóng | 今天很热。 Pinyin: Jīntiān hěn rè. Nghĩa: Hôm nay rất nóng. |
| 冷 | lěng | lạnh | 今天很冷。 Pinyin: Jīntiān hěn lěng. Nghĩa: Hôm nay rất lạnh. |
| 早饭 | zǎofàn | bữa sáng | 我早饭吃面包。 Pinyin: Wǒ zǎofàn chī miànbāo. Nghĩa: Bữa sáng tôi ăn bánh mì. |
| 午饭 | wǔfàn | bữa trưa, cơm trưa | 午饭很好吃。 Pinyin: Wǔfàn hěn hǎochī. Nghĩa: Bữa trưa rất ngon. |
| 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối | 晚饭我们吃米饭。 Pinyin: Wǎnfàn wǒmen chī mǐfàn. Nghĩa: Bữa tối chúng tôi ăn cơm. |
| 饭 | fàn | cơm | 我吃饭了。 Pinyin: Wǒ chī fàn le. Nghĩa: Tôi ăn cơm rồi. |
| 米饭 | mǐfàn | cơm | 我喜欢吃米饭。 Pinyin: Wǒ xǐhuan chī mǐfàn. Nghĩa: Tôi thích ăn cơm. |
| 包子 | bāozi | bánh bao | 这个包子很好吃。 Pinyin: Zhège bāozi hěn hǎochī. Nghĩa: Cái bánh bao này rất ngon. |
| 面包 | miànbāo | bánh mì | 我买了一个面包。 Pinyin: Wǒ mǎi le yí ge miànbāo. Nghĩa: Tôi mua một cái bánh mì. |
| 菜 | cài | rau, món ăn | 这个菜不太辣。 Pinyin: Zhège cài bú tài là. Nghĩa: Món này không cay lắm. |
| 肉 | ròu | thịt | 我不吃很多肉。 Pinyin: Wǒ bù chī hěn duō ròu. Nghĩa: Tôi không ăn nhiều thịt. |
| 奶 | nǎi | sữa | 孩子喝奶。 Pinyin: Háizi hē nǎi. Nghĩa: Đứa trẻ uống sữa. |
| 水 | shuǐ | nước | 请喝水。 Pinyin: Qǐng hē shuǐ. Nghĩa: Mời uống nước. |
| 茶 | chá | trà | 爸爸喜欢喝茶。 Pinyin: Bàba xǐhuan hē chá. Nghĩa: Bố thích uống trà. |
| 好吃 | hǎochī | ngon | 这个菜很好吃。 Pinyin: Zhège cài hěn hǎochī. Nghĩa: Món này rất ngon. |
| 面条儿 | miàntiáor | mỳ | 我想吃面条儿。 Pinyin: Wǒ xiǎng chī miàntiáor. Nghĩa: Tôi muốn ăn mì. |
| 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà | 我早上吃鸡蛋。 Pinyin: Wǒ zǎoshang chī jīdàn. Nghĩa: Buổi sáng tôi ăn trứng gà. |
3. Các cặp từ nên học liền nhau
Những cặp dưới đây được đặt cùng nhóm để người học nhìn một lần là nhớ được quan hệ nghĩa. Khi nhập SQL, bạn có thể dùng cột nhóm liên kết để tạo quan hệ giữa các từ.
- Hành động: 吃 (ăn) → 喝 (uống)
- Cảm giác: 饿 (đói) → 饱 (no)
- Phủ định: 渴 (khát) → 不渴 (không khát)
- Trái nghĩa: 热 (nóng) → 冷 (lạnh)
- Bữa ăn: 早饭 (bữa sáng) → 午饭 (bữa trưa) → 晚饭 (bữa tối)
4. Cách học nhanh trong 10 phút
- Đọc chữ Hán và pinyin của từng dòng, chưa cần học thuộc ngay.
- Nhìn cột nghĩa thuần Việt để hiểu tình huống dùng từ.
- Học theo nhóm liên kết trước, ví dụ một cặp trái nghĩa hoặc một nhóm gia đình.
- Che cột nghĩa, tự nhắc lại bằng tiếng Việt thật tự nhiên.
- Cuối cùng tự đặt một câu tiếng Việt cho mỗi nhóm, rồi mới tập chuyển sang tiếng Trung.
5. Bài tập ôn lại
- Chọn 5 từ trong bảng và đọc pinyin 3 lần.
- Chọn 3 cặp từ, viết lại các từ theo đúng thứ tự trên bảng.
- Đặt 5 câu tiếng Việt thật tự nhiên có dùng nghĩa của các từ trong bài.
- Che cột nghĩa rồi tự đọc lại chữ Hán và pinyin.
6. Tổng kết
Bài Từ vựng HSK 1 chủ đề Ăn uống: gọi món, nói đói no và đồ uống dễ nhớ giúp bạn học 23 dòng từ vựng theo chủ đề, có pinyin, nghĩa tiếng Việt tự nhiên và nhóm liên kết rõ ràng. Cách trình bày này vừa dễ học, vừa thuận tiện để đưa dữ liệu vào hệ thống SQL hoặc ứng dụng flashcard.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.