Kết quả tra từ “钟楼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
钟楼zhōng lóu
tháp chuông; tháp đồng hồ; Tháp Chuông, địa danh lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v
钟楼怪人Zhōng lóu guài rén
Thằng Gù Nhà Thờ Đức Bà của Victor Hugo 維克多·雨果|维克多·雨果[Wei2 ke4 duo1 · Yu3 guo3]
钟楼区Zhōng lóu qū
khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô