Kết quả cho “高耸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dựng đứng; sừng sững; đứng cao
cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dựng đứng; sừng sững; đứng cao
cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời