Kết quả tra từ “雚”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
雚huán
biến thể của 萑[huan2]
雚guàn
(cổ) cò; diệc
雚菌huán jūn
một loại nấm độc mọc trên sậy, dùng trong y học Trung Quốc để giúp chữa bệnh nhân nhiễm giun đũa (ký sinh trùng)