Kết quả cho “陶瓷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đồ gốm và sứ; gốm sứ
đồ gốm; đồ sứ
bô vệ sinh; bồn cầu
gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.); gốm tiên tiến; gốm kỹ thuật
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đồ gốm và sứ; gốm sứ
đồ gốm; đồ sứ
bô vệ sinh; bồn cầu
gốm mịn (dùng cho cấy ghép nha khoa, xương nhân tạo, điện tử, lưỡi dao v.v.); gốm tiên tiến; gốm kỹ thuật