Kết quả tra từ “阴德”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阴德yīn dé
đức hạnh thầm kín
阴德必有阳报yīn dé bì yǒu yáng bào
làm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)