Từ vựng HSK 1 chủ đề Ăn uống: Gọi món, nói đói no và đồ uống
Từ vựng HSK 1 chủ đề Ăn uống: Gọi món, nói đói no và đồ uống
Từ vựng HSK 1 chủ đề Ăn uống: Gọi món, nói đói no và đồ uống được viết cho người mới học tiếng Trung muốn nhớ từ theo tình huống thật. Chủ đề này giúp bạn gọi món đơn giản, nói đói no, gọi trà nước và nhận xét món ăn. Mỗi từ đều có chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ ngắn để học xong là dùng được ngay.
Trong bài, các từ được đặt theo cặp hoặc nhóm gần nghĩa để người học không bị học rời rạc. Khi ôn, bạn nên đọc to câu ví dụ trước, sau đó nhìn lại chữ Hán và tự nhắc nghĩa bằng tiếng Việt.
1. Bảng từ vựng HSK 1 theo chủ đề
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 吃 | chī | ăn | 我吃米饭。 Pinyin: Wǒ chī mǐfàn. Nghĩa: Tôi ăn cơm. |
| 喝 | hē | uống | 我喝茶。 Pinyin: Wǒ hē chá. Nghĩa: Tôi uống trà. |
| 饿 | è | đói | 我饿了。 Pinyin: Wǒ è le. Nghĩa: Tôi đói rồi. |
| 饱 | bǎo | no | 我吃饱了。 Pinyin: Wǒ chī bǎo le. Nghĩa: Tôi ăn no rồi. |
| 渴 | kě | khát | 我很渴。 Pinyin: Wǒ hěn kě. Nghĩa: Tôi rất khát. |
| 不渴 | bù kě | không khát | 我现在不渴。 Pinyin: Wǒ xiànzài bù kě. Nghĩa: Bây giờ tôi không khát. |
| 热 | rè | nóng | 今天很热。 Pinyin: Jīntiān hěn rè. Nghĩa: Hôm nay rất nóng. |
| 冷 | lěng | lạnh | 今天很冷。 Pinyin: Jīntiān hěn lěng. Nghĩa: Hôm nay rất lạnh. |
| 早饭 | zǎofàn | bữa sáng | 我早饭吃面包。 Pinyin: Wǒ zǎofàn chī miànbāo. Nghĩa: Bữa sáng tôi ăn bánh mì. |
| 午饭 | wǔfàn | bữa trưa, cơm trưa | 午饭很好吃。 Pinyin: Wǔfàn hěn hǎochī. Nghĩa: Bữa trưa rất ngon. |
| 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối | 晚饭我们吃米饭。 Pinyin: Wǎnfàn wǒmen chī mǐfàn. Nghĩa: Bữa tối chúng tôi ăn cơm. |
| 饭 | fàn | cơm | 我吃饭了。 Pinyin: Wǒ chī fàn le. Nghĩa: Tôi ăn cơm rồi. |
| 米饭 | mǐfàn | cơm | 我喜欢吃米饭。 Pinyin: Wǒ xǐhuan chī mǐfàn. Nghĩa: Tôi thích ăn cơm. |
| 包子 | bāozi | bánh bao | 这个包子很好吃。 Pinyin: Zhège bāozi hěn hǎochī. Nghĩa: Cái bánh bao này rất ngon. |
| 面包 | miànbāo | bánh mì | 我买了一个面包。 Pinyin: Wǒ mǎi le yí ge miànbāo. Nghĩa: Tôi mua một cái bánh mì. |
| 菜 | cài | rau, món ăn | 这个菜不太辣。 Pinyin: Zhège cài bú tài là. Nghĩa: Món này không cay lắm. |
| 肉 | ròu | thịt | 我不吃很多肉。 Pinyin: Wǒ bù chī hěn duō ròu. Nghĩa: Tôi không ăn nhiều thịt. |
| 奶 | nǎi | sữa | 孩子喝奶。 Pinyin: Háizi hē nǎi. Nghĩa: Đứa trẻ uống sữa. |
| 水 | shuǐ | nước | 请喝水。 Pinyin: Qǐng hē shuǐ. Nghĩa: Mời uống nước. |
| 茶 | chá | trà | 爸爸喜欢喝茶。 Pinyin: Bàba xǐhuan hē chá. Nghĩa: Bố thích uống trà. |
| 好吃 | hǎochī | ngon | 这个菜很好吃。 Pinyin: Zhège cài hěn hǎochī. Nghĩa: Món này rất ngon. |
| 面条儿 | miàntiáor | mỳ | 我想吃面条儿。 Pinyin: Wǒ xiǎng chī miàntiáor. Nghĩa: Tôi muốn ăn mì. |
| 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà | 我早上吃鸡蛋。 Pinyin: Wǒ zǎoshang chī jīdàn. Nghĩa: Buổi sáng tôi ăn trứng gà. |
2. Cặp từ dễ nhớ trong bài
Những cặp dưới đây nên học liền nhau vì có quan hệ gần nghĩa, trái nghĩa hoặc thường xuất hiện trong cùng một tình huống.
