Kết quả tra từ “阿育王”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿育王Ā yù wáng
A-dục (304-232 TCN), hoàng đế Ấn Độ triều đại Maurya 孔雀王朝[Kong3 que4 Wang2 chao2], trị vì 273-232 TCN