Kết quả tra từ “高耸”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高耸gāo sǒng
dựng đứng; sừng sững; đứng cao
高耸入云gāo sǒng rù yún
cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời