Kết quả tra từ “飞蛾”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
飞蛾fēi é
bọ ngài
飞蛾扑火fēi é pū huǒ
bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người
飞蛾投火fēi é tóu huǒ
nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn