Kết quả tra từ “首尔”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
首尔Shǒu ěr
Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])
首尔特别市Shǒu ěr Tè bié shì
Thành phố Thủ đô Đặc biệt Seoul, tên chính thức của thủ đô Hàn Quốc
首尔国立大学Shǒu ěr Guó lì Dà xué
Đại học Quốc gia Seoul (SNU hay Seoul National), Hàn Quốc
国立首尔大学Guó lì Shǒu ěr Dà xué
Đại học Quốc gia Seoul SNU