- Hành động: 吃 → 喝 (Ăn/uống)
- Cảm giác: 饿 → 饱 (Đói/no)
- Phủ định: 渴 → 不渴 (Khát/không khát)
- Trái nghĩa: 热 → 冷 (Nóng/lạnh)
- Bữa ăn: 早饭 → 午饭 (Bữa sáng/trưa/tối)
- Bữa ăn: 午饭 → 晚饭 (Bữa sáng/trưa/tối)
3. Hội thoại ngắn
Đọc hội thoại dưới đây 2-3 lần để thấy cách dùng từ trong câu thật.
- A: 你想吃什么?
Pinyin: Nǐ xiǎng chī shénme?
Nghĩa: Bạn muốn ăn gì? - B: 我想吃包子。
Pinyin: Wǒ xiǎng chī bāozi.
Nghĩa: Tôi muốn ăn bánh bao. - A: 你喝茶吗?
Pinyin: Nǐ hē chá ma?
Nghĩa: Bạn uống trà không? - B: 喝,谢谢。
Pinyin: Hē, xièxie.
Nghĩa: Có, cảm ơn.
4. Cách học nhanh
- Đọc chữ Hán và pinyin thành tiếng.
- Đọc câu ví dụ, hiểu nghĩa tiếng Việt trước khi học thuộc.
- Chọn 3 cặp từ dễ nhớ và tự đặt câu mới.
- Che cột nghĩa, nhìn chữ Hán rồi tự nhắc lại bằng tiếng Việt.
5. Bài tập tự luyện
- Chọn 5 từ trong bảng và viết lại mỗi từ một lần.
- Chọn 3 câu ví dụ, đọc chậm theo pinyin.
- Tự đặt một câu tiếng Việt có dùng nghĩa của từ, sau đó thử nói bằng tiếng Trung đơn giản.
6. Bài học liên quan
- Từ vựng HSK 1 chủ đề Giao thông: Đi xe, mua vé và hỏi đường
- Từ vựng HSK 1 chủ đề Đồ vật: Quần áo, điện thoại, sách vở và đồ dùng
- Tổng hợp 300 từ vựng HSK 1 theo chủ đề
- Ngữ pháp HSK 1 cơ bản cho người mới bắt đầu
7. Tổng kết
Bài này có 23 từ/cụm từ thuộc nhóm từ vựng HSK 1 chủ đề ăn uống. Hãy ưu tiên nhớ câu ví dụ ngắn trước, rồi mới mở rộng sang câu dài hơn.
Luyện tập nhanh
Flashcard, nghe phát âm, quiz và ôn từ sai được tạo tự động từ bảng từ vựng trong bài.
Phím tắt: ←/→ đổi thẻ, Space nghe phát âm, 1 đã nhớ, 2 cần ôn.
Nếu điện thoại không phát âm, hãy kiểm tra trình duyệt có hỗ trợ đọc tiếng Trung không.