Kết quả tra từ “门生”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
门生mén shēng
đệ tử; học trò (của một danh sư)
得意门生dé yì mén shēng
học trò yêu thích